wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

triết

Total questions: 15

Worksheet time: 8mins

Name
Class
Date
1.

Nhà triết học đồng nhất vật chất với các dạng cụ thể như nước,

lửa, không khí thuộc

a)

chủ nghĩa duy tâm

b)

chủ nghĩa duy vật thời cổ đại

c)

chủ nghĩa duy vật thế kỷ XVII-XVIII

d)

chủ nghĩa duy vật biện chứng

2.

Đặc điểm chung của những nhà triết học duy vật về vật

chất ở thời cổ đại là

a)

đồng nhất vật chất với ý niệm tuyệt đối

b)

đồng nhất vật chất với một dạng cụ thể hữu hình, cảm tính của vật chất

c)

đồng nhất vật chất với khối lượng

d)

đồng nhất vật chất với ý thức

3.

Ưu điểm nổi bật trong quan niệm về thế giới của các nhà triết học duy vật thời cổ đại so với các nhà triết học duy tâm là

a)

họ giải thích thế giới bắt nguồn từ vật chất

b)

họ giải thích thế giới bắt nguồn từ ý niệm

c)

có quan niệm duy vật biện chứng về thế giới

d)

giải thích thế giới bằng cảm giác, ý thức

4.

Phát minh khoa học nào dưới đây chứng minh nguyên tử

không phải là hạt nhỏ bé nhất

a)

Định luật bảo toàn và chuyển hóa năng lượng

b)

Học thuyết tế bào

c)

Phát hiện ra điện tử

d)

Tìm ra tia X

5.

V.I.Lênin đã đưa ra định nghĩa vật chất trong tác phẩm

a)

biện chứng của tự nhiên

b)

chủ nghĩa duy vật và chủ nghĩa kinh nghiệm phê phán

c)

bút ký triết học

d)

nhà nước và cách mạng

6.

Nội dung nào dưới đây trong định nghĩa vật chất của V.I.

Lênin giải quyết được mặt thứ nhất của vấn đề cơ bản của triết

học?

a)

Vật chất là một phạm trù triết học dùng để chỉ thực tại khách

quan

b)

Thực tại khách quan được cảm giác chép lại, chụp lại, phản ảnh

c)

Thực tại khách quan tồn tại không lệ thuộc vào cảm giác

d)

Vật chất phụ thuộc vào cảm giác của con người

7.

Quan điểm: Bản chất thế giới là ý thức là của trường phái triết học nào?

a)

Chủ nghĩa duy vật siêu hình

b)

Chủ nghĩa duy tâm

c)

Nhị nguyên

d)

Chủ nghĩa duy vật biện chứng

8.

Thuộc tính cơ bản nhất để phân biệt vật chất với ý thức

trong định nghĩa vật chất của V.I.Lênin là

a)

thực tại khách quan

b)

vận động và biến đổi

c)

có khối lượng và quảng tính

d)

không có khối lượng

9.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, không gian,

thời gian là

a)

phụ thuộc vào ý thức của con người

b)

phụ thuộc vào ý niệm tuyệt đối

c)

hình thức và phương thức tồn tại của vật chất

d)

không phải là một dạng vật chất

10.

Trong các quan niệm sau về vận động đâu là định nghĩa vận động theo Ph.Ăngghen

a)

vận động là sự di chuyển vị trí của sự vật trong không gian

b)

vận động là sự gia tăng số lượng các sự vật

c)

vận động hiểu theo nghĩa chung nhất bao gồm tất cả mọi sự

thay đổi nói chung và mọi quá trình diễn ra trong thế giới kể từ

vị trí giản đơn cho đến tư duy

d)

vận động là mọi sự biến đổi

11.

Theo cách phân chia các hình thức vận động của Ph.Ăngghen, hình thức nào là thấp nhất?

a)

Cơ học

b)

Vật lý

c)

Hóa học

d)

Sinh học và xã hội

12.

Trường phái triết học nào thừa nhận thế giới thống nhất ở yếu tố tinh thần?

a)

Chủ nghĩa duy vật

b)

Chủ nghĩa duy tâm

c)

Thuyết bất khả tri

d)

Cả ba trường phái trên

13.

Nguồn gốc xã hội của ý thức theo quan niệm của chủ nghĩa duy vật biện chứng là

a)

bộ óc con người

b)

sự tác động của thế giới bên ngoài vào bộ óc con người

c)

lao động và ngôn ngữ

d)

thế giới khách quan

14.

Ai là người sáng tạo ra phép biện chứng duy vật?

a)

V.l.Lênin.

b)

Ph.Ăngghen.

c)

C.Mác

d)

C.Mác và Ph. Ăngghen

15.

Ai là người định nghĩa: Phép biện chứng chẳng qua là môn khoa học về những quy luật phổ biến của sự vận động và phát triển của tự nhiên, của xã hội và của dư duy?

a)

C.Mác

b)

V.I.Lênin

c)

Ph.Ăngghen

d)

Hêghen