wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ESTE

Total questions: 91

Worksheet time: 2hrs 31mins

Name
Class
Date
1.

Hợp chất nào dưới đây không phải là este

a)

HCOOC6H5

b)

HCOOCH3

c)

CH3COOH

d)

CH3COOC2H3

2.

Cho các chất sau: CH3COOH, CH3OCHO, isoamyl axetat, etyl butirat, HCOOC6H5, HOCH2COOCH3, HOC-CH2CH2COOCH3. Có bao nhiêu chất có nhóm chức este

a)

6

b)

5

c)

4

d)

3

3.

Tổng số liên kết xích ma trong CH3COOCH=CH2 là:

a)

9

b)

11

c)

13

d)

10

4.

Tổng số liên kết σ trong một este có công thức tổng quát CnH2nO2 là

a)

3n

b)

3n+1

c)

2n+3

d)

3n-1

5.

Phản ứng este hoá giữa ancol etylic và axit axetic tạo thành sản phẩm hữu cơ có tên là

a)

metyl propionat

b)

etyl axetat

c)

isopropyl axetat

d)

etyl fomat

6.

Một este X có CTPT C4H8O2, khi thuỷ phân thu được ancol etylic. X là

a)

HCOOC2H5.

b)

CH3COOC2H5.

c)

C2H5COOCH3.

d)

C2H5COOC2H5

7.

Este nào sau đây không được điều chế từ axit cacboxylic và ancol tương ứng

a)

CH2=CHCOOCH3

b)

CH3COOCH=CH2

c)

CH3OOC-COOCH3

d)

HCOOCH2CH=CH2

8.

Điểm nào sau đây không đúng khi nói về metyl fomat HCOOCH3

a)

có CTPT C2H4O2

b)

đồng đẳng của axit axetic

c)

đồng phân của axit axetic

d)

hợp chất este

9.

Este được tạo thành từ axit no, đơn chức và ancol no, đơn chức có CTCT là:

a)

CnH2n-1COOCmH2m+1

b)

CnH2n+1COOCmH2m+1

c)

CnH2n-1COOCmH2m-1

d)

CnH2n+1COOCmH2m-1

10.

CT chung của este tạo bởi ancol no, đơn chức, mạch hở và axit no, đơn chức, mạch hở là :

a)

CnH2n+1COOCmH2m+1 (n \ge  2, m \ge  2)

b)

CnH2n+1COOCmH2m+1 (n \ge 1, m \ge 1)

c)

CnH2n+1COOCmH2m+1 (n \ge 0, m \ge 1).

d)

CnH2nCOOCmH2m+1 (n \ge 0, m \ge 1)

11.

Công thức tổng quát của este tạo bởi axit no, đơn chức, mạch hở và ancol no đơn chức, mạch hở là

a)

CnH2nO2 (n ≥ 3)

b)

CnH2n+2O2 (n ≥ 2)

c)

CnH2nO2 (n ≥ 2)

d)

CnH2n-2O2 (n ≥ 2)

12.

Chất nào sau đây là este no, đơn chức, mạch hở ?

a)

HCOOC2H5

b)

CH3COOC6H5

c)

(HCOO)2C2H4

d)

CH3COOCH=CH2

13.

Đốt cháy hoàn toàn một este thu được một số mol CO2 và H2O theo tỉ lệ 1:1. Este đó thuộc loại nào sau đây?

a)

Este không no 1 liên kết đôi, đơn chức mạch hở

b)

Este no, đơn chức mạch hở.

c)

Este đơn chức

d)

Este no, 2 chức mạch hở

14.

Công thức tổng quát của este no hai chức mạch hở là

a)

CnH2n-2O4

b)

CnH2nO2

c)

CnH2n-2O2

d)

CnH2nO4

15.

CTĐGN của este X là C5H8O3. Công thức phân tử của X là

a)

C5H8O3

b)

C10H16O6

c)

C15H24O9

d)

C20H32O12

16.

