wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Trắc nghiệm giữa kỳ I toán 7

Total questions: 60

Worksheet time: 43mins

Name
Class
Date
1.

Nội dung đúng của tiên đề ƠClít  

a)

Qua một điểm nằm ngoài đường thẳng a, có một đường thẳng song song với a

b)

Qua một điểm nằm ngoài đường thẳng a, không có quá hai đường thẳng song song với a

c)

Qua một điểm nằm ngoài đường thẳng a, chỉ có một đường thẳng song song với a

d)

Qua một điểm nằm ngoài đường thẳng a, có nhiều hơn một đường thẳng song song với a

2.

Cho hai đường thẳng a, b sao cho a // b, đường thẳng c ⊥ a. Khi đó:

a)

c ⊥ b                  

b)

             c // b                

c)

      c trùng với b          

d)

    c cắt b    

3.

Nếu một đường thẳng a cắt hai đường thẳng song song b và c thì

a)

Hai góc so le trong bù nhau

b)

Hai góc đồng vị bù nhau

c)

Hai góc trong cùng phía bằng nhau

d)

Hai góc so le trong bằng nhau

Hai góc đồng vị bằng nhau

4.

Cho ba đường thẳng phân biệt a, b , c. Biết a ⊥ c và b ⊥ c, ta suy ra:

a)

a và b cắt nhau.

b)

a và b song song với nhau.

c)

a và b trùng nhau

d)

a và b vuông góc với nhau

5.

Làm tròn số thập phân 5,4827543…với độ chính xác là 0,005?

a)

5,48

b)

5,482

c)

5,49

d)

5,483

6.

Hãy viết gọn số thập phân vô hạn tuần hoàn 3,2121212…?

a)

3,21

b)

3,(12)

c)

3,(21)

d)

3,12.

7.

Làm tròn số 435678,21 với độ chính xác là 50?

a)

435678

b)

436000

c)

435700

d)

435678,21.

8.

Số vô tỉ là gì?

a)

Là số thập phân hữu hạn.

b)

Là số thập phân vô hạn tuần hoàn.

c)

Là số thập phân vô hạn không tuần hoàn.

d)

không xác định được.

9.

Lũy thừa bậc n của một số hữu tỉ x được kí hiệu là

a)

xnx^n  

b)

x.n

c)

nx

d)

x + n.

10.

Hãy chỉ ra cơ số của lũy thừa 312

a)

Cơ số là 3.

b)

Cơ số là 12.

c)

Cơ số là 312.

d)

Cơ số là 123.

11.

                                

           

a)

x = 70o        

b)

x = 132o   

c)

x = 66o     

d)

x = 48o   

12.

Kết quả của phép tính 19 . 5 12+19\frac{-1}{9}\ .\ 5\ \frac{1}{2}+\frac{1}{9}     là:

a)

0

b)

718\frac{-7}{18}  

c)

12\frac{-1}{2}  

d)

1318\frac{-13}{18}  

13.

Giá trị x trong đẳng thức 35+ 25 : x=52\frac{3}{5}+\ \frac{2}{5}\ :\ x=\frac{5}{2}    là:

a)

25\frac{2}{5}  

b)

149\frac{14}{9}  

c)

35-\frac{3}{5}  

d)

419\frac{4}{19}  

14.

Làm tròn số thập phân 3,4256…với độ chính xác là 0,005?

a)

3,43

b)

3,425;

c)

3,42;

d)

3,426.

15.

Khi chuyển một số hạng từ vế này sang vế kia của một đẳng thức, ta phải

a)

đổi dấu số hạng đó: dấu “+” đổi thành dấu “–” và dấu “–” đổi thành dấu “+”;

b)

giữ nguyên dấu của số hạng đó;

c)

giữ nguyên dấu “+” và dấu “–” đổi thành dấu “+”;

d)

giữ nguyên dấu “−” và dấu “+” đổi thành dấu “−”.

16.

Tìm x biết x - 25=13\frac{2}{5}=\frac{1}{3}  

a)

115\frac{-1}{15}  

b)

1115\frac{11}{15}  

c)

115\frac{1}{15}  

d)

38\frac{3}{8}  

17.

−1,2+(−0,8)+0,25+8,75−2022

a)

-2033

b)

2015

c)

-2015

d)

2033

18.

Kết quả của phép tính 36. 34. 3là:

a)

2712                      

b)

312                                

c)

348                                

d)

30

19.

Cho ba đường thẳng phân biệt a, b, c. Khẳng định nào sau đây là đúng.

                             

      

a)

Nếu ab; bca\perp b;\ b\perp c   thì   aca\perp c  

b)

Nếu a//b; b//c thì aca\perp c  

c)

Nếu a//b; b//c thì a//c.   

d)

Nếu ab a\perp b\  và b //c thì a//c

20.

Cho ba đường thẳng phân biệt a, b, c. Nếu ab;aca\perp b;a\perp c   thì...

                                          

                                 

a)

a và c cắt nhau     

b)

a và c trùng nhau  

c)

a//c

d)

b//c

21.

