wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

KT thử giữa kì 1- Lần 1

Total questions: 25

Worksheet time: 33mins

Name
Class
Date
1.

Dung dịch chất nào sau đây KHÔNG dẫn điện được?

a)

HCl trong C6H6 (benzen).      

b)

Ca(OH)2 trong nước.

c)

CH3COONa trong nước.       

d)

NaHSO4 trong nước.

2.

Chất nào sau đây dẫn điện được?

a)

KCl rắn, khan.

b)

CaCl2 rắn.

c)

dung dịch C2H5OH (rượu etylic).

d)

HBr hòa tan trong nước.

3.

Chất nào sau đây là axit?

a)

CH3COONa

b)

NaOH

c)

NaCl

d)

CH3COOH.

4.

Chất nào sau đây là bazo?

a)

NaOH

b)

HNO3

c)

HCl

d)

NaCl

5.

Phương trình điện li viết đúng là

a)

NaCl  →   Na2+ + Cl2-

b)

Ca(OH)2  →    Ca2+ + 2OH-

c)

C2H5OH    →   C2H5+ + OH-

d)

CH3COOH  →     CH3COO-  + H+

6.

Dung dịch nào sau đây làm quỳ tím hóa xanh?

a)

HNO3

b)

NH3

c)

CH3OH

d)

NaCl

7.

Dung dịch nào sau đây làm quỳ tím hóa đỏ?

a)

NaOH

b)

Na3PO4

c)

HNO3

d)

NaCl

8.

Trong công nghiệp, N2 được tạo ra bằng cách nào sau đây?

a)

Nhiệt phân muối NH4NO2 đến khối lượng không đổi

b)

Chưng cất phân đoạn không khí lỏng

c)

Phân hủy NH3

d)

Đun nóng Mg với dung dịch HNO3 loãng

9.

Cho phản ứng 4NH3 + 5O2  → 4NO + 6H2O (điều kiện pư : xt, t0). Vai trò của NH3

a)

chất khử

b)

axit

c)

chất oxi hóa

d)

bazơ

10.

Nitơ thể hiện tính oxi hóa khi tác dụng với dãy chất nào sau đây?

a)

Ca, O2

b)

Mg, O2

c)

H2, O2.

d)

Mg, H2

11.

Một dung dịch chứa 0,2 mol Na+; 0,1 mol Mg2+; 0,05 mol Ca2+; 0,15 mol HCO3- và x mol Cl-. Giá trị của x là

a)

0,35

b)

0,3

c)

0,2

d)

0,4

12.

Cho các chất: HCl, H2O, HNO3, HF, HNO2, KNO3, CuCl, CH3COOH, H2S, Ba(OH)2. Số chất thuộc loại điện li yếu là

a)

5

b)

6

c)

7

d)

8

13.

Tập hợp các ion nào sau đây có thể tồn tại đồng thời trong cùng một dung dịch?

a)

NH4+, Na+, HCO3- , OH-.

b)

Fe2+, NH4+, NO3-, SO42-.

c)

Na+, OH-, H+, NO3-.

d)

Zn2+, K+, OH-, NO3-.

14.

Cho dung dịch KOH đến dư vào 50 ml (NH4)2SO4 1M. Đun nóng nhẹ, thu được thể tích khí thoát ra (đktc) là

a)

2,24 lít.

b)

1,12 lít.

c)

0,112 lít.

d)

4,48 lít.

15.

Pha loãng 1 lít dung dịch NaOH có pH = 13 bằng bao nhiêu lít nước để được dung dịch mới có pH = 11?

a)

9

b)

99

c)

10

d)

100

16.

Hiện tượng khi cho dung dịch NH3 dư vào dung dịch Fe(NO3)3

a)

Xuất hiện kết tủa màu trắng.

b)

Xuất hiện kết tủa màu trắng xanh.

c)

Xuất hiện kết tủa màu nâu đỏ.

d)

Xuất hiện kết tủa màu trắng keo.

17.

