wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đc sử GKI 11

Total questions: 72

Worksheet time: 36mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1.Đến giữa thế kỉ XIX, xã hội Nhật Bản chứa đựng mâu thuẫn trong những lĩnh vực nào?

a)

A. Kinh tế, chính trị, xã hội.

b)

B. Kinh tế, văn hóa, xã hội.

c)

C. Kinh tế, văn hóa, quân sự.

d)

D. Kinh tế , chính trị, quân sự.

2.

Câu 2. Ý nào sau đây không phải là nội dung của cuộc Duy tân Minh Trị:

a)

A. Thủ tiêu chế độ Mạc Phủ thành lập chính phủ mới

b)

B. Thực hiện quyền bình đẳng giữa các công dân

c)

C. Cử những học sinh giỏi đi du học ở phương Tây

d)

D. Xóa bỏ chế độ nô lệ vì nợ.

3.

Câu 3. Đến giữa thế kỉ XIX, quyền hành thực tế ở Nhật Bản nằm trong tay của ai?

a)

A. Thiên Hoàng                

b)

B. Tư sản                 

c)

C. Tướng quân                 

d)

D. Thủ tướng

4.

Câu 4. Ai là người lãnh đạo cuộc Duy tân ở Nhật Bản?

                           

               

a)

A. Tướng quân

b)

B. Minh Trị.

c)

C. Tư sản công nghiệp.

d)

D. Quý tộc tư sản hóa.

5.

Câu 5. Cuộc  Duy tân Minh Trị ở Nhật Bản được tiến hành trên các lĩnh vực nào?

a)

A. Chính trị, kinh tế, quân sự và ngoại giao

b)

B. Chính trị, quân sự, văn hóa - giáo dục và ngoại giao với Mĩ

c)

C. Chính trị, kinh tế, quân sự, văn hóa - giáo dục

d)

D. Kinh tế, quân sự, giáo dục và ngoại giao.

6.

Câu 6. Trong chính phủ mới của Minh Trị, tầng lớp nào giữ vai trò quan trọng?

                    

                 

a)

A. Quý tộc tư sản hóa

b)

B. Tư sản

c)

C. Quý tộc phong kiến  

d)

D. Địa chủ

7.

Câu 7. Thể chế chính trị của Nhật Bản theo Hiến pháp năm 1889 là

                              

           

a)

A. Cộng hòa.    

b)

B. Quân chủ lập hiến

c)

C. Quân chủ chuyên chế    

d)

D. Liên bang.

8.

Câu 8 . Để thoát khỏi tình trạng khủng hoảng toàn diện của đất nước vào giữa thế kỉ XIX, Nhật Bản đã

a)

A. duy trì chế độ phong kiến                                           

b)

B. tiến hành những cải cách tiến bộ.

c)

C. nhờ sự giúp đỡ của các nước tư bản phương Tây        

d)

D. thiết lập chế độ Mạc Phủ mới.

9.

Câu 9. Đặc điểm của chủ nghĩa đế quốc Nhật?

a)

A. Chủ nghĩa đế quốc quân phiệt hiếu chiến.

b)

B. Chủ nghĩa đế quốc cho vay nặng lãi.

c)

C. Chủ nghĩa đế quốc thực dân.

d)

D. Chủ nghĩa đế quốc phong kiến quân phiệt.

10.

Câu 10. Tại sao Nhật Bản phải tiến hành cải cách?

a)

A. Để duy trì chế độ phong kiến.

b)

B. Để thoát khỏi nước phong kiến lạc hậu.

c)

C. Để tiêu diệt Tướng quân.

d)

D. Để bảo vệ quyền lợi quý tộc phong kiến.

11.

Câu 11. Tại sao gọi cải cách của Minh Trị là cuộc cách mạng tư sản không triệt để?

a)

A. Giai cấp tư sản chưa thật sự nắm quyền.

b)

B. Nông dân được phép mua bản ruộng đất.

c)

C. Liên minh quý tộc – tư sản nắm quyền.

d)

D. Chưa xóa bỏ những bất bình đẳng với đế quốc.

12.

