wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

CCN GDCD Giữa kì I

Total questions: 155

Worksheet time: 1hrs 18mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1. Pháp luật là quy tắc xử sự chung, được áp dụng đối với tất cả mọi người là thể hiện đặc trưng nào dưới đây của pháp luật?

a)

A. Tính quy phạm phổ biến.

b)

B. Tính phổ cập.

c)

C. Tính rộng rãi.

d)

D. Tính nhân văn.

2.

Câu 2. Pháp luật do Nhà nước ban hành và đảm bảo thực hiện

a)

A. Bằng quyền lực Nhà nước.

b)

B. Bằng chủ trương của Nhà nước.

c)

C. Bằng chính sách của Nhà nước.

d)

D. Bằng uy tín của Nhà nước.

3.

Câu 4: Đặc trưng nào của pháp luật là ranh giới để phân biệt pháp luật với các loại quy phạm xã hội khác?

a)

A. Tính quyền lực, bắt buộc chung. 

b)

B. Tính quy phạm phổ biến.

c)

C. Tính xác định chặt chẽ về hình thức.         

d)

D. Tính xác định chặt chẽ về nội dung.

4.

Câu 5: Pháp luật do Nhà nước ban hành và bảo đảm thực hiện bằng sức mạnh của quyền lực nhà nước. Nhận định này thể hiện đặc trưng nào sau đây của pháp luật?

a)

A. Tính quy phạm phổ biến

b)

B. Tính xác định chặt chẽ về hình thức.

c)

C. Tính quyền lực bắt buộc chung.

d)

D. Tính hiệu lực bắt buộc chung.

5.

Câu 3. Pháp luật không quy định về những việc nào dưới đây ?

a)

A. Nên làm

b)

B. Được làm.

c)

C. Phải làm

d)

 D. Không được làm.

6.

Câu 4. Một trong những đặc trưng của pháp luật thể hiện ở

a)

A. tính quyền lực, bắt buộc chung.

b)

B. tính hiện đại.

c)

C. tính cơ bản.

d)

D. tính truyền thống.

7.

Câu 5. Pháp luật mang bản chất xã hội vì pháp luật

a)

A. bắt nguồn từ thực tiễn đời sống xã hội.

b)

B. do Nhà nước ban hành.

c)

C. luôn tồn tại trong mọi xã hội.

d)

D. phản ánh lợi ích của giai cấp cầm quyền.

8.

Câu 1: Pháp luật là hệ thống các quy tắc xử sự chung do nhà nước ban hành và được bảo đảm thực hiện bằng

a)

A. quyền lực nhà nước. 

b)

B. sức mạnh tập thể.

c)

C. thể chế chính trị.

d)

D. quy ước cộng đồng.

9.

Câu 2: Bất kì ai trong điều kiện hoàn cảnh nhất định cũng phải xử xự theo khuôn mẫu được pháp luật quy định phản ánh đặc trưng cơ bản nào của pháp luật?

a)

A. Tính cưỡng chế. 

b)

B. Tính quyền lực bắt buộc chung.

c)

C. Tính xác định chặt chẽ về hình thức.   

d)

D. Tính quy phạm phổ biến.

10.

Câu 3: Những quy tắc xử sự chung được áp dụng nhiều lần, ở nhiều nơi đối với tất cả mọi người là thể hiện đặc trưng nào dưới đây của pháp luật?

a)

A. Tính chặt chẽ về hình thức. 

b)

B. Tính kỉ luật nghiêm minh.

c)

C. Tính quy phạm phổ biến.

d)

D. Tính quyền lực, bắt buộc chung.

11.

Câu 6. Để quản lí xã hội, Nhà nước cần sử dụng phương tiện quan trọng nhất nào dưới đây?

a)

A. Pháp luật

b)

B. Giáo dục.

c)

C. Thuyết phục

d)

D. Tuyên truyền.

12.

Câu 7. Pháp luật quy định về những việc được làm, việc phải làm và những việc nào dưới đây?

a)

A. Không được làm

b)

B. Không nên làm.

c)

C. Cần làm

d)

 D. Sẽ làm.

13.

Câu 8: Hình thức thực hiện nào của pháp luật quy định cá nhân, tổ chức sử dụng đúng các quyền của mình, làm những gì pháp luật cho phép?

a)

A. Sử dụng pháp luật.

b)

B. Thi hành pháp luật.

c)

C. Tuân thủ pháp luật.    

d)

D. Áp dụng pháp luật.

14.

