wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Sự hòa hợp giữa chủ ngữ và động từ

Total questions: 29

Worksheet time: 16mins

Name
Class
Date
1.

Khi hai danh từ nối nhau bằng chữ "and" thì động từ chia ...

a)

số nhiều

b)

số ít

2.

Phép cộng thì dùng ...

a)

số nhiều

b)

số ít

3.

Sau "Each, Every, Many a.... " +...

a)

V (số ít)

b)

V (số hiều )

4.

Sau "To infinitive/Ving" +...

a)

V (số ít)

b)

V (số nhiều )

5.

Mệnh đề danh từ +...

a)

V (số ít)

b)

V (số nhiều)

6.

Tựa đê +

a)

V (số ít)

b)

V (số nhiều )

7.

Danh từ tên môn học:

Physics (Vật lí), Mathematics (Toán), Economics (Kinh tế học), Linguistics (Ngôn ngữ học), Politics

(Chính trị học), Genetics (Di truyền học), Phonetics (Ngữ âm học).... +...

a)

V( số ít )

b)

V( số nhiều )

8.

Athletics (Điền kinh), Billiards (Bi-da), Checkers (Cờ đam), Darts (Phóng lao trong nhà), Dominoes (Đô

mi nô)...+ ....

a)

V (số ít)

b)

V (số nhiều)

9.

Danh từ tên các căn bệnh: Measles (sởi), Mumps (quai bị), Diabetes (tiểu đường), Rabies (bệnh dại),

Shingles (bệnh lở mình), Rickets (còi xương)....

a)

V ( số ít )

b)

v ( số nhiều )

10.

Cụm danh từ chỉ kích thước, đo lường:

a)

V ( số ít )

b)

v ( số nhiều )

11.

* Cụm danh từ chỉ khoảng cách:

a)

V( số ít )

b)

V ( só nhiều)

12.

Cụm danh từ chỉ thời gian:

a)

v( số ít )

b)

( số nhiều )

13.

Cụm danh từ chỉ số tiền:

a)

v( số ít )

b)

v( số nhiều )

14.

Cụm danh từ chỉ tên một số quốc gia, thành phố: The United States (Nước Mỹ), the Philippines (nước

Phi-lip-pin), Wales, Marseilles, Brussels, Athens, Paris....

a)

V ( số ít )

b)

V ( số nhiều )

15.

People (người), cattle (gia súc), police (cảnh sát), army (quân đội), children (trẻ em), women (phụ nữ),

men (đàn ông), teeth (răng), feet (chân), mice (chuột)...

a)

V số ít

b)

V số nhiều

16.

The + adj

a)

V số ít

b)

V số nhiều

17.

Hai danh từ nối nhau bằng cấu trúc: "either ... or, neither... nor, not only ... but aslo" thì

động từ .

a)

chia theo chủ ngữ 2

b)

chia theo chủ ngữ 1

18.

Các danh từ nối nhau bằng: as well as, with, together with, along with, accompanied by

thì ....

a)

chia theo chủ ngữ 1

b)

chia theo chủ ngữ 2

19.

Hai danh từ nối với nhau bằng "of" thì chia theo ...

a)

chủ ngữ 1

b)

chủ ngữ 2

20.

A number of+

The number of+

a)

N (số nhiều) + V (số nhiều)

b)

N (số nhiều) + V (số ít)

c)

all

d)

N( số ít ) + V ( số ít )

21.

Bao gồm các từ như: "family, staff, team, group, congress, crowd, committee ..."

Nếu chỉ về hành động của từng thành viên thì dùng động từ .(1).., nếu chỉ về tính chất của tập thể đó

như một đơn vị thì dùng động từ .(2)...

a)

số nhiều(1) số ít (2)

b)

số ít(1) số ít (2)

c)

số ít (1) số nhiều (2)

22.

Cấu trúc với "there" thì ta chia động từ chia theo ...

a)

danh từ phía sau

b)

danh từ phía trước

23.

Đối với mệnh đề quan hệ thì chia động từ t

a)

theo danh từ trong mệnh đề chính

b)

theo danh từ trong mệnh đề phụ

24.

Gặp các đại từ sở hữu như: mine, his, hers, yours; ours, theirs thì phải xem cái gì của

(những) người/ vật đó là số ít hay số nhiều

a)

đ

b)

s

25.

Một số từ như "pants" (quần dài ở Mĩ, quần lót ở Anh), "trousers" (quần), "pliers" (cái kìm), "scissors"

(cái kéo), "shears" (cái kéo lớn - dùng cắt lông cừu, tỉa hàng rào), "tongs" (cái kẹp) thì đi với động từ ...

(a)  

26.

Đại từ bất định là những từ sau: Someone, anyone, no one, everyone, something, anything, everything,

nothing,... chia ...

a)

số ít

b)

số nhiều

27.

Nếu sau “no" là danh từ số ít thì động từ chia ...

Nếu sau "no" là danh từ số nhiều thì động từ chia ...



(a)  

28.

Khi cụm trạng từ chỉ nơi chốn được đặt lên đầu câu, động từ hoà hợp với (cụm) danh từ đứng sau...



(a)  

29.

Sau none of/either of/neither of/one of động từ chia ở dạng

a)

số ít

b)

số nhiều