Qua điểm A ở ngoài đường thẳng a, có 

a)

vô số đường thẳng song song với a

b)

một và chỉ một đường thẳng song song với a.

c)

ít nhất một đường thẳng song song với a.

d)

hai đường thẳng song song với a

22.

Tính chất nào trong các tính chất sau không phải là tính chất của một đường thẳng cắt hai đường thẳng song song?

a)

Hai góc so le trong bằng nhau

b)

Hai góc đồng vị bằng nhau

c)

Hai góc đối đỉnh bằng nhau

d)

Hai góc trong cùng phía bù nhau

23.

Viết biểu thức   (1,5)3.8\left(1,5\right)^3.8  dưới dạng một lũy thừa được kết quả là:

a)

333^3  

b)

12312^3  

c)

262^6  

d)

(3,5)3\left(3,5\right)^3  

24.

Kết quả làm tròn số 0,7126 đến chữ số thập phân thứ 3 là:

a)

0,712

b)

0,715

c)

0,713

d)

0,700

25.

Kết quả của phép tính:       

320+(215)-\frac{3}{20}+\left(-\frac{2}{15}\right)  

a)

116-\frac{1}{16}  

b)

1760-\frac{17}{60}  

c)

535-\frac{5}{35}  

d)

160\frac{1}{60}  

26.

Trong các phát biểu sau, phát biểu nào đúng?

a)

Nếu hai góc có số đo bằng nhau thì hai góc đó là hai góc đối đỉnh.

b)

Nếu hai đường thẳng phân biệt a và b cùng song song với đường thẳng c thì a vuông góc với b.

c)

Nếu đường thẳng c cắt hai đường thẳng a và b tạo thành một cặp góc so le trong bằng nhau thì a song song với b.  

d)

Nếu hai đường thẳng cắt nhau thì chúng vuông góc với nhau.

27.

Cho góc xOy và zOy  và  là hai góc kề bù, tia Om là tia phân giác của góc xOy , tia On là tia phân giác của góc yOz. Tính số đo của  góc mOn ta được:

a)

45o45^o  

b)

60o60^o  

c)

120o120^o  

d)

90o90^o  

28.

Trong các câu  sau, câu nào không đúng:

                    

a)

Hai góc đối đỉnh thì bằng nhau      

b)

Hai góc không bằng nhau thì không đối đỉnh     

c)

Hai góc bằng nhau thì đối đỉnh

d)

Hai góc bù nhau không đối đỉnh

29.

Cho một đường thẳng cắt hai đường thẳng song song. Khi đó số cặp góc đồng vị bằng nhau được tạo thành là:

a)

1

b)

8

c)

6

d)

4

30.

Phân số viết được dưới dạng số thập phân vô hạn tuần hoàn là:

a)

38\frac{3}{8}  

b)

12\frac{1}{2}  

c)

75-\frac{7}{5}  

d)

103\frac{10}{3}  

31.

Chọn đáp án đúng :

a)

. -7 \in N

b)

{-7} \in Z

c)

0 \notin Q

d)

{0;-1; 12\frac{1}{2} } \subset Q

32.

Kết quả của phép tính: 320+215\frac{-3}{20}+\frac{-2}{15}  là

a)

160\frac{-1}{60}  

b)

1760\frac{-17}{60}  

c)

535\frac{-5}{35}  

d)

160\frac{1}{60}  

33.

Kết quả của phép tính: - 0,35 .  27\frac{2}{7}  =

a)

-0,1

b)

-1

c)

-10

d)

-100

34.

Kết quả phép tính: 2615:235=\frac{-26}{15}:2\frac{3}{5}=  


a)

-6

b)

32\frac{-3}{2}  

c)

23\frac{-2}{3}  

d)

34\frac{-3}{4}  

35.

Chọn câu đúng:

Hai góc đối đỉnh là hai góc

a)

bằng nhau

b)

có chung một đỉnh

c)

có mỗi cạnh góc này là tia đối của một cạnh góc kia.

d)

Tất cả đều đúng

36.

 kết quả phép tính : ( 13)4\left(\ -\frac{1}{3}\right)^4  

a)

181\frac{1}{81}  

b)

481\frac{4}{81}  

c)

181\frac{-1}{81}  

d)

481\frac{-4}{81}  

37.

Cho a \perp  b và b  \perp   c thì

a)

c//a

b)

b//c

c)

a//b//c

d)

a \perp  c

38.

. Kết quả của phép tính  (23)2\left(-\frac{2}{3}\right)^2  là

a)

23\frac{2}{3}  

b)

29-\frac{2}{9}  

c)

49-\frac{4}{9}  

d)

49\frac{4}{9}  

39.

Cho hai đường thẳng a, b sao cho a // b, đường thẳng c \perp  a. Khi đó:

a)

c \perp  b

b)

c // b

c)

c trùng với b 

d)

c cắt b

40.

Cho  x6=12\frac{x}{6}=\frac{1}{2}  thì x bằng 

a)

2

b)

3

c)

-2

d)

-3

41.