Câu 12. Điểm khác của quá trình đi lên chủ nghĩa đế quốc của Nhật Bản sau cải cách so với các nước đế quốc khác ?

a)

A. Phát triển kinh tế tư bản chủ nghĩa.

b)

B. Đẩy mạnh quá trình xâm lược bành trướng thuộc địa.

c)

C. Chủ trương xây dựng đất nước bằng sức mạnh quân sự.

d)

D. sự ra đời và lũng đoạn của các công ti độc quyền đối với kinh tế, chính trị .

13.

Câu 13Ngoại cảnh chung nào đã tác động dẫn đến cuộc Duy tân ở Nhật Bản và  cải cách ở Xiêm ?

a)

A. đứng trước sự đe doạ xâm chiếm của các nước phương Tây.

b)

B. sự phát triển của  CNTB sau các cuộc cách mạng tư sản.

c)

C. mầm mống kinh tế TBCN đang hình thành phát triển nhanh.

d)

D. giai cấp tư sản trưởng thành, mâu thuẫn trong xã hội gia tăng.

14.

Câu 14. Yếu tố được coi là “chìa khóa” trong cuộc Duy tân Minh Trị ở Nhật Bản có thể áp dụng cho Việt Nam trong thời kì Công nghiệp hóa – Hiện đại hóa đất nước hiện nay là

a)

A.cải cách giáo dục.

b)

B.cải cách kinh tế.

c)

C.ổn định chính trị.

d)

D.tăng cường sức mạnh quân sự.

15.

Câu 15. Đảng Quốc đại chủ trương dùng phương pháp gì để đấu tranh đòi Chính phủ Anh thực hiện cải cách ở Ấn Độ?

                          

a)

A. Dùng phương pháp ôn hòa.    

b)

B. Dùng phương pháp thương lượng               

c)

C. Dùng phương pháp bạo lực. 

d)

D. Dùng phương pháp đấu tranh chính trị.

16.

Câu 16. Thực dân Anh tiến hành khai thác Ấn Độ về kinh tế nhằm  mục đích

a)

A. khai thác các nguồn tài nguyên thiên nhiên              

b)

B. đàn áp phong trào đấu tranh của nhân dân

c)

C. áp đặt sự nô dịch về chính trị, xã hội                          

d)

D. chú trọng phát triển về kinh tế Ấn Độ

17.

Câu 17. Đảng Quốc đại ở Ấn Độ là chính đảng của giai cấp nào sau đây ?

a)

A. Tư sản.

b)

B. Vô sản.

c)

C. Công nhân.

d)

D. Nông dân.

18.

Câu 18.Ý nghĩa của việc thành lập đảng Quốc đại ở Ấn Độ là

a)

A. đánh dấu sự thắng lợi của giai cấp tư sản Ấn Độ.

b)

B. giai cấp tư sản Ấn Độ bước lên vũ đài chính trị.

c)

C. bước ngoặt phong trào đấu tranh giành độc lập dân tộc.

d)

D. thể hiện ý thức và lòng tự tôn dân tộc của nhân dân Ấn Độ.

19.

Câu 19: Anh đã thực hiện chính sách cai trị gì đối với đất nước Ấn Độ

a)

A. Gián tiếp

b)

B. Đàn áp

c)

C. Mua chuộc

d)

D. Trực tiếp

20.

Câu 20: Sự kiện nào dẫn tới bùng nổ cao trào cách mạng 1905 - 1908 ở Ấn Độ?

a)

A. Ngày đạo luật chia cắt Bengan có hiệu lực

b)

B. Phái cực đoan trong Đảng quốc Đại thành lập

c)

C. Thực dân Anh bắt giam Tilac

d)

D. Ngày Tilac bị khai trừ khỏi Đảng quốc Đại

21.

Câu 21: Tình hình Ấn Độ đầu thế kỉ XVII có đặc điểm gì giống với các nước phương Đông khác?

a)

A. Đứng trước nguy cơ xâm lược của chủ nghĩa thực dân phương Tây.

b)

B. Đi theo con đường chủ nghĩa tư bản

c)

C. Là thuộc địa của các nước phương Tây

d)

D. Trở thành nước độc lập tiến lên chủ nghĩa tư bản

22.

