wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP CHỦ ĐỀ 2 KHTN7

Total questions: 20

Worksheet time: 11mins

Name
Class
Date
1.
Đơn chất là chất tạo nên từ
a)
một chất.
b)
một nguyên tử.
c)
một nguyên tố hoá học.
d)
một phân tử
2.
Để tạo thành phân tử của một hợp chất tối thiểu cần có bao nhiêu loại nguyên tố?
a)
1 nguyên tố.
b)
2 nguyên tố.
c)
3 nguyên tố.
d)
4 nguyên tố.
3.
Dựa vào dấu hiệu nào sau đây để phân biệt phân tử đơn chất với phân tử hợp chất?
a)
Hình dạng của phân tử.
b)
Số lượng nguyên tử trong phân tử.
c)
Kích thước của phân tử.
d)
Nguyên tử cùng loại hay khác loại.
4.
Trong các chất sau đây chất nào là đơn chất?
a)
Khí carbon dioxide do hai nguyên tố tạo nên là C, O.
b)
Than chì do nguyên tố C tạo nên.
c)
Hydrochloric acid do hai nguyên tố cấu tạo nên là H, Cl.
d)
Water do hai nguyên tố cấu tạo nên là H, O.
5.

Những chất nào sau đây là đơn chất?

(có thể chọn nhiều đáp án)

a)
Khí nitrogen do nguyên tố N tạo nên.
b)
Khí carbon dioxide do 2 nguyên tố C và O tạo nên.
c)
Sodium hydroxide do 3 nguyên tố Na, O và H tạo nên.
d)
Sulfur do nguyên tố S tạo nên.
6.
Trong số các chất dưới đây, thuộc loại hợp chất có:
a)
Khí hydrogen.
b)
Aluminium.
c)
Phosphorus.
d)
Nước
7.
Nguyên tử của các nguyên tố khác khí hiếm có xu hướng tham gia liên kết hóa học để lớp electron ngoài cùng đạt
a)
5 electron.
b)
6 electron.
c)
7 electron.
d)
8 electron.
8.
Nguyên tử kim loại nhường electron sẽ trở thành
a)
Ion dương
b)
Ion âm.
c)
Khí hiếm.
d)
Ion dương hoặc ion âm
9.
Nguyên tử F khi nhận thêm một electron thì tạo thành ion nào sau đây?
a)

F+

b)

F2+

c)

F-

d)

F2-

10.

Nguyên tử Mg trở thành ion Mg2+ khi

a)
nhận thêm 1 electron.
b)
nhường đi 1 electron.
c)
nhận thêm 2 electron.
d)
nhường đi 2 electron.
11.
Chất nào sau đây là chất cộng hóa trị?
a)
Potassium chloride.
b)
Calcium chloride.
c)
Nitrogen.
d)
Sodium oxide
12.

Ion Ca2+ có số electron lớp ngoài cùng là

a)
22 electron.
b)
20 electron.
c)
18 electron.
d)
8 electron.
13.

Ion Al3+ có số electron là

a)
16 electron.
b)
13 electron.
c)
10 electron.
d)
8 electron.
14.

Mô hình nào sau đây mô tả đơn chất?

a)

b)

c)

d)

15.

Mô hình nào sau đây mô tả hợp chất?

(có thể chọn nhiều đáp án)

a)
b)
c)
d)
16.

Ở điều kiện thường, đơn chất tồn tại dưới dạng đơn nguyên tử bền vững là

a)

Khí hiếm

b)

Phi Kim

c)

Kim loại

d)

Tất cả đơn chất

17.

Liên kết cộng hóa trị được tạo nên giữa hai nguyên tử bằng

a)

một hay nhiều cặp neutron dùng chung.

b)

lực hút tĩnh điện giữa các nguyên tử.

c)

một hay nhiều cặp electron dùng chung.

d)

lực hút tĩnh điện giữa các ion trái dấu.                      

18.

Trong công thức NaCl, sau khi tạo liên kết với sodium thì chlorine trở thành ion có số electron lớp ngoài cùng là

a)

1 electron.

b)

2 electron.      

c)

7 electron.      

d)

8 electron.

19.

Khối lượng phân tử của

chất sau đây là:

(cho biết KLNT S=32, O=16, H=1)

a)

98 amu

b)

96 amu

c)

49 amu

d)

54 amu

20.

Khối lượng phân tử của

chất sau đây là:

(cho biết KLNT N=14, O6=16, H=1)

a)

62 amu

b)

63 amu

c)

34 amu

d)

36 amu