wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Voc U1,2,3 Grade 6

Total questions: 76

Worksheet time: 37mins

Name
Class
Date
1.

boarding school

a)

trường học

b)

bảng trường học

c)

trường nội trú

d)

trường ngoại trú

2.

calculator

a)

máy tính bỏ túi

b)

máy ảnh

c)

máy rửa bát

d)

máy giặt

3.

compass

a)

thước kẻ

b)

compa/ la bàn

c)

hộp bút

d)

bìa sách

4.

international school

a)

trường quốc gia

b)

trường quốc tế

c)

trường nội trú

d)

trường ngoại trú

5.

What is "always"?

a)

thường thường

b)

đôi khi, thỉnh thoảng

c)

không bao giờ

d)

luôn luôn

6.

What is "have new subjects"?

a)

có nhiều bạn mới

b)

có nhiều thầy cô mới

c)

có nhiều môn học mới

d)

có nhiều trò chơi mới

7.

What is "wear new uniform"?

a)

mua đồng phục mới

b)

ăn mặc đồng phục mới

c)

mặc đồng phục mới vào

d)

chọn đồng phục mới

8.

What is "have lessons"?

a)

có nhiều bài học

b)

có nhiều bài tập

c)

có nhiều dụng cụ học tập

d)

có nhiều bạn học

9.
Every day I ........... to work.
a)
goes
b)
going
c)
gone
d)
go
10.

Always, often, usually, twice a week,... là dấu hiệu thì .............

a)

Hiện tại đơn

b)

Hiện tại tiếp diễn

c)

Quá khứ đơn

11.

do..........

a)

history

b)

music

c)

English

d)

exercise

12.

study.............

a)

school lunch

b)

football

c)

homework

d)

English

13.

SMART

a)

xấu hổ

b)

bảnh bao

c)

tốt bụng

d)

hào phóng

14.

Students................. their uniforms on Monday.

a)

go

b)

play

c)

wear

d)

do

15.

What.................do you like to study?

I like to study English and history.

a)

uniforms

b)

subjects

c)

sports

d)

schools

16.

Every day, he (have)....................... breakfast at 6 o'clock.

a)

has

b)

have

c)

having

d)

is have

17.

Hoang (like).................... his new school.

a)

doesn't like

b)

likes

c)

like

d)

don't like

18.

I can cook in the .....

a)

Bathroom

b)

Living Room

c)

Kitchen

d)

Hall

19.

I can take a shower in the...

a)

Bathroom

b)

Balcony

c)

Kitchen

d)

Hall

20.
THIS  IS  THE .....
a)
GARDEN
b)
LIVING  ROOM
21.
a)

A wardrobe

b)

A sofa

c)

A fridge

d)

TV

22.
a)

A chair

b)

A carpet

c)

A cupboard

d)

A floor

23.
a)

A sofa

b)

A wardrobe

c)

An armchair

d)

A floor

24.

Choose the word having the underlined part pronounced differently in each line.

a)

Chairs

b)

rooms

c)

sofas

d)

sinks

25.

What is this?

a)

stilt house

b)

bungalow

c)

cottage

d)

country house

26.

We live in a town house, but our grandparents live in a __________ house.

a)

city

b)

villa

c)

country

d)

apartment

27.

I live ______ my parents and my younger sister in a town house _______ Ha Noi.

a)

with - at

b)

at - at

c)

of - in

d)

with - in

28.

Balcony

a)

Ban công

b)

bãi đổ xe

c)

nhà máy

29.

Gym

a)

Phòng ăn

b)

hồ bơi

c)

phòng tập thể dục

30.

garage

a)

Nhà ga

b)

cái sân

c)

bãi đổ xe

31.

pool

a)

con sông

b)

bể cá

c)

hồ bơi

32.

apartment

a)

Nhà xe

b)

nhà xác

c)

căn hộ

33.

Live

a)

thở

b)

ngủ

c)

sống

34.

Have/has

a)

còn

b)

c)

không có

35.

Thông minh

a)

smart

b)

small

c)

smell

36.

Friendly

a)

tự tin

b)

thân thiện

c)

hài hước

37.

tốt bụng

a)

kind

b)

lazy

c)

funny

38.

caring

a)

tự tin

b)

chăm chỉ

c)

quan tâm

39.

Tìm từ đồng nghĩa với từ sau:

"intelligent (thông minh)"

a)

funny

b)

clever

c)

confident

40.
hard-working
a)
chăm chỉ, siêng năng
b)
buồn cười
c)
tốt bụng
d)
nói nhiều, nhiều chuyện
41.

