wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Thì hiện tại đơn

Total questions: 42

Worksheet time: 21mins

Name
Class
Date
1.

Thì hiện tại đơn (Present simple) dùng để:

a)

Diễn đạt một thói quen hoặc hành động lặp đi lặp lại trong hiện tại

b)

Những sự việc diễn ra ngay tại thời điểm nói.

2.

Thì hiện tại đơn (Present simple) có trạng từ nào dùng kèm?

a)

now, at the moment, right now, today. at present

b)

never, always, usually, often, sometimes, hardly ever, rarely, seldom

3.

always

a)

0%

b)

20%

c)

60%

d)

80%

e)

100%

4.

usually

a)

0%

b)

20%

c)

60%

d)

80%

e)

100%

5.

often

a)

0%

b)

20%

c)

60%

d)

80%

e)

100%

6.

sometimes

a)

0%

b)

20%

c)

60%

d)

80%

e)

100%

7.

never

a)

0%

b)

20%

c)

60%

d)

80%

e)

100%

8.

Trong câu khẳng định (Affirmative) của Thì hiện tại đơn (Present Simple tense), động từ nguyên mẫu (V) --> go, play, eat, drink, get, .... đi kèm với chủ ngữ nào sau đây?

a)

He, She, It, Leo, Amy, My dad, His mom, Her brother

b)

I, You, We, They, Leo and Amy, His children

9.

Trong câu khẳng định (Affirmative) của Thì hiện tại đơn (Present Simple tense), động từ thêm -es (V-es) --> goes, watches, washes, flies, fixes, .... đi kèm với chủ ngữ nào sau đây?

a)

He, She, It, Leo, Amy, My dad, His mom, Her brother

b)

I, You, We, They, Leo and Amy, His children

10.

Trong câu khẳng định (Affirmative) của Thì hiện tại đơn (Present Simple tense), động từ thêm -s (V-es) --> gets, drinks, helps, reads, sleeps, talks, eats, .... đi kèm với chủ ngữ nào sau đây?

a)

He, She, It, Leo, Amy, My dad, His mom, Her brother

b)

I, You, We, They, Leo and Amy, His children

11.

Thì hiện tại đơn thường dùng kèm với các trạng ngữ chỉ thời gian nào?

a)

every day; every night; every morning; every afternoon; every evening

b)

on Sundays = every Sunday

c)

after school; before bedtime; before the meals

d)

every day; every night; every morning; every afternoon; every evening; after school; before bedtime; before the meals; on Sundays = every Sunday

12.

Thời hiện tại đơn thì, chủ ngữ He, She, It, số ít phải được theo sau bởi động từ như thế nào?

a)

Thêm -ing

b)

Thêm s hoặc es

c)

Không thêm gì

d)

cả 3 đáp án đều đúng

13.

Thời hiện tại đơn, chủ ngữ "They, We, You, I và số nhiều" phải được theo sau bởi động từ....

a)

thêm -ing

b)

nguyên thể

c)

thêm s,es

d)

Không có đáp án nào đúng

14.

Đối với chủ ngữ "He, She, It và số ít" thì động từ thêm "es" khi...

a)

Động từ kết thúc bằng "f, p, b, m, n, g..."

b)

Động từ kết thúc bằng "o, s, ch, x, sh, z"

c)

Động từ kết thúc bằng nguyên âm.

d)

Cả 3 đáp án đều đúng

15.

Nguyên âm là...

a)

u, a, e, o, i

b)

p, m, r, n, l, h, f,b, c,k

c)

Không có đáp án nào đúng

16.

Trong câu phủ định, chủ ngữ "He, She, It và số ít" sẽ phải đi với động từ chia thế nào?

a)

doesn't + V(nguyên thể)

b)

don't + V(nguyên thể)

c)

doesn't + V (thêm s, es)

d)

don't + V (thêm s, es)

17.

Trong câu phủ định, chủ ngữ "They, We, you, I và số nhiều" sẽ đi với...

a)

doesn't + V (nguyên thể)

b)

don't + V (nguyên thể)

c)

doesn't + V (thêm s, es)

d)

don't + V (thêm s, es)

18.

Dung always ____________ at 6 o'clock.

a)

get up

b)

getting up

c)

gets up

19.

Khang ___________ dinner with his grandparents on Saturdays.

a)

have

b)

has

c)

having

20.

My brother sometimes ______________ swimming at the weekend.

a)

going

b)

goes

c)

go

21.

We ____________ TV in the living room every day.

a)

watches

b)

watch

c)

watching

22.

They never ___________ their birthdays on May 5th.

a)

forgets

b)

forget

c)

forgetting

23.

Her mother sometimes _____________ her with her maths homework.

a)

helps

b)

help

c)

helping

24.
Every day I ........... to work.
a)
goes
b)
going
c)
gone
d)
go
25.
It often ............. in the UK.
a)
rains
b)
raining
c)
rain
26.

I ________to English class twice a week.

a)

go

b)

goes

c)

gos

27.

He __________in the park every afternoon.

a)

plays

b)

play

c)

playes

28.

Look at the picture and select the correct option.

a)

She don´t write a letter.

b)

She doesn´t write a letter.

29.

You ___________ football

a)

doesn´t play

b)

don´t play

30.

She ________ from Spain.

a)

don´t come

b)

doesn´t come

31.

he _______ in a bank.

a)

doesn´t work

b)

don´t work

32.

They ______ at 8:00 o´clock.

a)

doesn´t get up

b)

don´t get up

33.

She ______ in the evenings.

a)

doesn´t study

b)

don´t study

34.
He really ............ his new flat.
a)
loves
b)
love
c)
loving
35.
He ...........  two children.
a)
having
b)
have
c)
has
36.
Everyone .............  kittens.
a)
loves
b)
loving
c)
love
37.
My husband and I never ............... about money.
a)
arguing
b)
argue
c)
argues
38.
Both my children .............  well.
a)
sleep
b)
sleeps
c)
sleeping
39.
My friend who .............. from China ............... maths.
a)
come / teach
b)
coming / teaching
c)
comes / teaches
40.
Everyone ............. at the wedding
a)
is
b)
be
c)
are
41.
My new washing machine .............. really well.
a)
working
b)
work
c)
works
42.
No-one .............. losing a game.
a)
like
b)
likes
c)
liking