Phương trình ion rút gọn của phản ứng giữa K2SO3 và HCl là

a)

K2SO3  +   2H+   →   2K+  +   SO  +   H2O.

b)

SO32-   +   2H+ →   H2O  +   SO2.

c)

K  +   HCl  →   KCl   +   H+.

d)

K+   +   Cl-   →   KCl

18.

Phương trình ion rút gọn của phản ứng giữa NH4NO3 và Ba(OH)2

a)

2NO3-  +   Ba2+   →   Ba(NO3)2

b)

NH4  +   2OH-  →  NH3   +   H2O.

c)

NH4+   +   OH →  NH  +   H2O.

d)

NH4+ + Ba(OH)2  →  Ba2+ + NH3 + H2O

19.

Phương trình phản ứng: Ba(OH)2 + 2HCl → BaCl2 + 2H2O có phương trình ion rút gọn là:

a)

H+ + OH → H2O.

b)

Ba2+ + 2OH + 2H+ + 2Cl→ BaCl2 + 2H2O.

c)

Ba2+ + 2Cl → BaCl2

d)

Cl + H+ → HCl

20.

Phương trình nào sau đây viết đúng?

a)

N2 + 3H2  → 2NH3

b)

NH3 + HCl → NH4Cl.

c)

NH4NO2 → N2 + 2H2O

d)

N2 + O2 → 2NO

21.

Trộn 300ml dung dịch Na2CO3 0,25M với 200ml dung dịch CaCl2 0,2M, thu được 500ml dung dịch X. Nồng độ mol/l các ion trong dung dịch X là

a)

[Na+] = 0,3M; [Cl-] = 0,16M; [CO32-] = 0,06M

b)

[Na+] = 0,3M; [Cl-] = 0,15M; [CO32-] = 0,06M

c)

[Na+] = 0,3M; [Cl-] = 0,16M; [CO32-] = 0,07M

d)

[Na+] = 0,3M; [Cl-] = 0,15M; [CO32-] = 0,07M

22.

Trộn 200ml dung dịch KCl 0,1M với 200ml dung dịch AgNO3 0,2M, thu được 400ml dung dịch X. Nồng độ mol/l các ion trong dung dịch X là

a)

[K+] = 0,05M; [NO3-] = 0,1M; [Cl-] = 0,05M

b)

[K+] = 0,05M; [NO3-] = 0,1M; [Ag+] = 0,1M

c)

[K+] = 0,05M; [NO3-] = 0,1M; [AgCl]= 0,1M

d)

[K+] = 0,05M; [NO3-] = 0,1M; [Ag+] = 0,05M.

23.

Trộn 200ml dung dịch KOH 0,1M với 300ml dung dịch HNO3 aM thu được 500ml dung dịch B có pH = 12. Giá trị của a là

a)

0,02

b)

0,04

c)

0,05

d)

0,03

24.

Trộn 300ml dung dịch Ba(OH)2 aM với 200ml dung dịch HCl 0,01 M thu được 500ml dung dịch B có pH = 3. Giá trị của a là

a)

0,025

b)

0,0025

c)

0,035

d)

0,0035

25.

Cho các phát biểu

     (a) Dung dịch amoniac làm quỳ tím hóa xanh.

     (b) Khí nitơ tương đối trơ ở nhiệt độ thường.

     (c) Dưới tác dụng của nhiệt, muối amoni phân hủy thành amoniac và axit.

(d) Nhiều ngành công nghiệp như thực phẩm, điện tử,…sử dụng nitơ làm môi trường trơ.               

(e) Khi đun nóng dd muối amoni với dung dịch kiềm thì thu được khí không màu, mùi khai. Khí này tan nhiều trong nước tạo dung dịch có tính bazo.

     (f) Phương trình ion thu gọn của phản ứng, cho biết bản chất của phản ứng trong dung dịch chất điện li.

(g) Amoniac được sử dụng chủ yếu để sản xuất axit nitric và phân đạm.

Số phát biểu đúng là

a)

4

b)

5

c)

6

d)

7