Câu 22: Đỉnh cao nhất phong trào đấu tranh giải phóng dân tộc của nhân Ấn Độ trong những năm đầu thế kỉ XX là:

a)

A. phong trào đấu tranh của công nhân Can – cut – ta năm 1905

b)

B. phong trào đấu tranh của công nhân Bombay năm 1908

c)

C. phong trào đấu tranh của công nhân Can – cut – ta  năm 1908

23.

Hậu quả nặng nề nhất của chính sách cai trị thực dân Anh đối với nhân dân Ấn Độ là:

a)

A. biến Ấn Độ thành thuộc địa để vơ vét tài nguyên thiên nhiên.

b)

B. khoét sâu sự mâu thuẫn tôn giáo, dân tộc, sắc tộc trong xã hội.

c)

C. làm suy sụp đời sống công nhân và nông dân.

d)

D. chia rẽ các giai cấp trong xã hội Ấn Độ.

24.

Mâu thẫn chủ yếu trong xã hội Ấn Độ là mâu thuẫn giữa

                           

             

a)

A. Tư sản với công nhân

b)

B. Nông dân với phong kiến

c)

C. Thực dân Anh với tư sản

d)

C. Toàn thể dân tộc Ấn Độ với thực dân Anh

25.

Sự khác biệt của cao trào 1905 - 1908 so với các phong trào đấu tranh giai đoạn trước là

a)

A. Do bộ phận tư sản lãnh đạo, mang đậm ý thức dân tộc, vì độc lập dân chủ

b)

B. Do tầng lớp tư sản lãnh đạo, mạng đậm tính giai cấp, vì quyền lợi chính trị, kinh tế

c)

C. Có sự lãnh đạo của Đảng Quốc Đại, sự tham gia của công nhân, nông dân

d)

D. Tập hợp được đông đảo quần chúng nhân dân tham gia

26.

Câu 26. Sau sự kiện nào, Trung Quốc thực sự trở thành nước nửa thuộc địa, nửa phong kiến?

a)

A. Sau sự thất bại của khởi nghĩa nông dân Thái bình Thiên quốc

b)

B. Cuộc Duy Tân Mậu Tuất thất bại

c)

C. Sau khi phong trào Nghĩa Hòa Đoàn bị đánh bại

d)

D. Sau khi nhà Mãn Thanh ký với đế quốc Điều ước Tân Sửu

27.

Câu 27. Trung Quốc đồng minh hội là chính đảng của giai cấp nào ở Trung Quốc?

a)

A. Tư sản

b)

B. Nông dân

c)

C. Công nhân

d)

D. Tiểu tư sản

28.

Câu 28. Sự kiện nào đã châm ngòi cho cuộc cách mạng Tân Hợi năm 1911 ở Trung Quốc bùng nổ?

a)

A. Đồng minh hội phát động khởi nghĩa ở Vũ Xương

b)

B. Tôn Trung Sơn thông qua Cương lĩnh chính trị của Đồng minh hội

c)

C. Chính quyền Mãn Thanh ra sắc lệnh “Quốc hữu hóa đường sắt”

d)

D. Chính quyền Mãn Thanh ký điều ước Tân Sửu với các nước đế quốc

29.

Câu 29. Mục tiêu của tổ chức Trung Quốc đồng minh hội là

a)

A. Dân tộc độc lập, dân quyền tự do, dân sinh hạnh phúc

b)

B. Tấn công vào các đại sứ quán nước ngoài ở Trung Quốc

c)

C. Đánh đổ đế quốc là chủ yếu, đánh đổ phong kiến Mãn Thanh

d)

D. Đánh đổ Mãn Thanh, khôi phục Trung Hoa, thành lập dân quốc và chia ruộng đất cho dân cày

30.