Câu 9: Hình thức thực hiện nào của pháp luật quy định cá nhân, tổ chức chủ động thực hiện nghĩa vụ, không chủ động thực hiện cũng bị bắt buộc phải thực hiện?

a)

A. Thi hành pháp luật.    

b)

B. Sử dụng pháp luật.

c)

C. Tuân thủ pháp luật.    

d)

D. Áp dụng pháp luật.

15.

Câu 10: Quá trình hoạt động có mục đích làm cho những quy định của pháp luật đi vào cuộc sống, trở thành những hành vi hợp pháp của các cá nhân, tổ chức là

A. giáo dục pháp luật.                                           B. thực hiện pháp luật.

C. phổ biến pháp luật.                                          D. tư vấn pháp luật.

a)

A. giáo dục pháp luật.

b)

B. thực hiện pháp luật.

c)

C. phổ biến pháp luật.     

d)

D. tư vấn pháp luật.

16.

Câu 11: Theo quy định của pháp luật, vi phạm hình sự là hành vi

a)

A. nguy hiểm cho xã hội.   

b)

B. ảnh hưởng quy tắc quản lí.

c)

C. thay đổi quan hệ công vụ.

d)

D. tác động quan hệ nhân thân.

17.

Câu 12: Vi phạm hành chính là hành vi vi phạm pháp luật có mức độ nguy hiểm thấp hơn tội phạm, xâm phạm các

a)

A. quy tắc kỉ luật lao động.   

b)

B. nguyên tắc quản lí hành chính.

c)

C. quy tắc quản lí của nhà nước.  

d)

D. quy tắc quản lí xã hội.

18.

Câu 8. Pháp luật có tính quy phạm phổ biến, vì pháp luật được áp dụng

a)

A. trong mọi lĩnh vực của đời sống xã hội.

b)

B. trong một số lĩnh vực quan trọng.

c)

C. đối với người vi phạm

d)

D. đối với người sản xuất kinh doanh.

19.

Câu 9. Nội dung của tất cả các văn bản pháp luật đều phải phù hợp, không được trái với Hiến pháp là thể hiện đặc trưng nào dưới đây của pháp luật?

a)

A. Tính xác định chặt chẽ về mặt hình thức.

b)

B. Tính quy phạm phổ biến.

c)

C. Tính phù hợp về mặt nôi dung.

d)

D. Tính bắt buộc chung.

20.

Câu 10. Các quy phạm pháp luật do Nhà nước ban hành phù hợp với lợi ích của giai cấp cầm quyền là thể hiện bản chất nào dưới đây của phâp luật?

a)

A. Bản chất xã hội.

b)

B. Bản chất giai cấp.

c)

C. Bản chất nhân dân.

d)

D. Bản chất dân tộc.

21.

Câu 13: Theo quy định cúa pháp luật, người từ đủ 16 tuổi trở lên có hành vi xâm phạm các quy tắc quản lí nhà nước nhưng mức độ nguy hiểm cho hội thấp hơn tội phạm

a)

A. phải chịu trách nhiệm hành chính.

b)

B. cần bảo lưu quan điểm cá nhân.

c)

C. phải chuyển quyền nhân thân.  

d)

D. cần hủy bỏ mọi giao dịch dân sự.

22.

Câu 14: Một trong những dấu hiệu cơ bản xác định hành vi vi phạm pháp luật là

a)

A. người ủy quyền được bảo mật.    

b)

B. người vi phạm phải có lỗi.

c)

C. chủ thể đại diện phải ẩn danh.

d)

    D. chủ thể làm chứng bị từ chối.

23.

Câu 11. Pháp luật có tính quyền lực, bắt buộc chung, nghĩa là quy định bắt buộc đối với

a)

A. mọi người từ 18 tuổi trở lên.

b)

B. mọi cá nhân tổ chức.

c)

C. mọi đối tượng cần thiết.

d)

D. mọi cán bộ, công chức.

24.

Câu 12. Pháp luật phản ánh những nhu cầu, lợi ích của giai cấp, tầng lớp khác nhau trong xã hội là thể hiện bản chất nào dưới đây của pháp luật?

a)

A. Bản chất xã hội.

b)

B. Bản chất giai cấp.

c)

C. Bản chất nhân dân.

d)

D. Bản chất hiện đại.

25.

