wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP GIỮA KÌ 1 - TOÁN 6

Total questions: 72

Worksheet time: 1hrs 12mins

Name
Class
Date
1.

Chọn phát biểu đúng trong các phát biểu sau

a)

Ước chung của hai hay nhiều số là bội của tất cả các số đó

b)

Ước chung của hai hay nhiều số là bội của một trong các số đó

c)

Ước chung của hai hay nhiều số là ước của tất cả các số đó

d)

Ước chung của hai hay nhiều số là ước của một trong các số đó

2.

Ước chung lớn nhất của 20 và 35 kí hiệu là

a)

ƯC ( 20;35)

b)

ƯCLN(20;35)

c)

ƯCLN (a;b)

d)

ƯLN(20;35)

3.

Các ước chung của 12 và 20 là

a)

{1;2;4;5}

b)

{2;4;5}

c)

{1;2;4}

d)

{1;4;5;15}

4.

Ước chung lớn nhất của 12 và 18 là:

a)

6

b)

12

c)

4

d)

36

5.

Ước chung lớn nhất của 120 và 1 là

a)

120

b)

1

c)

40

d)

240

6.

Tất cả các ước chung của 8 va 20

a)

1,2,5

b)

1,2,5,8

c)

1, 2, 4

d)

4

7.

Tìm BCNN(12;30)

a)

0

b)

60

c)

30

d)

1

8.

BC (2;4;6)=

a)

8;10;12;..

b)

{12;24;36;48;..}.

c)

{0;13;24;36;48}

d)

{0;116;24;36;48;...)

9.

Tất cả các ước của 18 là:

a)

{1; 2; 6; 9; 18}

b)

{1; 2; 3; 6; 9; 18}

c)

{1; 2; 3; 4; 6; 9; 18}

d)

{1; 2; 3; 6; 9; 12; 18}

10.

Tìm ƯCLN(90, 10)

a)

5

b)

2

c)

10

d)

9

11.

Tìm ƯCLN(18, 6)

a)

3

b)

6

c)

9

d)

18

12.

BCNN(12;36)

(a)  

13.

Tìm BCNN(12;30)

a)

0

b)

60

c)

30

d)

1

14.

Tìm ƯCLN(90, 10)

a)

5

b)

2

c)

10

d)

9

15.

Tìm ƯCLN(18, 6)

a)

3

b)

6

c)

9

d)

18

16.

BCNN(12;36)

(a)  

17.

Bội chung nhỏ nhất là :

a)

Số nhỏ nhất trong tập hợp bội chung các số đó

b)

Số lớn nhất trong tập hợp bội chung các số đó

c)

Số nhỏ nhất khác 0 trong tập hợp bội chung các số đó

d)

Số nhỏ nhất khác 1 trong tập hợp bội chung các số đó

18.

Tìm BCNN(12;30)

a)

0

b)

60

c)

30

d)

1

19.

Trong các cặp số sau, cặp nào có UCLN bằng 1

a)

2 và 4

b)

3 và 7

c)

9 và 21

d)

7 và 21

20.

Tổng các ước của 6 là

a)

6

b)

10

c)

12

d)

36

21.

1479+26=14-79+26=

a)

59

b)

-49

c)

49

d)

-39

22.

73+2627=-73+26-27=

a)

-74

b)

-64

c)

-54

d)

-84

23.

100100100100=-100-100-100-100=

a)

400

b)

-400

c)

0

d)

-200

24.

441984=44-19-84=

a)

-21

b)

21

c)

-59

d)

59

25.

49731759=49-73-17-59=

a)

-110

b)

-90

c)

-80

d)

-100

26.

75(4695)+86=75-\left(46-95\right)+86=

a)

75 -46 -95 +86

b)

75 -46 +95 +86

c)

75 -46 +95 -86

d)

75 +46 +95 +86

27.

71+(834993)=-71+\left(83-49-93\right)=

a)

-71 +83 -49 -93

b)

71 +83 -49 -93

c)

-71 -83 +49 +93

d)

-71 +83 +49 +93

28.