Câu 30. Tôn Trung Sơn và tổ chức Trung Quốc đồng minh hội là đại diện tiêu biểu cho phong trào cách mạng theo khuynh hướng nào ở Trung Quốc?

                         

a)

A. Vô sản   

b)

B. Dân chủ tư sản

c)

C. Phong kiến 

d)

D. Tiểu tư sản

31.

Câu 31.Đâu không phải là phong trào đấu tranh chống đế quốc, chống phong kiến của nhân dân Trung Quốc cuối thế kỷ XIX đầu thế kỷ XX?

a)

A. Khởi nghĩa Thái Bình Thiên quốc

b)

B. Phong trào Nghĩa Hòa Đoàn

c)

C. Cách mạng Tân Hợi

d)

D. Khởi nghĩa ở Bom bay

32.

Câu 32. Đỉnh cao nhất của phong trào đấu tranh chống đế quốc, chống phong kiến của nhân dân Trung Quốc là

a)

A. khởi nghĩa Thái Bình Thiên quốc

b)

B. cuộc Duy Tân Mậu Tuất

c)

C. phong trào Nghĩa Hòa Đoàn

d)

D. cách mạng Tân Hợi 1911

33.

Câu 33. Kết quả lớn nhất của cuộc cách mạng Tân Hợi năm 1911 ở Trung Quốc là

a)

A. lật đổ triều đại Mãn Thanh, chấm dứt chế độ quân chủ chuyên chế

b)

B. thành lập Trung Hoa dân quốc

c)

C. công nhận quyền bình đẳng và quyền dân chủ của mọi công dân

d)

D. mở đường cho chủ nghĩa tư bản phát triển

34.

Câu 34. Tính chất của cuộc cách mạng Tân Hợi năm 1911 ở Trung Quốc là

a)

A. cách mạng dân chủ tư sản triệt để

b)

B. cách mạng dân chủ tư sản kiểu mới

c)

C. cách mạng vô sản

d)

D. cách mạng dân chủ tư sản không triệt để

35.

Câu 35. Giữa thế kỉ XIX, vương quốc Xiêm đứng trước sự đe dọa xâm lược của nước nào ?

a)

A. Anh, Pháp, Mĩ

b)

B. Anh, Pháp, Tây Ban Nha

c)

C. Mĩ, Hà Lan, Pháp

d)

D. Anh, Pháp.

36.

Câu 36. Triều đại nào của vương quốc Xiêm đã theo đuổi chính sách đóng cửa ngăn cản thương nhân giáo sĩ phương Tây vào Xiêm

a)

A. Triều đại Ra-ma

b)

B. Triều đại Ra-ma IV

c)

C. Triều đại Ra-ma V

d)

D. Tất cả các triều đại trên

37.

Câu 37. Trước tình hình các nước Đông Nam Á, các nước thực dân phương Tây có hành động gì?

a)

A. Đầu tư vào Đông Nam Á

b)

B. Thăm dò xâm lược

c)

C. Giúp đỡ các nước Đông Nam Á

d)

D. Mở rộng và hoàn thành việc xâm lược.

38.

Câu 38. Cuộc khởi nghĩa lớn và kéo dài nhất gây cho Pháp nhiều khó khăn là

a)

A. Khởi nghĩa của A-cha-xoa

b)

B. Khởi nghĩa của Hoàng thân Si-vô-tha

c)

C. Khởi nghĩa của Pu-côm-pô

d)

D. Khởi nghĩa của Ong kẹo và Com-ma-đam

39.

Câu 39. Nguyên nhân nào dưới đây không phải là nguyên nhân thất bại của phong trào đấu tranh chống Pháp ở Lào và Campuchia ?

a)

A. Cuộc khởi nghĩa nổ ra lẻ tẻ, rời rạc

b)

B. Các cuộc khởi nghĩa không nhận được sự ủng hộ của nhân dân

c)

C. Thiếu đường lối lãnh đạo đúng đắn và khoa học

d)

D. Thực dân Pháp còn mạnh

40.

