Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Tu moi 27.10

Total questions: 25

Worksheet time: 13mins

Name
Class
Date
1.

concerter qch (concertation)

a)

bàn tính với nhau, hợp tấu, tham gia hợp tấu

b)

1

2.

décerner qch

(un prix)

a)

trao giải thưởng,

remetre, donner, attributer

b)

1

3.

préselection

a)

vòng sơ khảo

b)

1

4.

coopter, cooptation

a)

tuyển bổ sung

b)

1

5.

indexer, indexation

a)

chỉ số hóa

b)

1

6.

s'effonder

a)

suy sụp, sụp đổ

effondrement

b)

1

7.

la rente

a)

tiền lời hàng tháng từ đất đai

hoặc một tài sản nào đó

redevance (tiền nợ phải trả hàng tháng)

rente viagère

b)

1

8.

obligataire

a)

người có trái phiếu

actionnaire

b)

1

9.

marché des valeurs

a)

thị trường chứng khoán

b)

1

10.

érudit, érudition

a)

uyên bác,

học thức uyên bác

b)

1

11.

échapper

a)

thoát khỏi, tuột

quên (ce nom m'échappe)

b)

1

12.

distinguer (cấu trúc?)

a)

phân biệt cái này với cái khác

qch de qch

nhận thấy

b)

1

13.

convoiter qq, qch

convoitise, convoiteur

a)

thèm muốn

b)

1

14.

scrutin, scrutateur, scrutiner

a)

hoạt động diễn ra

trong một cuộc bỏ phiếu

b)

1

15.

torride (a)

a)

nóng như thiêu

b)

1

16.

changer la donne

a)

thay đổi bối cảnh, điều kiện

b)

1

17.

étourdir qq

a)

làm choáng váng, ngây ngất

b)

1

18.

susciter qch

suscitation

a)

gây nên, gợi nên

b)

1

19.

insurpassable

insurpassé

a)

không thể vượt qua

không thể hơn

b)

1

20.

absurde (le)

a)

sự phi lý, vô lý

vô lý, phi lý

b)

1

21.

autodérision

a)

sự tự cười nhạo bản thân

b)

1

22.

le cliché

a)

sự tầm thường, sáo rỗng

b)

1

23.

par mégarde

a)

do vô ý

b)

1

24.

Mettre tout en pagaille

parailleux (n, a)

a)

để lộn xộn mọi thứ

b)

1

25.

rougir de confusion

a)

thẹn, ngượng đỏ mặt

b)

1