NEW
Font size
WorksheetsÔN TẬP KIỂM TRA GIỮA KÌ I - HÓA 10
Total questions: 75
Worksheet time: 38mins
Kí hiệu của electron là
D. q.
Các hạt cấu tạo nên hạt nhân của hầu hết các nguyên tử là
B. proton và nơtron.
D. electron, proton và nơtron.
Số đơn vị điện tích hạt nhân của nguyên tử Clo có 17 electron là
D. 18.
Ở lớp n = 3, số electron tối đa có thể có là
D. 3.
Trong nguyên tử, electron chuyển động rất nhanh trong khu vực không gian xung quanh hạt nhân và
B. theo quỹ đạo bầu dục.
D. không theo những quỹ đạo xác định.
Ở trạng thái cơ bản, cấu hình electron của nguyên tử Na (Z = 11) là
A. 1s22s22p53s2
B. 1s22s22p63s1.
C.1s22s22p63s2.
D. 1s22s22p43s1.
Nguyên tố có Z = 27 thuộc loại nguyên tố nào
D. f.
Mức năng lượng của phân lớp nào sau đây thấp nhất?
D. 3s.
Số chu kì trong bảng hệ thống tuần hoàn là
D. 16.
Trong bảng hệ thống tuần hoàn, chu kì là dãy các nguyên tố mà
A. nguyên tử của chúng có cùng số electron lớp vỏ ngoài cùng.
B. cấu hình electron giống hệt nhau.
C. nguyên tử của chúng có cùng số lớp electron.
D. cấu hình electron lớp vỏ giống hệt nhau.
Nguyên tử X có 7 electron lớp ngoài cùng. X là nguyên tử của nguyên tố
D. hiđro.
Nguyên tử X có cấu hình electron 1s22s22p63s23p3 . X thuộc nhóm
D. VB.
Trong một chu kì, từ trái sang phải thì điện tích hạt nhân
B. giảm dần.
D. biến đổi không theo quy luật.
Orbital nguyên tử là
A. đám mây chứa electron có dạng hình cầu.
B. đám mây chứa electron có dạng hình số 8 nổi.
C. khu vực không gian xung quanh hạt nhân mà tại đó xác suất có mặt electron lớn nhất.
D. quỹ đạo chuyển động của electron quay quanh hạt nhân có kích thước và năng lượng xác định.
Trong nguyên tử của các nguyên tố nhóm IA có bao nhiêu electron lớp ngoài cùng?
D. 1.
Một nguyên tử được đặc trưng cơ bản bằng
B. Số proton và số electron.
D. Số khối A và điện tích hạt nhân.
Nguyên tử Z có 7 nơtron và 6 proton. Kí hiệu nguyên tử của Z là
A.
B.
C.
D.
Nguyên tử cacbon có hai đồng vị bền: 12C chiếm 98,89 % và 13C chiếm 1,11 %. Nguyên tử khối trung bình của cacbon là:
D. 12,06.
Phát biểu nào sau đây là đúng?
A. Trong một nguyên tử thì số nơtron luôn bằng số electron.
B. Các electron trên cùng một lớp có năng lượng bằng nhau.
C. Trong một nguyên tử thì số proton luôn bằng số electron.
D. Các electron trên cùng một phân lớp có năng lượng gần bằng nhau.
Cấu hình electron nguyên tử Al là 1s22s22p63s23p1. Số electron lớp ngoài cùng của nguyên tử Al là bao nhiêu?
D. 4.
Cho các nguyên tố với số hiệu nguyên tử sau: X (Z = 1); Y (Z = 7); E (Z = 12); T (Z = 19). Dãy gồm các nguyên tố kim loại là:
D. Y, T.
Nguyên tử X có cấu hình electron 1s22s22p2 . Vị trí của X trong bảng hệ thống tuần hoàn là
B. số thứ tự 6, chu kì 2, nhóm IVA.
D. số thứ tự 6, chu kì 3, nhóm IVA.
Số orbital trong các phân lớp s, p, d lần lượt bằng
D. 1, 2, 3.
Cho cấu hình electron nguyên tử các nguyên tố: Li (1s22s1), Mg (1s22s22p63s2), C (1s22s22p2).. Nguyên tố nào cùng thuộc chu kì 2?
D. Mg, C.
Các nguyên tố thuộc cùng một nhóm A có tính chất hóa học tương tự nhau, vì vỏ nguyên tử của các nguyên tố nhóm A có
B. số lớp electron như nhau.
D. cùng số electron s hay p.
Trong bảng tuần hoàn, nguyên tố X ở chu kì 2, nhóm VIIA. Cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử nguyên tố X là
A. 2s22p3
B. 2s22p5
C. 2s22p1
D. 2s22p6
Cặp nguyên tử nào dưới đây thuộc cùng một nguyên tố hóa học?
A
B
C
D
Trong nguyên tử, loại hạt có khối lượng không đáng kể so với các hạt còn lại là
D. nơtron và electron.
Số khối của hạt nhân bằng
B. tổng số proton và electron.
D. tổng khối lượng proton và nơtron.
Số electron tối đa trong lớp n là
A. n2
B. 2. n2
C. 0,5. n2.
D. 2n.
Cấu hình electron của nguyên tử Li (Z = 3) là
A. 1s3
B. 1s22p1
C. 1s22s1
D. 2s22p1
Cấu hình electron của nguyên tử nguyên tố X là 1s22s22p63s23p1.Số hiệu nguyên tử của X là