Câu 40. Sau cuộc cải cách của vua Ra-ma V, thể chế chính trị của Xiêm là

a)

A. quân chủ chuyên chế

b)

B. quân chủ lập hiến

c)

C. thành lập nền cộng hòa

d)

D. chế độ trung lập

41.

Câu 41. Vì sao cuối thế kỉ XIX Xiêm là nước duy nhất ở Đông Nam Á giữ được nền độc lập ?

a)

A. Chính sách ngoại giao mềm dẻo khôn khéo của vua Ra-ma V

b)

B. Do cải cách chính trị của vua Ra-ma IV

c)

C. Do Xiêm đã bước sang thời kì tư bản chủ nghĩa

d)

D. Do Xiêm được sự giúp đỡ của Mĩ

42.

Câu 42. Cuộc cải cách Ra-ma V gọi là cuộc cách mạng tư sản vì

a)

A. lật đổ hoàn toàn chế độ phong kiến

b)

B. do giai cấp vô sản lãnh đạo

c)

C. mở đường cho chủ nghĩa tư bản phát triển

d)

D. tiếp tục duy trì chế độ quân chủ chuyên chế

43.

Câu 43. Nguyên nhân nào dưới đây không phải là nguyên nhân các nước đế quốc xâm lược và tranh chấp thuộc địa ?

a)

A. Thuộc địa là nơi đầu tư, tiêu thụ hàng hóa chính quốc.

b)

B. Nơi cung cấp nguyên liệu, nguồn nhân công rẻ mạt.

c)

C. Thuộc địa có vị trí thuận lợi cho việc giao lưu buôn bán.

d)

D. Vì các nước đế quốc cần nguyên liệu để phát triển kinh tế.

44.

Câu 44. Mở đầu cuộc khởi nghĩa chống thực dân Pháp của nhân dân Lào là cuộc khởi nghĩa nào ?

a)

A. Khởi nghĩa do Ong Kẹo chỉ huy

b)

B. Khởi nghĩa của Com-ma-đam

c)

C. Khởi nghĩa của Pa-chay

d)

D. Khởi nghĩa của Pha-ca-đuốc

45.

Câu 45. Đầu thế kỉ XX, ở Đông Nam Á có những giai cấp mới ra đời?

a)

A. Nông dân và công nhân

b)

B. Địa chủ và nông dân

c)

C. Công nhân và tư sản

d)

D. Tư sản và nông dân

46.

Câu 46: Các nước thực dân châu Âu đẩy mạnh xâm lược châu Phi vì lục địa này

a)

A. Trình độ phát triển cao

b)

B. Vị trí địa lí thuận lợi

c)

C. Cư dân đông đúc

d)

D. Lục địa lớn, giầu tài nguyên

47.

Câu 47: Nước thực dân nào chiếm được thuộc địa nhiều nhất ở châu Phi

                                       

a)

A. Anh

b)

B. Pháp

c)

C.Bồ Đào Nha 

d)

D. Tây Ban Nha

48.

Câu 48: Nguyên nhân quyết định nhất dẫn đến phong trào đấu tranh giành độc lập của nhân dân châu Phi bùng nổ mạnh mẽ?

a)

A. Các nước thực dân thực hiện chính sách chia để trị

b)

B. Do chế độ hà khắc của chủ nghĩa thực dân

c)

C. Các nước thực dân xâu xé châu Phi

d)

D. Các nước thực dân bóc lột sức lao động nặng nề

49.

Câu 49: Phong trào đầu tranh ở châu Phi nổ ra mạnh mẽ đầu tiên ở khu vực nào

a)

A. Nam Phi

b)

B. Trung Phi

c)

C. ĐÔng Phi

d)

D. Bắc Phi

50.

Câu 50: Nguyên nhân quyết định nhất dẫn đến phong trào đấu tranh chống thực dân của nhân dân châu Phi thất bại là

a)

A. vũ khí còn lạc hậu, thô sơ

b)

B. trình độ thấp, lực lượng chênh lệch

c)

C. các phong trào diến ra lẻ tẻ

d)

D. quân sự các nước thực dân quá mạnh

51.