Câu 13. Quy định trong các văn bản diễn đạt chính xác, một nghĩa để mọi người đều hiểu đúng và thực hiện đúng là thể hiện đặc trưng nào dưới đây của pháp luật?

a)

A. Tính quy phạm phổ biến.

b)

B. Tính xác định chặt chẽ về mặt hình thức.

c)

C. Tính chặt chẽ và thuận lợi khi sử dụng.

d)

D. Tính quần chúng nhân dân.

26.

Câu 14. Hệ thống quy tắc xử xự chung áp dụng cho mọi cá nhân, tổ chức khi tham gia vào các quan hệ xã hội được gọi là

a)

A. chính sách

b)

B. pháp luật.

c)

C. chủ trương 

d)

D. văn bản.

27.

Câu 6: Nội dung của văn bản luật cấp dưới không được trái với nội dung của văn bản luật cấp trên là thể hiện

a)

A. tính bắt buộc chung.      

b)

B. quy phạm phổ biến.

c)

C. tính xác định chặt chẽ về hình thức.

d)

   D. tính cưỡng chế.

28.
Câu 7: Hình thức thực hiện pháp luật nào dưới đây có sự tham gia của cơ quan, công chức nhà nước có thẩm quyền?
a)
A. Sử dụng pháp luật.
b)
B. Tuân thủ pháp luật.
c)
C. Áp dụng pháp luật.
d)
D. Thi hành pháp luật.
29.
Câu 15. Pháp luật mang bản chất giai cấp, vì pháp luật do
a)
A. Nhân dân ban hành.
b)
B. Nhà nước ban hành.
c)
C. Chính quyền các cấp ban hành.
d)
D. Các đoàn thể quần chúng ban hành.
30.
Câu 18: Việc làm nào dưới đây thể hiện vai trò của pháp luật đối với nhà nước?
a)
A. Tuyên truyền pháp luật.
b)
B. Niêm yết danh sách cử tri
c)
C. Lắp đặt hộp thư góp ý.
d)
D. Xử phạt hành chính về thuế .
31.
Câu 16. Luật giao thông đường bộ quy định người đi xe mô tô phải đội mũ bảo hiểm. Quy định này thể hiện
a)
A. Tính chất chung của pháp luật.
b)
B. Tính quy phạm phổ biến của pháp luật.
c)
C. Tính phù hợp của pháp luật.
d)
D. Tính phổ biễn rộng rãi của pháp luật.
32.
Câu 19: Muốn người dân thực hiện đúng pháp luật đòi hỏi Nhà nước phải làm như thế nào để người dân biết được các quy định của pháp luật?
a)
A. Tuyên truyền quy chế đối ngoại.
b)
B. Sử dụng các biện pháp cưỡng chế.
c)
C. Tuyên truyền và phổ biến pháp luật.
d)
D. Sử dụng các thủ đoạn cưỡng chế.
33.
Câu 20: Việc làm nào dưới đây thể hiện pháp luật là phương tiện để nhà nước quản lí xã hội?
a)
A. Kiểm tra các hoạt động kinh doanh của cá nhân.
b)
B. Tố cáo nhằm ngăn chặn hành vi vi phạm pháp luật.
c)
C. Đăng kí kinh doanh khi có đủ điều kiện hợp pháp.
d)
D. Đề nghị xem xét lại quyết định của cơ quan nhà nước.
34.
Câu 17. Pháp luật không bao gồm đặc trưng nào dưới đây ?
a)
A. Tính quy phạm phổ biến.
b)
B. Tính cụ thể về mặt nội dung.
c)
C. Tính quyền lực, bắt buộc chung.
d)
D. Tính xác định chặt chẽ về mặt hình thức.
35.
Câu 18. Nhà nước quản lí xã hội bằng pháp luật có nghĩa là Nhà nước ban hành pháp luật và
a)
A. tổ chức thực hiện pháp luật.
b)
B. xây dựng chủ trương, chính sách.
c)
C. xây dựng kế hoạch phát triển đất nước.
d)
D. tổ chức thực hiện quyền và nghĩa vụ công dân.
36.
Câu 15: Hành vi trái pháp luật, có lỗi, do người có năng lực trách nhiệm pháp lí thực hiện là biểu hiện của
a)
A. vi phạm dân sự.
b)
B. vi phạm hình sự.
c)
C. vi phạm pháp luật.
d)
D. vi phạm hành chính.
37.
Câu 16: Vi phạm pháp luật là những hành vi trái pháp luật, có lỗi do người
a)
A. có tri thức thức thực hiện.
b)