CTPT tổng quát của este tạo bởi ancol no, đơn chức và axit cacboxylic không no, có một liên kết đôi C=C, đơn chức là

a)

CnH2n+2O2.

b)

CnH2n-2O4.

c)

CnH2n-6O4.

d)

CnH2n-2O2.

17.

Este có CTPT C2H4O2 có tên gọi nào sau đây

a)

metyl propionat.

b)

metyl fomat.

c)

etyl fomat.

d)

metyl axetat

18.

Số đồng phân este ứng với công thức phân tử C3H6O2 là

a)

2

b)

5

c)

4

d)

3

19.

Số đồng phân đơn chức ứng với công thức phân tử C3H6O2 là

a)

3

b)

4

c)

2

d)

1

20.

Số đồng phân cấu tạo este của axit fomic có công thức C4H8O2 là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

21.

Số đồng phân este có CTPT C4H8O2 là

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

22.

Số đồng phân đơn chức ứng với công thức phân tử C4H8O2 là

a)

6

b)

3

c)

4

d)

5

23.

Số đồng phân đơn chức, mạch hở ứng với CTPT C4H8O2 có thể tác dụng với dung dịch NaOH là

a)

2

b)

4

c)

6

d)

8

24.

Số đồng phân cấu tạo có cùng CTPT C4H8O2, tác dụng được với dung dịch NaOH nhưng không tác dụng với Na là

a)

3

b)

4

c)

1

d)

2

25.

Este nào sau đây có phân tử khối là 88

a)

metyl propionat

b)

etyl axetat.

c)

vinyl fomat.

d)

metyl axetat

26.

Số đồng phân este mạch hở ứng với CTPT C2H4O2, C3H6O2 và C4H8O2 lần lượt là

a)

1, 2 và 5

b)

1, 2 và 6

c)

1, 2 và 3

d)

1 , 2 và 4

27.

A, B là 2 đồng phân đơn chức của C2H4O2, A có nhiệt độ sôi cao hơn B. Phát biểu đúng là

a)

A là este, B là axit

b)

A, B đều tham gia phản ứng tráng gương

c)

a mol hỗn hợp (A, B) tác dụng vừa đủ với a mol NaOH

d)

Đun A với ancol metylic (xt: H2SO4 đặc) thu được B

28.

Số đồng phân là este mạch hở, có công thức phân tử C3H4O2 là

a)

4

b)

2

c)

1

d)

3

29.

Số đồng phân mạch hở, đơn chức ứng với CTPT C3H4O2 là

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

30.

Số đồng phân este (mạch hở) ứng với CTPT C4H6O2 là

a)

3

b)

6

c)

4

d)

5

31.

Số đồng phân mạch hở, đơn chức ứng với CTPT C4H6O2 là

a)

7

b)

6

c)

8

d)

9

32.

Số este mạch hở có công thức C4H6O2, được tạo ra từ axit và ancol tương ứng, là

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

33.

Có bao nhiêu đồng phân là este, có chứa vòng benzen, có công thức phân tử là C8H8O2?

a)

6

b)

3

c)

4

d)

5

34.

Ứng với CTPT C8H8O2 có bao nhiêu hợp chất đơn chức, có vòng benzen, có khả năng phản ứng với dung dịch NaOH?

a)

7

b)

8

c)

9

d)

10

35.

Thủy phân este X có vòng benzen, có công thức phân tử C8H8O2, thu được sản phẩm có phản ứng tráng gương. Số công thức cấu tạo phù hợp của X là

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

36.

Số chất ứng với CTPT: C7H6O2 (là dẫn xuất của benzen), đơn chức, đều tác dụng được với dung dịch NaOH (điều kiện thích hợp)

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

37.

Số đồng phân este đa chức có công thức phân tử C5H8O4 là

a)

7

b)

9

c)

11

d)

13

38.

Hợp chất hữu cơ E (mạch hở) có công thức phân tử là C4H6O4. Đun nóng E với dung dịch NaOH (dư) tới phản ứng hoàn toàn, thu được ancol X và muối của axit cacboxylic Y. Biết X, Y đều chỉ chứa một loại nhóm chức. Số công thức cấu tạo phù hợp với E là

a)

3

b)

2

c)

4

d)

5

39.