(7196)(2136)=\left(71-96\right)-\left(21-36\right)=

a)

71 -96-21-36

b)

71 +96 -21 +36

c)

71 -96-21 +36

d)

71 -96 +21 +36

29.

(4389)+21=-\left(43-89\right)+21=

a)

57

b)

67

c)

189

d)

199

30.

16(86)+7989=-16-\left(-86\right)+79-89=

a)

100

b)

-100

c)

-60

d)

60

31.

1+(-3) =

a)

2

b)

4

c)

-2

d)

1

32.

-5-6

a)

11

b)

1

c)

12

d)

-11

33.

(-5) + (-6) =

a)

-11

b)

11

c)

1

d)

-1

34.

1+(-4) =

a)

-3

b)

-5

c)

5

d)

3

35.

(-1) + 4

a)

3

b)

-3

c)

5

d)

-5

36.

-11 + 3

a)

8

b)

14

c)

-14

d)

-8

37.

8 + (-5) =

a)

13

b)

-13

c)

3

d)

-3

38.

-10 + (-12)

a)

22

b)

21

c)

-22

d)

-2

39.

-5 + 5

a)

10

b)

-10

c)

0

d)

1

40.

5+(-5)

a)

0

b)

1

c)

10

d)

10

41.

Cho các cách viết: A = {1;2;3;4} ; B = {4;a;5;9} ; C = {4;9;5;3} và D = b

Có bao nhiêu cách viết tập hợp đúng trong các cách viết trên?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

42.

Tập hợp A gồm các chữ cái khác nhau trong cụm từ “KHAI GIANG” có số phần tử là:

a)

10 phần tử

b)

9 phần tử

c)

8 phần tử

d)

6 phần tử

43.

Viết tập hợp A = {1;2;3;4} dưới dạng chỉ ra tính chất đặc trưng của tập hợp đó:

a)
b)
c)
d)
44.

Cho tập hợp A = {a ; b ; 1 ; 4}. Chọn phương án đúng trong các đáp án dưới đây:

a)

{1 ; 3}  A\left\{1\ ;\ 3\right\}\ \subset\ A  

b)

4  A4\ \notin\ A  

c)

3  A3\ \in\ A  

d)

a  Aa\ \in\ A  

45.

Cho tập hợp A = {2;4;6;8} và B = {1;2;3;4}.

Chọn phương án đúng trong các đáp án dưới đây:

a)

B  AB\ \subset\ A  

b)

A  BA\ \subset\ B  

c)

{2 ; 4}  A\left\{2\ ;\ 4\right\}\ \subset\ A  

d)

A = BA\ =\ B  

46.

Cho hai tập hợp: A = {Minh, Phong, Bách}, B = {Pizza, Hamburger}.

Viết được bao nhiêu tập hợp, mỗi tập hợp gồm một phần tử của tập hợp A và phần tử của tập hợp B?

a)

3

b)

5

c)

6

d)

8

47.

Cho ba tập hợp A = { 1 ; 2 ; 3 ; 4 } ; B = { 1 ; 3 } và C = { 2 ; 4 }.

Điền kí hiệu thích hợp vào chỗ chấm: 2 ... A

a)

\subset  

b)

\in  

c)

\notin  

48.

Cho ba tập hợp A = { 1 ; 2 ; 3 ; 4 } ; B = { 1 ; 3 } và C = { 2 ; 4 }.

Điền kí hiệu thích hợp vào chỗ chấm: 1 ... C

a)

\in  

b)

\subset  

c)

\notin  

49.

Cho ba tập hợp A = { 1 ; 2 ; 3 ; 4 } ; B = { 1 ; 3 } và C = { 2 ; 4 }.

Điền kí hiệu thích hợp vào chỗ chấm: B ... A

a)

\subset  

b)

\in  

c)

\notin  

50.

Cho ba tập hợp A = { 1 ; 2 ; 3 ; 4 } ; B = { 1 ; 3 } và C = { 2 ; 4 }.

Điền kí hiệu thích hợp vào chỗ chấm: C ... A

a)

\in  

b)

\notin  

c)

\subset  

51.