Cho hình vẽ dưới đây. Cặp góc BAH và CBE là cặp góc:    



a)

bù nhau.

b)

trong cùng phía.

c)

so le trong.

d)

đồng vị.

42.

Kết quả của phép tính 34+14 . 1220\frac{3}{4}+\frac{1}{4}\ .\ \frac{-12}{20}  


a)

1220\frac{-12}{20}  

b)

35\frac{3}{5}  

c)

35\frac{-3}{5}  

d)

984\frac{-9}{84}  

43.
a)

60060^0  

b)

70070^0  

c)

80080^0  

d)

90090^0  

44.

Câu 1: Chọn đáp án đúng trong các câu sau:

a)

A.  QZQ\subset Z                

b)

B.  ZNZ\subset N

c)

C.  NQN\subset Q

d)

D.  QNQ\subset N

45.

Kết quả của phép tính

812:3381^2:3^3  là  3x3^x  , khi đó  x=...x=...  
(chỉ viết kết quả của x vào ô trả lời)



(a)  

46.

Cho x,y ∈ ℝ, n ∈ ℕ. Công thức nào sau đây đúng?

a)

xn.yn=xy2nx^n.y^n=xy^{2n}  

b)

xn.yn=(xy)nx^n.y^n=\left(xy\right)^n  

c)

xn.yn=xynx^n.y^n=xy^n  

d)

xn.yn=(xy)2nx^n.y^n=\left(xy\right)^{2n}  

47.

Hãy chỉ ra cặp góc trong cùng phía ở hình bên:

a)

B1\angle B_1  và B2\angle B_2  

b)

B1\angle B_1  ​ và A2\angle A_2  

c)

B1\angle B_1  ​ và A1\angle A_1  

d)

A1\angle A_1  ​ và A2\angle A_2  

48.

Số đo góc A2A_2  trong hình 1 là:  

   

a)

1200120^0  

b)

20020^0  

c)

1400140^0  

d)

40040^0  

49.

Cho a//b  Số đo góc B3B_3   trong hình 1 là:

a)

40040^0  

b)

1400140^0  

c)

20020^0  

d)

1200120^0  

50.

Chọn câu đúng:

a)

Hai góc có chung đỉnh và bằng nhau thì đối đỉnh.           

b)

Hai góc không đối đỉnh thì không bằng nhau.

c)

Hai góc bằng nhau thì đối đỉnh.   

d)

Hai góc đối đỉnh thì bằng nhau.

51.

Có bao nhiêu đường thẳng đi qua một điểm và vuông góc với đường thẳng cho trước?

a)

Một

b)

Hai

c)

Ba

d)

Vô số

52.

Nếu hai đường thẳng phân biệt cùng song song với đường thẳng thứ ba thì

a)

Chúng cắt nhau

b)

Song song nhau

c)

Vuông góc nhau

d)

Tất cả đều sai

53.

Nếu một đường thẳng cắt hai đường thẳng thì

a)

Hai góc so le trong bằng nhau

b)

Hai góc đồng vị bằng nhau

c)

Hai góc trong cùng phía bù nhau

d)

Tất cả đều sai

54.

Nếu một đường thẳng cắt hai đường thẳng song song thì

a)

Hai góc so le trong bằng nhau

b)

Hai góc đồng vị bằng nhau

c)

Hai góc trong cùng phía bù nhau

d)

Tất cả đều đúng

55.

Cho ba đường thẳng phân biệt a, b, c. Nếu ab;aca\perp b;a\perp c   thì...

                                          

                                 

a)

a và c cắt nhau     

b)

a và c trùng nhau  

c)

a//c

d)

b//c

56.

Tính chất nào trong các tính chất sau không phải là tính chất của một đường thẳng cắt hai đường thẳng song song?

a)

Hai góc so le trong bằng nhau

b)

Hai góc đồng vị bằng nhau

c)

Hai góc đối đỉnh bằng nhau

d)

Hai góc trong cùng phía bù nhau

57.

Viết biểu thức   (1,5)3.8\left(1,5\right)^3.8  dưới dạng một lũy thừa được kết quả là:

a)

333^3  

b)

12312^3  

c)

262^6  

d)

(3,5)3\left(3,5\right)^3  

58.

Trong các câu  sau, câu nào không đúng:

                    

a)

Hai góc đối đỉnh thì bằng nhau      

b)

Hai góc không bằng nhau thì không đối đỉnh     

c)

Hai góc bằng nhau thì đối đỉnh

d)

Hai góc bù nhau không đối đỉnh

59.

Chọn đáp án đúng :

a)

. -7 \in N

b)

{-7} \in Z

c)

0 \notin Q

d)

{0;-1; 12\frac{1}{2} } \subset Q

60.

 kết quả phép tính : ( 13)4\left(\ -\frac{1}{3}\right)^4  

a)

181\frac{1}{81}  

b)

481\frac{4}{81}  

c)

181\frac{-1}{81}  

d)

481\frac{-4}{81}