Este X đơn chức, mạch hở có tỉ khối so với oxi bằng 3,125. Thủy phân X trong môi trường axit thu được axit cacboxylic Y và ancol metylic. Số đồng phân cấu tạo thỏa mãn của X là:

a)

3

b)

4

c)

2

d)

5

40.

Chất nào dưới đây là etyl axetat?

a)

CH3COOCH2CH3

b)

CH3COOH

c)

CH3COOCH3

d)

CH3CH2COOCH3

41.

Vinyl axetat có công thức cấu tạo thu gọn là:

a)

CH3COOCH2 – CH3

b)

CH3COOCH3

c)

CH3COOCH = CH2

d)

CH2 = CH – COOCH3

42.

Dầu chuối là este có tên isoamyl axetat, được điều chế từ

a)

CH3OH, CH3COOH.

b)

(CH3)2CHCH2OH, CH3COOH.

c)

C2H5COOH, C2H5OH

d)

CH3COOH, (CH3)2CHCH2CH2OH.

43.

Este nào sau đây có công thức phân tử C4H6O2?

a)

Phenyl axetat.

b)

Vinyl axetat.

c)

Propyl axetat

d)

Etyl axetat

44.

Ứng với CTPT C4H8O2, các đồng phân có tên là: (1) etyl axetat; (2) metyl propionat; (3) etyl propionat; (4) propyl fomat; (5) isopropyl fomat. Các tên gọi đúng ứng với este có thể có của CTPT đã cho là

a)

1, 2, 4, 5

b)

1, 3, 4, 5.

c)

1, 2, 3, 4

d)

2, 3, 4, 5.

45.

Hợp chất X có công thức cấu tạo: CH3OOCCH2CH3. Tên gọi của X là

a)

etyl axetat.

b)

metyl propionat

c)

axit butiric

d)

etyl fomat

46.

Este CH2=CH-COOCH3 có tên gọi là

a)

etyl axetat.

b)

metyl axetat

c)

metyl acrylat

d)

etyl fomat

47.

Este có tên là vinyl axetat có CTCT tương ứng là

a)

CH3COOCH3

b)

HCOOC2H3.

c)

CH3COOC2H5

d)

CH3COOC2H3

48.

Este có tên là metyl acrylat có CTCT tương ứng là

a)

CH3COOCH3

b)

CH3COOCH=CH2

c)

CH2=CHCOOCH3

d)

CH3COOC2H5

49.

Metyl propionat là tên gọi của hợp chất nào sau đây

a)

CH3COOC2H5

b)

HCOOC3H7

c)

C2H5COOH

d)

C2H5COOCH3

50.

Este CH2=C(CH3)COOCH2CH3 có tên gọi là

a)

vinyl propionat

b)

metyl acrylat

c)

etyl fomat.

d)

etyl metacylat.

51.

Este X được tạo thành từ ancol etylic và một axit cacboxylic Y. Biết 1 thể tích X nặng gấp 2,3125 lần 1 thể tích khí O2 (đo ở cùng điều kiện nhiệt độ, áp suất). Tên gọi của Y là

a)

axit axetic

b)

axit fomic

c)

axit fomic

d)

axit oxalic

52.

Este mạch hở, đơn chức, chứa 50% C (về khối lượng) có tên gọi là?

a)

Vinyl axetat.

b)

Metyl axetat

c)

Etyl axetat

d)

Vinyl fomat.

53.

X có công thức phân tử C3H6O2 là este của axit axetic. Công thức cấu tạo thu gọn của X là:

a)

CH3COOCH3

b)

C2H5COOH

c)

HO-C2H4-CHO

d)

HCOOC2H5.

54.

. Cho các chất sau: (1) axit axetic ; (2) metyl fomat ; (3) metyl axetat ; (4) ancol etylic. Thứ tự sắp xếp các chất trên theo chiều tăng dần nhiệt độ sôi là:

a)

(2)<(3)<(4)<(1)

b)

(3)<(2)<(4)<(1)

c)

(2)<(3)<(1)<(4)

d)

(3)<(2)<(1)<(4)

55.