She is over 70 but she is very ________.

Bà ấy hơn 70 tuổi rồi nhưng vẫn rất năng động.

a)

boring

b)

caring

c)

competitive

d)

active

e)

confident

42.

I don’t think he’s such a________ man.

Tôi không nghĩ anh ta lại là một người buồn tẻ như vậy.

a)

boring

b)

caring

c)

curious

d)

confident

e)

competitive

43.

My father is a very ________ person.

Bố tớ là một người rất chu đáo.

a)

competitive

b)

curious

c)

caring

d)

confident

e)

freedom-loving

44.

They are more ________ than I thought.

Họ tự tin hơn tôi tưởng.

a)

curious

b)

confident

c)

friendly

d)

funny

e)

freedom-loving

45.

They are very ______ to me.

Họ rất thân thiện với tớ.

a)

funny

b)

friendly

c)

independent

d)

kind

e)

generous

46.

She’s very _________ with kids.

Cô ấy rất kiên nhẫn với bọn trẻ.

a)

sensitive

b)

responsible

c)

reliable

d)

patient

e)

personality

47.

Choose the best option (A, B, C or D) to complete each of the following sentences.

(Chọn phương án đúng nhất (A, B, C hoặc D) để hoàn thành mỗi câu sau.)

-

Danny __________ blue eyes and blond hair.

a)

is having

b)

have

c)

has

d)

is

48.

Choose the word whose underlined part is pronounced differently.

(Chọn từ gạch dưới có phần phát âm khác)

a)

clean

b)

beach

c)

sneakers

d)

wear

49.
a)

bedroom

b)

hall

c)

living room

d)

kitchen

50.
a)

fridge

b)

sink

c)

cupboard

d)

dishwasher

51.

chest of drawers (n)

a)
b)
c)
52.

dishwasher (n)

a)
b)
c)
53.

flat (n)

a)
b)
c)
54.

in front of (pre)

a)
b)
c)
55.

next to (pre)

a)
b)
c)
56.

town house (n)

a)

nhà phố

b)

biệt thự

c)

nhà sàn

57.

wardrobe (n)

a)
b)
c)
58.

between (pre)

a)
b)
59.

There...........a lamp on the table.

a)

are

b)

have

c)

has

d)

is

60.

The bed is in the ....................

a)

school

b)

bedroom

c)

bathroom

d)

hall

61.

My mother is cooking in the ......................

a)

kitchen

b)

bedroom

c)

dinning room

d)

bathroom

62.

a)

hall

b)

stilt house

c)

floor

d)

flat

63.

Bên trên

a)

In

b)

On

c)

Next to

d)

Under

64.

Bên dưới

a)

In

b)

On

c)

Next to

d)

Under

65.

Bên cạnh

a)

In

b)

On

c)

Next to

d)

Under

66.

Bên trong

a)

In

b)

On

c)

Next to

d)

Under

67.

Between

a)

Ở giữa

b)

Bên trái

c)

Bên cạnh

d)

Đằng sau

68.

Choose the best option to complete each of the following sentence.

Chọn đáp án đúng nhất để hoàn thành câu.

What is your __________subject at school? 

a)

interest   

b)

favorite   

c)

liking   

d)

favorites

69.

Chọn đáp án có cách đọc âm khác trong phần được gạch chân:

a)

chairs

b)

sofas

c)

rooms

d)

sinks

70.

Chọn đáp án có cách đọc âm khác trong phần được gạch chân:

a)

lamps

b)

halls

c)

desks

d)

lights

71.

Nhìn vào tranh và chọn đáp án chính xác:

There is a table ________ the sofa.

a)

next to

b)

in front of

c)

to the left

d)

behind

72.

Nhìn vào tranh và chọn đáp án chính xác:

There is ball _____ the box.

a)

in front of

b)

opposite

c)

behind

d)

to the right

73.

Nhìn vào tranh và chọn đáp án chính xác:

Peter is ______ his father hand his mother.

a)

in front of

b)

behind

c)

opposite

d)

between

74.

crazy /ˈkreɪ.zi/ (adj)

a)

kì dị, lạ thường

b)

cửa hàng bách hóa

c)

phòng ăn

d)

đồ đạc trong nhà, đồ gỗ

75.

microwave /ˈmaɪ.kroʊ.weɪv/ (n)

a)

lò vi sóng

b)

ở phía trước, đằng trước

c)

ghế trường kỷ, ghế sô pha

d)

nhà sàn

76.

Odd one out. ( chọn từ khác với các từ còn lại):

a)

chicken

b)

cat

c)

living room

d)

sheep