B. có khả năng gánh chịu hậu quả thực hiện
c)
C. có ý chí thực hiện.
d)
D. có năng lực trách nhiệm pháp lý thực hiện.
38.
Câu 19. Pháp luật bắt nguồn từ xã hội, do các thành viên của xã hội thực hiện, vì sự phát triển của xã hội là thể hiện bản chất nào dưới đây của pháp luật ?
a)
A. Bản chất giai cấp.
b)
B. Bản chất xã hội.
c)
C. Bản chất tự nhiên.
d)
D. Bản chất nhân dân
39.
Câu 17: Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về vai trò quản lý xã hội của pháp luật?
a)
A. Vì pháp luật đảm bảo tính công bằng dân chủ.
b)
B. Vì pháp luật có tính phổ biến bắt buộc chung.
c)
C. Vì pháp luật bảo đảm phù hợp với lợi ích chung.
d)
D. Vì pháp luật không bao giờ thay đổi.
40.
Câu 21: Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về vai trò của pháp luật?
a)
A. nhà nước quản lí xã hội chủ yếu bằng pháp luật.
b)
B. pháp luật được đảm bảo bằng sức mạnh của nhà nước.
c)
C. quản lí xã hội bằng pháp luật đảm bảo tính công bằng dân chủ.
d)
D. pháp luật là phương tiện duy nhất để nhà nước quản lí xã hội.
41.
Câu 1. Thực hiện pháp luật là quá trình hoạt động có mục đích làm cho những quy định của pháp luật
a)
A. đi vào cuộc sống.
b)
B. gắn bó với thực tiễn.
c)
C. quen thuộc trong cuộc sống.
d)
D. có chỗ đứng trong thực tiễn.
42.
Câu 2. Thực hiện pháp luật là hành vi
a)
A. thiện chí của cá nhân, tổ chức.
b)
B. hợp pháp của cá nhân, tổ chức.
c)
C. tự nguyện của mọi người.
d)
D. dân chủ trong xã hội.
43.
Câu 3. Dấu hiệu nào dưới đây không phải là dấu hiệu vi phạm pháp luật ?
a)
A. Không thích hợp.
b)
B. Lỗi.
c)
C. Trái pháp luật.
d)
D. Do người có năng lực trách nhiệm pháp lý thực hiện.
44.
Câu 4. Vi phạm hành chính là hành vi vi phạm pháp luật, xâm phạm các quy tắc nào dưới đây ?
a)
A. Quản lý nhà nước.
b)
B. An toàn lao động.
c)
C. Ký kết hợp đồng.
d)
D. Công vụ nhà nước.
45.
Câu 5. Có mấy hình thức thực hiện pháp luật ?
a)
A. Bốn hình thức.
b)
B. Ba hình thức.
c)
C. Hai hình thức.
d)
D. Một hình thức.
46.
Câu 6. Có mấy loại vi phạm pháp luật ?
a)
A. Bốn loại.
b)
B. Năm loại.
c)
C. Sáu loại.
d)
D. Hai loại.
47.
Câu 22: Việc làm nào dưới đây thể hiện pháp luật là phương tiện công dân bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp của mình?
a)
A. Khiếu nại việc bồi thường chưa đúng.
b)
B. Tổ chức nhập cảnh trái pháp luật.
c)
C. Phổ biến mọi thông tin trái chiều.
d)
D. Áp dụng mọi biện pháp cưỡng chế.
48.
Câu 7. Vi phạm dân sự là hành vi vi phạm pháp luật, xâm phạm tới
a)
A. các quan hệ tài sản và quan hệ nhân thân.
b)
B. các quan hệ kinh tế và quan hệ lao động.
c)
C. các quy tắc quản lý nhà nước.
d)
D. trật tự, an toàn xã hội.
49.
Câu 27: Công chức, viên chức nhà nước thực hiện hành vi nào sau đây là vi phạm pháp luật kỉ luật?
a)
A. Lắp đặt hộp thư góp ý.
b)
B. Cấp giấy chứng nhận kết hôn.
c)
C. Công bố quy hoạch đất đai.
d)
D. Uống rượu trong giờ làm việc.
50.
Câu 8. Vi phạm dân sự là hành vi vi phạm pháp luật, xâm phạm tới các quan hệ tài sản, đó là quan hệ
a)
A. sở hữu, hợp đồng.
b)
B. hành chính, mệnh lệnh.
c)
C. sản xuất, kinh doanh.
d)
D. trật tự, an toàn xã hội.
51.