Trong các chất: CH3COOH, CH3CH2OH, HCOOCH3, CH3OH, chất ít tan nhất trong nước là

a)

CH3COOH.

b)

CH3OH

c)

CH3CH2OH

d)

HCOOCH3

56.

Đặc tính nào sau đây là của este?

a)

Tan tốt trong nước

b)

Không bị thủy phân

c)

Hầu như không tan trong nước

d)

Các este đều không có mùi thơm

57.

Đun nóng este HCOOCH3 với một lượng vừa đủ dung dịch NaOH, sản phẩm thu được là

a)

CH3COONa và C2H5OH

b)

HCOONa và CH3OH

c)

HCOONa và C2H5OH.

d)

CH3COONa và CH3OH.

58.

Đun nóng este HCOOCH3 với một lượng vừa đủ dung dịch NaOH, sản phẩm thu được là

a)

CH3COONa và C2H5OH

b)

CH3COONa và C2H5OH

c)

HCOONa và C2H5OH.

d)

CH3COONa và CH3OH

59.

Thủy phân este X trong dung dịch axit, thu được CH3COOH và CH3OH. CTCT của X là

a)

HCOOC2H5

b)

CH3COOC2H5.

c)

C2H5COOCH3

d)

CH3COOCH3.

60.

Este nào sau được điều chế trực tiếp từ axit và ancol?

a)

Etyl axetat.

b)

Vinyl fomat.

c)

Phenyl axetat.

d)

Vinyl axetat.

61.

Điều chế thủy tinh hữu cơ (plexiglat), người ta tiến hành trùng hợp chất

a)

CH2=CHCH=CH2

b)

CH2=CHCH=CH2

c)

CH2=C(CH3)COOCH3

d)

CH2=C(CH3)COOCH3

62.

Thủy phân este C4H6O2 trong môi trường axit ta thu được hỗn hợp các chất đều cho phản ứng tráng gương. CTCT của este là:

a)

CH3COOCH=CH2

b)

HCOOCH2CH=CH2

c)

HCOOCH=CHCH3

d)

CH3COOCH=CH2

63.

Chất X có công thức phân tử C4H8O2. Khi cho X tác dụng với dung dịch NaOH, đun nóng, sau phản ứng thu được chất Y có công thức CH2ONa (sửa đề thành CHO2Na). Công thức của X là:

a)

CH3COOC2H5

b)

HCOOC2H5

c)

HCOOC3H7

d)

C2H5COOCH3

64.

Thủy phân este X (C4H6O2) trong môi trường axit, thu được anđehit. Công thức của X là

a)

CH3COOCH3.

b)

CH3COOCH=CH2.

c)

CH2=CHCOOCH3

d)

HCOOCH2CH=CH2.

65.

Chất nào sau đây khi đun nóng với dung dịch NaOH thu được sản phẩm có anđehit?

a)

CH3–COO–CH2–CH=CH2.

b)

CH3–COO–C(CH3)=CH2

c)

CH2=CH–COO–CH2–CH3

d)

CH3–COO–CH=CH–CH3

66.

Trong số các este sau: (1) HCOO-CH=CH-CH3; (2) HCOO-CH2-CH=CH2; (3) HCOO-C(CH3)=CH2; (4) CH3COO-CH=CH2; (5) CH2=CH-COO-CH3; (6) CH2=CH-COO-C6H5. Các Este có thể điều chế trực tiếp từ Axit và ancol là:

a)

(2) và (4)

b)

(2) và (5)

c)

(1) và (3)

d)

(3) và (6)

67.

Thủy phân hoàn toàn este X mạch hở trong dung dịch NaOH, thu được hỗn hợp các chất hữu cơ gồm: (COONa)2, CH3CHO và C2H5OH. Công thức phân tử của X là

a)

C6H10O4

b)

C6H10O2

c)

C6H8O2

d)

C6H8O4

68.