Câu 51: Nói đến khu vực Mĩ la tinh là chỉ khu vực nào sau đây

a)

A. Toàn bộ châu Mĩ

b)

B. Khu vực Bắc Mĩ và Trung Mĩ

c)

C. Khu vực Nam Mĩ và Trung Mĩ

d)

D. Một phấn Bắc Mĩ, Trung Mĩ và Nam Mĩ

52.

Câu 52: Hầu hết các nước Mĩ la tinh đều trở thành thuộc địa của các nước thực dân nào

                 

                    

a)

A. Anh, Pháp 

b)

B. Tây Ban Nha, Bồ Đào Nha

c)

C. Anh, Đức

d)

C. Mĩ, Pháp

53.

Câu 53: Sau khi giành được độc lập từ tay Tây Ban Nha, Bồ Đào Nha, các nước Mĩ la tinh tiếp tục phải đương đầu với chính sách bành trướng của nước nào

a)

A. Anh

b)

B. Pháp

c)

C. Đức

d)

D. Mĩ

54.

Câu 54: Khẩu hiệu “Châu Mĩ là của người châu Mĩ” nhằm độc chiếm khu vực Mĩ la tinh giàu có là của nước nào?

                                             

a)

A. Achentina

b)

B. Ca-na-da 

c)

C. Bra-xin

d)

D. Mĩ

55.

 Câu 55: Chính sách “Cái gậy lớn”, “Ngoại giao đồng đôla” nhằm khống chế  khu vực Mĩ la tinh là của nước nào?

                                              

a)

A. Achentina

b)

B. Ca-na-da

c)

C. Bra-xin

d)

D. Mĩ

56.

Câu 56: Mục tiêu bao trùm của Mĩ đối với khu vực Mĩ la tinh

a)

A. Tạo ra một liên minh hợp tác cùng phát triển

b)

B. Hỗ trợ các nước Mĩ la tinh xây dựng phát triển kinh tế

c)

C. Biến các nước Mĩ la tinh thành đồng minh của Mĩ

d)

D. Biến các nước Mĩ la tinh thành sân sau của Mĩ

57.

Câu 57: Điểm khác nhau cơ bản trong phong trào đấu tranh giải phong dân tộc của các nước Mĩ là tinh với các nước châu Phi là

a)

A. phong trào đấu tranh có đường lối chủ trương rõ ràng hơn

b)

B. Phong trào đấu tranh nổ ra mạnh mẽ, quyết liệt hơn

c)

C. phong trào đấu tranh nổ ra có sự liên kết chặt chẽ với thế giới

d)

D. Các nước Mĩ la tinh sớm giành được độc lập từ chủ nghĩa thực dân

58.

Câu 58. Nguyên nhân sâu xa dẫn tới Chiến tranh thế giới thứ nhất (1914-1918)?

a)

A. Sự thù địch giữa Anh và Pháp.            

b)

B. Sự hình thành phe liên minh

c)

C. Mâu thuẫn về vấn đề thuộc địa.

d)

D.Sự tranh chấp lãnh thổ châu Âu

59.

Câu 59. Phe Liên Minh trong Chiến tranh thế giới thứ nhất (1914-1918) gồm những nước nào ?

a)

A. Đức-Ý-Nhật.

b)

B. Đức-Áo Hung.

c)

C. Đức-Nhật-Áo.

d)

D. Đức-Nhật-Mĩ

60.

Câu 60. Đâu là duyên cớ của chiến tranh thế giới thứ nhất (1914-1918)

a)

A. sự phát triển không đều của các nước tư bản  

b)

B. mâu thuẫn giữa các nước về thuộc địa

c)

C. thái tử Áo- Hung bị ám sát             

d)

D. các nước đế quốc hình thành hai khối quân sự đối lập

61.

Câu 61. Để chuẩn bị cho một cuộc chiến tranh lớn các nước đế quốc đã hình thành những khối quân sự nào

a)

A.Cấp tiến, Ôn hòa                             

b)

B. Liên minh, Hiệp Ước

c)

C. Đồng minh, Hiệp Ước                     

d)

D. Liên minh, Phát xít

62.