Câu 28: Theo quy định của pháp luật, người có đủ năng lực trách nhiệm pháp lý thực hiện hành vi nào sau đây phải chịu trách nhiệm dân sự ?
a)
A. Thuê xe không trả đúng thời hạn.
b)
B. Tài trợ hoạt động khủng bố
c)
C. Tổ chức mua bán nội tạng người.
d)
D. Sử dụng điện thoại khi lái xe.
52.
Câu 9. Người phải chịu hình phạt từ là phải chịu trách nhiệm
a)
A. hình sự.
b)
B. hành chính.
c)
C. kỷ luật.
d)
D. dân sự.
53.
Câu 10. Hành vi xâm phạm tới quan hệ tài sản và quan hệ nhân thân là
a)
A. vi phạm hành chính.
b)
B. vi phạm dân sự.
c)
C. vi phạm kinh tế.
d)
D. vi phạm quyền tác giả.
54.
Câu 11. Người phải chịu trách nhiệm hình sự có thẻ chịu
a)
A. hình phạt tù.
b)
B. phê bình.
c)
C. hạ bậc lương.
d)
D. kiểm điểm.
55.
Câu 12. Người có hành vi vi phạm trật tự an toàn giao thông phải chịu trách nhiệm
a)
A. hành chính.
b)
B. kỉ luật.
c)
C. bồi thường.
d)
D. dân sự.
56.
Câu 22: Phát biểu nào sai khi nói về pháp luật?
a)
A. Pháp luật bảo đảm quyền tự do cơ bản của công dân.
b)
B. Pháp luật bảo đảm tính công bằng, dân chủ trong quản lí.
c)
C. Pháp luật phương pháp quản lý dân chủ và hiệu quả nhất.
d)
D. Pháp luật là phương pháp quản lý cố định duy nhất.
57.
Câu 23: Người kinh doanh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế là hình thức thực hiện pháp luật nào dưới đây?
a)
A. Tuân thủ pháp luật.
b)
B. Áp dụng pháp luật.
c)
C. Sử dụng pháp luật.
d)
D. Thi hành pháp luật.
58.
Câu 13. Hành vi nguy hiểm cho xã hội, bị coi là tội phạm được quy định trong Bộ luật Hình sự là hành vi vi phạm
a)
A. hình sự.
b)
B. hành chính.
c)
C. qui tắc quản lí xã hội.
d)
D. an toàn xã hội.
59.
Câu 14. Vi phạm pháp luật là hành vi không có dấu hiệu nào dưới đây ?
a)
A. Tự tiện.
b)
B. Trái pháp luật.
c)
C. Có lỗi.
d)
D. Do người có năng lực trách nhiệm pháp lí thực hiện.
60.
Câu 25: Theo quy định của pháp luật, công dân không tuân thủ pháp luật khi thực hiện hành vi nào sau đây?
a)
A. Hợp tác để làm giả giấy khám bệnh.
b)
B. Độc lập lựa chọn ứng cử viên.
c)
C. Ủng hộ công tác phòng chống dịch.
d)
D. Công khai danh tính người tố cáo.
61.
Câu 15. Hành vi vi phạm pháp luật, xâm phạm tới các quan hệ lao động, quan hệ công vụ nhà nước là
a)
A. vi phạm kỷ luật.
b)
B. vi phạm hành chính.
c)
C. vi phạm nội quy cơ quan.
d)
D. vi phạm dân sự.
62.
Câu 23: Công dân thi hành pháp luật khi
a)
A. ủy quyền nghĩa vụ bầu cử.
b)
B. hoàn thiện hồ sơ đăng kiểm.
c)
C. tìm hiểu thông tin nhân sự.
d)
D. sàng lọc giới tính thai nhi.
63.
Câu 24: Công dân tuân thủ pháp luật khi từ chối
a)
A. sử dụng vũ khí trái phép.
b)
B. nộp thuế đầy đủ theo quy định.
c)
C. bảo vệ an ninh quốc gia.
d)
D. thực hiện nghĩa vụ bầu cử.
64.
Câu 16. Hành vi xâm phạm các quy tắc quản lí nhà nước là hành vi vi phạm
a)
A. hành chính.
b)
B. dân sự.
c)
C. kỉ luật.
d)
D. quan hệ xã hội.
65.
Câu 17. Vi phạm pháp luật không bao gồm dấu hiệu nào dưới đây ?
a)
A. Trái phong tục tập quán.
b)
B. Lỗi.
c)
C. Trái pháp luật.
d)
D. Do người có năng lực trách nhiệm pháp lí thực hiện.
66.
Câu 26: Công dân vi phạm hành chính trong trường hợp nào dưới đây?
a)
A. Nghỉ việc nhiều ngày không lí do.
b)
B. Chạy xe vào đường cấm.
c)
C. Đánh người gây thương tích
d)