Cho các chất: C6H5OH (phenol), C6H5-CH2-OH, CH3COOCH3, HCOO-C6H5, C6H5- COOH. Số chất tác dụng được với dung dịch NaOH là

a)

2

b)

4

c)

5

d)

3

69.

Khi thủy phân hoàn toàn 1 mol este nào sau đây trong dung dịch NaOH dư, đun nóng thì thu được khối lượng muối lớn nhất (biết C6H5- là phenyl)?

a)

CH3COOC6H5

b)

CH3COOC2H5

c)

C6H5COOCH3

d)

CH3COOCH2C6H5.

70.

Cho các chất: C2H2, C2H4, CH2O, CH2O2 (hở), C3H4O2 (hở, đơn chức). Biết C3H4O2 không làm chuyển màu quỳ tím ẩm. Số chất tác dụng được với dd AgNO3/NH3 tạo ra kết tủa là

a)

3

b)

4

c)

5

d)

2

71.

Cho: HCHO, CH3COOH, CH3COOC2H5, HCOOH, C2H5OH, HCOOCH3, HCOONa. Số chất trong dãy tham gia phản ứng tráng gương là

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

72.

Thuốc thử dùng để phân biệt metyl axetat và etyl acrylat là

a)

dung dịch HCl.

b)

quỳ tím

c)

dung dịch NaOH

d)

nước Br2

73.

Cho các chất: anlyl axetat, phenyl axetat, etyl fomat, tripanmitin. Số chất trong các chất trên khi thuỷ phân trong dung dịch NaOH dư, đun nóng sinh ra ancol là

a)

2

b)

3

c)

4

d)

1

74.

Este khi thuỷ phân trong mt NaOH cho khối lượng muối lớn hơn khối lượng este là

a)

HCOOC2H5

b)

CH3COOC2H5

c)

CH3COOCH3

d)

C2H5COOC2H5

75.

Thuỷ phân metyl metacrylat trong dung dịch natri hidroxit nung nóng, ta thu được

a)

C2H5OH và CH2=CH-CH2-COONa

b)

C2H5OH và CH2=CHCOONa

c)

CH3OH và CH2=C(CH3)-COONa

d)

C3H7OH và CH3COONa

76.

Đun nóng este CH2=CHCOOCH3 với một lượng vừa đủ dd NaOH, sản phẩm thu được là

a)

CH2=CHCOONa và CH3OH

b)

CH2=CHCOONa và CH3OH

c)

CH2=CHCOONa và CH2=CHOH

d)

C2H5COONa và CH3OH

77.

Thủy phân este C4H6O2 trong môi trường axit thu được hỗn hợp 2 chất đều tham gia phản ứng tráng gương. CTCT của este đó là

a)

HCOOCH=CH2

b)

CH3COOCH=CH2

c)

HCOOCH=CHCH3.

d)

CH3COOCH3.

78.

Thuỷ phân CH3COOCH2COOC2H5 trong dung dịch NaOH nung nóng, ta thu

a)

CH3COONa, CH2COONa, C2H5OH.

b)

CH3COOH, CH3COONa, C2H5OH

c)

CH3COONa, HOCH2COONa, C2H5OH

d)

CH3COOH, HOCH2COOH, C2H5OH.

79.

Đun nóng este CH3COOC6H5 (phenyl axetat) với lượng dư dung dịch NaOH, thu được các sản phẩm hữu cơ là

a)

CH3OH và C6H5ONa

b)

CH3COOH và C6H5ONa

c)

CH3COOH và C6H5OH

d)

CH3COONa và C6H5ONa.

80.

Trong các chất: propen, benzen, stiren, metyl acrylat, vinyl axetat, đimetyl ete, số chất có khả năng làm mất màu nước brom là

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

81.

Không thể phân biệt HCOOCH3 và CH3COOH bằng

a)

Na

b)

CaCO3

c)

AgNO3/NH3

d)

NaCl

82.