Chọn phát biểu sai:

a)

A. Số nguyên tố nhỏ hơn 10 là 2, 3, 5, 7

b)

B. 2 là số nguyên tố chẵn duy nhất

c)

C. Số 0 không là số nguyên tố cũng không là hợp số

d)

D. Số 1 là số nguyên tố bé nhất

52.

Khẳng định nào sau đây là sai?

a)

A. Số 2 là số nguyên tố bé nhất

b)

B. Mọi số nguyên tố đều là số lẻ

c)

C. Hợp số là số tự nhiên lớn hơn 1, có nhiều hơn 2 ước

d)

D. Có 2 số tự nhiên liên tiếp là số nguyên tố

53.

Hãy chọn câu trả lời đúng

a)

Số 1 là hợp số

b)

Số 1 là số nguyên tố

c)

Số 1 không có ước nào cả

d)

Số 1 là ước của một số tự nhiên bất kì

54.

Số 39 là số nguyên tố hay hợp số

a)

Số nguyên tố

b)

Hợp số

55.

Hợp số là số tự nhiên lớn hơn 1, có ................. hai ước.

a)

nhiều hơn

b)

ít hơn

c)

không nhiều hơn

56.

Mọi số nguyên tố đều là số lẻ. Đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

57.

Số nguyên tố là số tự nhiên .................., chỉ có hai ước là 1 và chính nó.

a)

lớn hơn 1

b)

nhỏ hơn 1

58.

Trong các số sau, số nào là số nguyên tố: 2, 4, 13, 19, 25, 31

a)

A. 2, 4, 13, 19, 31

b)

B. 4, 13, 19, 25, 31

c)

C. 2, 13, 19, 31

d)

D. 2, 4, 13, 19

59.

Ba số tự nhiên lẻ liên tiếp đều là số nguyên tố là?

a)

A. 1, 3, 5

b)

B. 3, 5, 7

c)

C. 5, 7, 9

d)

D. 7, 9, 11

60.

Kết quả phân tích số 11 ra thừa số nguyên tố là

a)

22+72^2+7

b)

1111

c)

11.111.1

d)

2.92.9

61.

Điền vào ô tròn trong Phân tích ra thừa số nguyên tố sau ( Viết số, không viết chữ)

(a)  

62.

Cho  400=24.52400=2^4.5^2  . Viết  800800  thành tích các thừa số nguyên tố :

a)

25.52^5.5

b)

25.522^5.5^2

c)

2.4002.400

d)

8.1008.100

63.

Khẳng định nào sau đây là đúng

120=.......

a)

23.3.52^3.3.5

b)

23.32.52^3.3^2.5

c)

2.3.5

d)

2.32.52.3^2.5

64.

Số 52 có bao nhiêu ước nguyên tố

(a)  

65.

Phân tích số 18 ra thừa số nguyên tố

a)

A. 18 = 18.1

b)

B. 18 = 10 + 8

c)

C. 18 = 2.32

d)

D. 18 = 6 + 6 + 6

66.

Số nào trong các số sau là số nguyên tố ?

a)

3

b)

8

c)

12

d)

15

67.

Các số dưới đây đâu là hợp số?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

68.

Kết quả phân tích số 45 ra thừa số nguyên tố là

a)

3.15

b)

5.9

c)

32.53^2.5  

d)

52.35^2.3  

69.

Phân tích 1 số tự nhiên lướn hơn 1 ra thừa số nguyên tố là viết số đó dưới dạng

a)

một tích các thừa số nguyên tố

b)

một tổng các thừa số nguyên tố

c)

một tích các số

d)

một tích các hợp số

70.

Kết quả phân tích số 78 ra thừa số nguyên tố là

a)

2.3.13

b)

6.13

c)

2.39

d)

3.26

71.

Trong các cách viết sau, cách nào được gọi là phân tích 20 ra thừa số nguyên tố

a)

20 = 4.5

b)

20 = 2.10

c)

20 = 22.5

d)

20 = 10:2

72.

Phân tích 24 ra thừa số nguyên tố - cách tính đúng là:

a)

24 = 4.6 = 22.6

b)

24 = 23.3

c)

24 = 24.1

d)

24 = 2.12