D. 14.
Số electron ở lớp ngoài cùng trong nguyên tử N (Z = 7) là
D. 5.
Chu kì 3 của bảng hệ thống tuần hoàn có
D. 18 nguyên tố.
Trong bảng tuần hoàn, các nguyên tố có cùng số electron hóa trị trong nguyên tử được xếp
D. thành hai cột.
Nguyên tử X có cấu hình electron 1s2 2s2 2p6 3s2 3p1. Vị trí của X trong bảng hệ thống tuần hoàn là_x000D_
B. số thứ tự 11, chu kì 3, nhóm IIIA.
D. số thứ tự 13, chu kì 3, nhóm IIIA.
A. 1s22s22p63s23p4
B. 1s22s22p63s23p5
C. 1s22s22p63s23p3
D. 1s22s22p63s23p1
B. Trong nguyên tử số hạt proton bằng số hạt electron.
C. Số khối A là tổng số proton (Z) và tổng số nơtron (N).
D. Nguyên tử được cấu tạo nên bởi các hạt proton, electron, nơtron.
Nguyên tử X có tổng số hạt là 46, số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 14. Số khối của X là
D. 35.
Số electron tối đa ở lớp thứ 2 là
D. 32.
Ở trạng thái cơ bản, nguyên tử của nguyên tố X có 4 electron ở lớp L (lớp thứ hai). Số proton có trong nguyên tử X là
D. 5.
Phổ khối, hay phổ khối lượng (MS: Mass Spectrum) chủ yếu được sử dụng để xác định phân tử khối, nguyên tử khối của các chất và hàm lượng các đồng vị bền của một nguyên tố. Phổ khối của neon được biểu diễn như ở hình dưới đây.Trục tung biểu thị hàm lượng phần trăm về số nguyên tử của từng đồng vị, trục hoành biểu thị tỉ số của nguyên tử khối (m) của mỗi đồng vị với điện tích của các ion đồng vị tương ứng (điện tích z của các ion đồng vị neon đều bằng +1). Nguyên tử khối trung bình của neon là
D. 53.
Cho các nguyên tố 3Li; 9F; 8O; 11Na. Số nguyên tố s là:
D. 4.
Số thứ tự ô nguyên tố không cho biết
B. số neutron trong hạt nhân.
D. số electron ở lớp vỏ nguyên tử.
Khối lượng của nguyên tử magnesium là 39,8271.10–27kg. Khối lượng của magnesium theo amu là (biết 1amu = 1,661. 10-27kg)
D. 23,985.10–3.
Một nguyên tử của nguyên tố X có tổng số electron trên các phân lớp p là 11. Hãy cho biết X thuộc về nguyên tố nào sau đây?
D. Nguyên tố f.
Trong nguyên tử, hạt mang điện tích dương là
D. proton và nơtron.
Phát biểu nào sau đây không đúng?
A. Số hiệu nguyên tử bằng số đơn vị điện tích hạt nhân nguyên tử.
B. Trong nguyên tử số proton bằng số nơtron.
C. Hai đại lượng đặc trưng cho nguyên tử là số hiệu nguyên tử và số khối.
D. Số khối của hạt nhân nguyên tử bằng tổng số hạt proton và nơtron.
A. 1s22s22p5
B. 1s22s22p63s1
C. 1s22s22p53s2
D. 1s22s22p63s23p4
Nguyên tố nào sau đây là phi kim?
D. X (Z= 9)
Số nguyên tố trong chu kì 4 là
D. 32.
Nguyên tố hóa học là những nguyên tử có cùng
D. số nơtron.
Lớp K ( n = 1) có số electron tối đa là
D. 2.
Nguyên tử của nguyên tố X có cấu hình electron ở trạng thái cơ bản là: 1s22s22p63s23p1 Trong bảng tuần hoàn X thuộc
B. chu kỳ 3, nhóm IIIA.
D. chu kỳ 1, nhóm VIIA.
A. 1s22s22p6
B. 1s22s22p63s23p1
C. 1s22s22p63s3
D. 1s22s22p63s2
Cho các nguyên tố Y1, Y2, Y3, Y4 lần lượt có cấu hình electron là:
Y1: 1s22s22p63s23p4 Y2: 1s22s22p63s23p64s1
Y3: 1s22s22p4 Y4: 1s22s22p63s23p64s2
Trong các nguyên tố trên nguyên tố nào thuộc cùng một chu kì?
D. Y2,Y3.
Argon tách ra từ không khí là hỗn hợp của 3 đồng vị: 40Ar (99,6%), 38Ar (0,063%), 36Ar (0,337%). Nếu nguyên tử khối mỗi đồng vị có giá trị bằng số khối thì nguyên tử khối trung bình của Ar là
D. 39,89.
Cấu hình electron của nguyên tử Mg là 1s22s22p63s2 . Mg thuộc loại nguyên tố nào?
D. Nguyên tố f.
Cấu hình electron của một nguyên tử được biểu diễn dưới dạng các ô orbital như sau:
D. 4, tính kim loại.
Cấu hình electron nguyên tử X là 1s22s22p6 . Nguyên tố X ở vị trí nào trong bảng tuần hoàn?
B. Chu kì 3, nhóm VIIIA.
D. Chu kì 2, nhóm VIIIA.
Nguyên tố X có cấu hình e ở phân lớp ngoài cùng là 3p4. Nguyên tố X thuộc
B. chu kì 4, nhóm VIB.
D. chu kì 4, nhóm IVB.
Nguyên tử X có 12 nơtron và số khối bằng 23. Ðiện tích hạt nhân của X là
D. 11.
Trong bảng tuần hoàn, nguyên tố X ở chu kì 2, nhóm VA. Cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử nguyên tố X là
A. 2s22p3.
B. 2s22p5.
C. 2s22p1.
D. 2s22p6.
Số nguyên tố trong chu kỳ 3 và chu kì 4 là
D. 18 và 18