Các hợp chất X, Y, Z (mạch hở, bền ở điều kiện thường) có cùng công thức phân tử C3H6O2. Một số kết quả thí nghiệm với các chất trên được liệt kê ở bảng sau (Dấu + là có phản ứng, dấu - là không tác dụng).

a)

X là vinyl fomat.

b)

Thủy phân Y thu được ancol metylic

c)

Z có nhiệt độ sôi cao hơn X và Y

d)

Z có nhiệt độ sôi cao hơn X và Y

83.

Hình vẽ sau đây mô tả thí nghiệm điều chế chất hữu cơ Y

Phản ứng nào sau đây xảy ra trong thí nghiệm trên?

a)

2C6H12O6 + Cu(OH)2 → (C6H11O6)2Cu + 2H2O

b)

c)

H2NCH2COOH + NaOH → H2NCH2COONa + H2O

d)

CH3COOH + NaOH → CH3COONa + H2O

84.

Tiến hành các thí nghiệm theo các bước sau:

Bước 1: Cho vào hai ống nghiệm mỗi ống 2 ml etyl axetat.

Bước 2: Thêm 2 ml dung dịch H2SO4 20% vào ống thứ nhất; 4 ml dd NaOH 30% vào ống thứ hai.

Bước 3: Lắc đều cả hai ống nghiệm, lắp ống sinh hàn, đun sôi nhẹ trong khoảng 5 phút, để nguội. Cho các phát biểu sau:

(a) Sau bước 2, chất lỏng trong cả hai ống nghiệm đều phân thành hai lớp.

(b) Sau bước 2, chất lỏng trong cả hai ống nghiệm đều đồng nhất.

(c) Sau bước 3, ở hai ống nghiệm đều thu được sản phẩm giống nhau.

(d) Ở bước 3, có thể thay việc đun sôi nhẹ bằng đun cách thủy (ngâm trong nước nóng).

(e) Ống sinh hàn có tác dụng hạn chế sự thất thoát của các chất lỏng trong ống nghiệm.

a)

Sau bước 2, chất lỏng trong cả hai ống nghiệm đều phân thành hai lớp.

b)

Sau bước 2, chất lỏng trong cả hai ống nghiệm đều đồng nhất

c)

Sau bước 3, ở hai ống nghiệm đều thu được sản phẩm giống nhau

d)

Ở bước 3, có thể thay việc đun sôi nhẹ bằng đun cách thủy (ngâm trong nước nóng)

e)

Ống sinh hàn có tác dụng hạn chế sự thất thoát của các chất lỏng trong ống nghiệm

85.

Câu 85. Tiến hành thí nghiệm điều chế etyl axetat theo các bước sau đây:

Bước 1. Cho 1 ml C2H5OH, 1ml CH3COOH và vài giọt dung dịch H2SO4 đặc vào ống nghiệm.

Bước 2. Lắc đều ống nghiệm, đun cách thủy (trong nồi nước nóng) khoảng 5- 6 phút ở 65 – 70°C.

Bước 3. Làm lạnh, sau đó rót 2 ml dung dịch NaCl bão hòa vào ống nghiệm.

Cho các phát biểu sau:

(a) H2SO4 đặc có vai trò vừa làm chất xúc tác vừa làm tăng hiệu suất phản ứng.

(b) Mục đích chính của việc thêm dung dịch NaCl bão hòa là để tránh phân hủy sản phẩm.

(c) Sau bước 2, trong ống nghiệm vẫn còn C2H5OH và CH3COOH.

(d) Sau bước 3, chất lỏng trong ống nghiệm tách thành hai lớp.

Chọn phát biểu đúng

a)

H2SO4 đặc có vai trò vừa làm chất xúc tác vừa làm tăng hiệu suất phản ứng

b)

Mục đích chính của việc thêm dung dịch NaCl bão hòa là để tránh phân hủy sản phẩm

c)

Sau bước 2, trong ống nghiệm vẫn còn C2H5OH và CH3COOH

d)

Sau bước 3, chất lỏng trong ống nghiệm tách thành hai lớp

86.

