WorksheetsSự hòa hợp giữa chủ ngữ và động từ
Total questions: 29
Worksheet time: 16mins
Khi hai danh từ nối nhau bằng chữ "and" thì động từ chia ...
số nhiều
số ít
Phép cộng thì dùng ...
số nhiều
số ít
Sau "Each, Every, Many a.... " +...
V (số ít)
V (số hiều )
Sau "To infinitive/Ving" +...
V (số ít)
V (số nhiều )
Mệnh đề danh từ +...
V (số ít)
V (số nhiều)
Tựa đê +
V (số ít)
V (số nhiều )
Danh từ tên môn học:
Physics (Vật lí), Mathematics (Toán), Economics (Kinh tế học), Linguistics (Ngôn ngữ học), Politics
(Chính trị học), Genetics (Di truyền học), Phonetics (Ngữ âm học).... +...
V( số ít )
V( số nhiều )
Athletics (Điền kinh), Billiards (Bi-da), Checkers (Cờ đam), Darts (Phóng lao trong nhà), Dominoes (Đô
mi nô)...+ ....
V (số ít)
V (số nhiều)
Danh từ tên các căn bệnh: Measles (sởi), Mumps (quai bị), Diabetes (tiểu đường), Rabies (bệnh dại),
Shingles (bệnh lở mình), Rickets (còi xương)....
V ( số ít )
v ( số nhiều )
Cụm danh từ chỉ kích thước, đo lường:
V ( số ít )
v ( số nhiều )
* Cụm danh từ chỉ khoảng cách:
V( số ít )
V ( só nhiều)
Cụm danh từ chỉ thời gian:
v( số ít )
( số nhiều )
Cụm danh từ chỉ số tiền:
v( số ít )
v( số nhiều )
Cụm danh từ chỉ tên một số quốc gia, thành phố: The United States (Nước Mỹ), the Philippines (nước
Phi-lip-pin), Wales, Marseilles, Brussels, Athens, Paris....
V ( số ít )
V ( số nhiều )
People (người), cattle (gia súc), police (cảnh sát), army (quân đội), children (trẻ em), women (phụ nữ),
men (đàn ông), teeth (răng), feet (chân), mice (chuột)...
V số ít
V số nhiều
The + adj
V số ít
V số nhiều
Hai danh từ nối nhau bằng cấu trúc: "either ... or, neither... nor, not only ... but aslo" thì
động từ .
chia theo chủ ngữ 2
chia theo chủ ngữ 1
Các danh từ nối nhau bằng: as well as, with, together with, along with, accompanied by
thì ....
chia theo chủ ngữ 1
chia theo chủ ngữ 2
Hai danh từ nối với nhau bằng "of" thì chia theo ...
chủ ngữ 1
chủ ngữ 2
A number of+
The number of+
N (số nhiều) + V (số nhiều)
N (số nhiều) + V (số ít)
all
N( số ít ) + V ( số ít )
Bao gồm các từ như: "family, staff, team, group, congress, crowd, committee ..."
Nếu chỉ về hành động của từng thành viên thì dùng động từ .(1).., nếu chỉ về tính chất của tập thể đó
như một đơn vị thì dùng động từ .(2)...
số nhiều(1) số ít (2)
số ít(1) số ít (2)
số ít (1) số nhiều (2)
Cấu trúc với "there" thì ta chia động từ chia theo ...
danh từ phía sau
danh từ phía trước
Đối với mệnh đề quan hệ thì chia động từ t
theo danh từ trong mệnh đề chính
theo danh từ trong mệnh đề phụ
Gặp các đại từ sở hữu như: mine, his, hers, yours; ours, theirs thì phải xem cái gì của
(những) người/ vật đó là số ít hay số nhiều
đ
s
Một số từ như "pants" (quần dài ở Mĩ, quần lót ở Anh), "trousers" (quần), "pliers" (cái kìm), "scissors"
(cái kéo), "shears" (cái kéo lớn - dùng cắt lông cừu, tỉa hàng rào), "tongs" (cái kẹp) thì đi với động từ ...
(a)
Đại từ bất định là những từ sau: Someone, anyone, no one, everyone, something, anything, everything,
nothing,... chia ...
số ít
số nhiều
Nếu sau “no" là danh từ số ít thì động từ chia ...
Nếu sau "no" là danh từ số nhiều thì động từ chia ...
(a)
Khi cụm trạng từ chỉ nơi chốn được đặt lên đầu câu, động từ hoà hợp với (cụm) danh từ đứng sau...
(a)
Sau none of/either of/neither of/one of động từ chia ở dạng
số ít
số nhiều
