wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

kiểm tra bảng cửu chương

Total questions: 67

Worksheet time: 34mins

Name
Class
Date
1.

4x5

a)

20

b)

29

c)

21

2.

4x7

a)

28

b)

21

c)

24

3.

6x6

a)

30

b)

35

c)

36

4.

5x5

a)

35

b)

20

c)

25

5.

3x8

a)

24

b)

45

c)

10

6.

6x9

a)

54

b)

32

c)

26

7.

4x4

a)

16

b)

14

c)

20

8.

2x4

a)

8

b)

7

c)

10

9.

4x3

a)

56

b)

12

c)

45

10.

5x5

a)

35

b)

20

c)

25

11.

4x7

a)

28

b)

21

c)

24

12.

9 x 4 =

(a)  

13.

9 x 9 =

(a)  

14.

9 x 8 =

(a)  

15.

7 x 9 =

a)

66

b)

63

c)

69

d)

71

16.

6 x 8 =

a)

63

b)

72

c)

48

d)

54

17.

9 x 5 =

a)

52

b)

45

c)

54

d)

46

18.

7 x 7

(a)  

19.

5 x 8

(a)  

20.

3 x 9 = 9 x 3 =

(a)  

21.

1 x 7 = ?

a)

7<>

b)

07

c)

70

d)

7>

22.

Số thích hợp điền vào chỗ chấm là : 3 x (a)   = 24

23.

Tích của 5 và 8:

a)

30

b)

40

c)

3

24.

Kết quả của phép tính 54 : 9 =?

(a)  

25.

Số thích hợp cần điền vào chỗ trống: 12 : 6 = 18 : (a)  

26.

Phép tính nào có kết quả đúng dưới đây:

a)

9 x 5 = 35

b)

28 : 7 = 4

c)

6 x 6 = 9 x 4

d)

32 : 4 = 8

27.

Chọn phép tính thích hợp có kết quả bằng : 7 x 9 = ...........

a)

9 x 6

b)

9 x 7

c)

63 : 1

28.

6 x 7 = ?

a)

35

b)

42

c)

35

29.

49 : 7 = ?

a)

7

b)

9

c)

9

30.

28 : 4 = ?

a)

5

b)

8

c)

7

31.

Gấp 8m lên 4 lần ta được:

a)

32m

b)

4m

c)

12m

32.

Tuấn có 7 viên bi. Nam có số bi gấp đôi số bi của Tuấn. Vậy Nam có:

a)

9 viên bi

b)

14 viên bi

c)

21 viên bi

33.

Muốn gấp một số lên nhiều lần, ta làm thế nào?

a)

Ta lấy số đó chia cho số lần

b)

Ta lấy số đó cộng với số lần

c)

Ta lấy số đó nhân với số lần

34.

16 : 2 = ?

a)

6

b)

7

c)

8

d)

9

35.

5 X 9 = ?

a)

47

b)

46

c)

43

d)

45

36.

24 : 4 = ?

a)

4

b)

28

c)

6

d)

20

37.

56 : 8 = 7

a)

Đúng

b)

Sai

38.

28 : 4 = 8

a)

Đúng

b)

Sai

39.

5 x ... = 40

(a)  

40.

... : 7 = 7

(a)  

41.

... x 6 = 54

(a)  

42.

36 : ... = 6

(a)  

43.

So sánh:

30 : 5 ... 40 : 5

a)

=

b)

<

c)

>

44.

So sánh:

50 : 5 ... 2 x 5

a)

=

b)

<

c)

>

45.

4 x 8 ... 9 x 3

a)

>

b)

<

c)

=

46.

4 x 3 ... 81 : 9

a)

=

b)

<

c)

>

47.

9 x 6 ... 7 x 7

a)

>

b)

<

c)

=

48.

...×2=0

(a)  

49.

...:4=2

(a)  

50.

...×8=8

(a)  

51.

3:3

a)

3

b)

1

c)

2

d)

0

52.

20:4

a)

4

b)

5

c)

5,

d)

5c

53.

Hãy tìm thừa số 1 trong phép tính dưới đây:

... x 5 = 20

a)

10

b)

4

c)

3

d)

9

54.

Hãy so sánh:

2x5 ... 4x5

a)

=

b)

>

c)

<

d)

Không thể so sánh

55.

Hãy tìm số nhỏ nhất:

3x... > 4x1

a)

1

b)

2

c)

4

d)

3

56.

Tính chu vi hình tam giác ABC?

a)

70cm

b)

65m

c)

60cm

d)

55m

57.

Tìm từ chỉ hoạt động trong câu sau:

"Sau mười ngày, cô sẽ đến kiểm tra, ai làm tổ tốt, cô sẽ thưởng.”

a)

đến, làm, tốt, cô, thưởng

b)

ngày, cô, đến, kiểm tra, tốt

c)

ngày, cô, kiểm tra, làm, thưởng

d)

đến, kiểm tra, làm, thưởng

58.

Câu nào dưới đây có tiếng chứa vần “ươc”?

a)

Cô giáo Chim Khách dạy làm tổ rất tỉ mỉ.

b)

Chích Chòe con chăm chú lắng nghe và ghi nhớ từng lời cô dạy.

c)

Chúng nhìn ngược, ngó xuôi, không chú ý nghe cô giảng.

d)

Sau buổi học, cô giáo dặn các học trò về phải tập làm tổ.

59.

Một cửa hàng buổi sáng bán được 12m vải, buổi chiều bán được số mét vải gấp 3 lần buổi sáng. Hỏi cửa hàng bán được bao nhiêu mét vải trong ngày?

a)

15

b)

36

c)

27

d)

48

60.

Lớp 3A có 45 học sinh. Lớp 3B nhiều hơn lớp 3A 4 học sinh. Hỏi cả hai lớp có tất cả bao nhiêu học sinh?

a)

49

b)

94

c)

87

d)

90

61.

Dòng nào chỉ bao gồm từ chỉ hoạt động.

a)

chăm chỉ, khéo léo, dẻo dai

b)

chạy nhảy, nhún nhảy, bay nhảy

c)

núi đồi, bay lượn, mênh mông

d)

dòng sông, cánh đồng, mây trời

62.

Tìm sự vật được so sánh trong câu sau:

"Con có cha như nhà có nóc."

a)

Con có cha được so sánh với nhà có nóc

b)

Con được so sánh với cha

c)

Con được so sánh với nóc nhà

63.

Trong các câu dưới đây, câu nào có hình ảnh so sánh?

a)

Nghĩa mẹ như nước trong nguồn chảy ra.

b)

Con hiền cháu thảo.

c)

Chị ngã em nâng.

64.

Con hãy tìm từ có tiếng chứa vần oang?

a)

hải cảng

b)

học toán

c)

hoàng tử

d)

dài ngoẵng

65.

Từ nào sau đây viết đúng chính tả?

a)

khăn quoàng

b)

khăn quàng

c)

khăm quàng

d)

khăn quang

66.

Con gì ăn cỏ

Đầu có 2 sừng

Lỗ mũi buộc thừng

Kéo cày rất giỏi ?

a)

Con tê giác

b)

Con voi

c)

Con trâu

d)

Con hươu

67.

Người sáng tác thơ ca được gọi là gì?

a)

ca sĩ

b)

công an

c)

nhạc sĩ

d)

nhà thơ