Phát biểu nào sau đây là sai

a)

Trong công nghiệp có thể chuyển hoá chất béo lỏng thành chất béo rắn

b)

Nhiệt độ sôi của este thấp hơn hẳn so với ancol có cùng phân tử khối

c)

Số nguyên tử hidro trong phân tử este đơn và đa chức luôn là một số chẵn

d)

Sản phẩm của phản ứng xà phòng hoá chất béo là axit béo và glixerol

87.

Cho các phát biểu sau

(1) Este là những chất lỏng, nhẹ hơn nước, rất ít tan trong nước, có khả năng hòa tan được nhiều chất hữu cơ khác nha;

(2) Các este thường có mùi thơm khó chịu;

(3) Isoamyl axetat có mùi chuối chín;

(4) Etyl butirat có mùi thơm của dứa;

(5) Do este nhẹ hơn nước nên nhiệt độ sôi của nó thấp hơn nhiệt độ sôi của nước;

(6) Do este không tan trong nước nên nó có nhiệt độ sôi thấp hơn nhiệt độ sôi của axit ancol có cùng số nguyên tử cacbon

(7) Phenyl axetat có mùi hoa nhài.

Phát biểu đúng là

a)

Este là những chất lỏng, nhẹ hơn nước, rất ít tan trong nước, có khả năng hòa tan được nhiều chất hữu cơ khác nha;

b)

Các este thường có mùi thơm khó chịu;

c)

Isoamyl axetat có mùi chuối chín

d)

Etyl butirat có mùi thơm của dứa;

e)

(5),(6),(7)

88.

Cho các phát biểu sau về este

(1) Các este đơn chức đều tác dụng với NaOH theo tỉ lệ 1:1; (-COOC6)

(2) Chất béo lỏng có khả năng làm nhạt màu dung dịch nước Br2;

(3) Phản ứng thủy phân este trong môi trường axit luôn thuận nghịch;

(4) Tồn tại este khi đốt cháy cho số mol CO2 nhỏ hơn số mol H2O.

Số phát biểu đúng là

a)

Các este đơn chức đều tác dụng với NaOH theo tỉ lệ 1:1; (-COOC6)

b)

Chất béo lỏng có khả năng làm nhạt màu dung dịch nước Br2

c)

Phản ứng thủy phân este trong môi trường axit luôn thuận nghịchPhản ứng thủy phân este trong môi trường axit luôn thuận nghịch

d)

Tồn tại este khi đốt cháy cho số mol CO2 nhỏ hơn số mol H2O

89.

Cho sơ đồ chuyển hóa sau C3H4O2 + NaOH → X + Y; X + H2SO4 loãng → Z + T

Biết Y và Z đều có phản ứng tráng gương. Hai chất Y, Z tương ứng là

a)

HCHO, CH3CHO

b)

HCHO, HCOOH

c)

CH3CHO, HCOOH

d)

CH3CHO, HCOOH

90.
a)

Thực hiện phản ứng vôi tôi xút với Y thu được metan

b)

Công thức phân tử của Z là C7H4O3Na2

c)

Phân tử G có chứa 8 nguyên tử H

d)

T là ancol etylic

91.

Cho các các phản ứng xảy ra theo đúng tỉ lệ số mol như sau:

E + 2NaOH → Y + 2Z; F + 2NaOH → Y + T + H2O

Biết E, F đều là các hợp chất hữu cơ no, mạch hở, có công thức phân tử C4H6O4, được tạo thành từ axit cacboxylic và ancol. Cho các phát biểu sau:

(a) Từ chất Z điều chế trực tiếp được axit axetic. (b) Chất T có nhiệt độ sôi thấp hơn axit axetic. (c) Đốt cháy Y, thu được sản phẩm gồm CO2, H2O và Na2CO3. (d) Chất E có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc. (e) Chất T được dùng để sát trùng dụng cụ y tế.

a)

Từ chất Z điều chế trực tiếp được axit axetic

b)

Chất T có nhiệt độ sôi thấp hơn axit axetic

c)

Đốt cháy Y, thu được sản phẩm gồm CO2, H2O và Na2CO3

d)

Chất E có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc.

e)

Chất T được dùng để sát trùng dụng cụ y tế.