Câu 62. Tháng 4-1917, Mĩ tham chiến đứng về phe nào?

                                        

a)

A.Hiệp ước                                          

b)

B.Liên minh

c)

C.cả hai phe

d)

D.trung lập

63.

Câu 63. Trong Chiến tranh thế giới thứ nhất (1914-1918) nước nào đã rút khỏi cuộc chiến

a)

A. Anh

b)

B. Pháp

c)

C. Nga

d)

D. Đức

64.

Câu 64. Chiến tranh thế giới thứ nhất (1914-1918) kết thúc với sự thất bại của phe nào?

a)

A.Liên minh

b)

B.Hiệp ước.

c)

C.Đồng minh.  

d)

D. Phát xít.

65.

Câu 65. Chiến tranh thế giới thứ nhất (1914-1918) mang tính chất phi nghĩa vì

a)

A.gây nhiều thảm họa cho nhân loại,thiệt hại về kinh tế.       

b)

B.gây thảm họa cho nhân loại, chỉ mang lại lợi ích cho các nước đế quốc thắng trận.

c)

C.không đem lại lợi ích cho nhân dân lao động.

d)

D.chỉ đem lại lợi ích cho các nước tham chiến.

66.

Câu 66. Mĩ tham chiến muộn trong Chiến tranh thế giới thứ nhất (1914-1918) vì

a)

A. nhân dân Mĩ phản đối chiến tranh.

b)

B. Mĩ không muốn chiến tranh lan sang nước mình.

c)

C. Mĩ muốn lợi dụng chiến tranh để buôn bán vũ khí.

d)

D.Mĩ giữ thái độ trung lập trong chiến tranh.

67.

  Câu 67. Điều không mong muốn của các nước đế quốc sau Chiến tranh thế giới thứ nhất (1914- 1918) là

a)

A. chiến tranh đã gây ra hậu quả nặng nề cho nhân loại.

b)

B. nhiều loại vũ khí,phương tiện chiến tranh mới được sử dụng.

c)

C. Mĩ tham chiến và trở thành nước đứng đầu phe Hiệp ước.

d)

D.Cách mạng tháng Mười Nga thành công, nước Nga Xô Viết ra đời.

68.

Câu 68. Tính chất của Chiến tranh thế giới thứ nhất (1914-1918) ?

a)

A. Chính nghĩa thuộc về phe Liên minh.            

b)

B. Chính nghĩa thuộc về phe Hiệp ước.

c)

C.Chiến  tranh đế quốc xâm lược phi nghĩa.

d)

D.Chính nghĩa thuộc về nhân dân.

69.

 Câu 69. Thái độ của Đức làm cho quan hệ giữa các nước đế quốc ở Châu Âu như thế nào ?

a)

A.. Hòa hoãn.

b)

B. Bình thường.                                            

c)

C. Hợp tác cùng phát triển.

d)

D. Căng thẳng, đối đầu nhau.                       

70.

Câu 70. Mở đầu Chiến tranh thế giới thứ nhất (1914-1918) Đức có dự định gì?

a)

A. Đánh bại Pháp một cách chớp nhoáng.

b)

B. Đánh bại Nga.

c)

C. Đánh bại Anh.

d)

D. Chiếm cả Châu Âu.

71.

Câu 71.Trận đánh nào được coi là “mồ chôn người” trong Chiến tranh thế giới thứ nhất (1914- 1918)?

a)

A. Trận Oa- téc- lô.

b)

B. Trận Véc- đoong.

c)

C. Trận Xa-ra-tô-ga.

d)

      D. Trận  I-ooc-tao.

72.

Câu 72.Sau hòa ước Bret Litốp(3/3/1918),tình hình nước Nga như thế nào?

a)

A. Nước Nga ra khỏi chiến tranh đế quốc.

b)

B. Nước Nga tiếp tục chiến tranh đế quốc.

c)

C. Nước Nga đầu hàng nước Đức.

d)

D. Nước Nga lâm vào khủng hoảng.