D. Giao hàng không đúng hợp đồng.

67.
Câu 19. Vi phạm pháp luật không bao gồm dấu hiệu nào dưới đây ?
a)
A. Trái chính sách.
b)
B. Trái pháp luật.
c)
C. Lỗi của chủ thể.
d)
D. Năng lực trách nhiệm pháp lí của chủ thể.
68.
Câu 21: Phát biểu nào sai khi nói về pháp luật?
a)
A. Pháp luật không phù hợp với quyền lợi, nghĩa vụ chung.
b)
B. Pháp luật có tính quy phạm phổ biến trong xã hội.
c)
C. Pháp luật điều chỉnh các quan hệ xã hội thống nhất.
d)
D. Pháp luật bảo đảm tính công bằng, dân chủ.
69.
Câu 20. Vi phạm dân sự là hành vi vi phạm pháp luật, xâm phạm tới các quan hệ nhân thân, đó là các quan hệ về mặt
a)
A. tinh thần.
b)
B. lao động.
c)
C. xã giao.
d)
D. hợp tác.
70.
Câu 1. Mọi công dân đều được hưởng quyền và phải thực hiện nghĩa vụ theo quy định của pháp luật là biểu hiện công dân bình đẳng về
a)
A. quyền và nghĩa vụ.
b)
B. quyền và trách nhiệm.
c)
C. nghĩa vụ và trách nhiệm.
d)
D. trách nhiệm và pháp lý.
71.
Câu 2. Bất kì công dân nào vi phạm pháp luật đều phải bị xử lý theo quy định của pháp luật là thể hiện bình đẳng về
a)
A. trách nhiệm pháp lý.
b)
B. quyền và nghĩa vụ.
c)
C. thực hiện pháp luật.
d)
D. trách nhiệm trước Tòa án.
72.
Câu 3. Quyền và nghĩa vụ công dân không bị phân biệt bởi dân tộc, giới tính và địa vị xã hội là thể hiện quyền bình đẳng nào dưới đây của công dân ?
a)
A. Bình đẳng quyền và nghĩa vụ.
b)
B. Bình đẳng về thành phần xã hội.
c)
C. Bình đẳng tôn giáo.
d)
D. Bình đẳng dân tộc.
73.
Câu 4. Mọi công dân khi có đủ điều kiện theo quy định của pháp luật đều có quyền kinh doanh là thể hiện công dân bình đẳng
a)
A. về quyền và nghĩa vụ.
b)
B. trong sản xuất.
c)
C. trong kinh tế.
d)
D. về điều kiện kinh doanh.
74.
Câu 5. Nội dung nào dưới đây không nói về công dân bình đẳng về quyền và nghĩa vụ ?
a)
A. Công dân bình đẳng về nghĩa vụ bảo vệ Tổ quốc.
b)
B. Công dân bình đẳng về nghĩa vụ đóng góp vào quỹ từ thiện.
c)
C. Công dân bình đẳng về nghĩa vụ đóng thuế.
d)
D. Công dân bình đẳng về quyền bầu cử.
75.
Câu 6. Một trong những biểu hiện của bình đẳng về quyền và nghĩa vụ
a)
A. ai cũng có quyền và nghĩa vụ như nhau.
b)
B. quyền công dân không tách rời nghĩa vụ công dân.
c)
C. quyền và nghĩa vụ công dân là một thể thống nhất.
d)
D. mọi người đều có quyền ưu tiên như nhau.
76.
Câu 16: Vi phạm dân sự là hành vi vi phạm pháp luật, xâm phạm tới các quan hệ
a)
A. nhân thân.
b)
B. gia đình.
c)
C. tình bạn.
d)
D. xã hội.
77.
Câu 17: Việc làm nào dưới đây thể hiện vai trò quản lý xã hội của pháp luật?
a)
A. Lắp đặt hộp thư góp ý.
b)
B. tổ chức phục dựng hiện trường.
c)
C. Thăm dò dư luận xã hội.
d)
D. cưỡng chế công trình sai phạm .
78.
Câu 18: Pháp luật có vai trò như thế nào đối với công dân?
a)
A. Cưỡng chế mọi nghĩa vụ của công dân.
b)
B. Bảo vệ mọi nhu cầu, lợi ích của công dân.
c)
C. Bảo vệ quyền, lợi ích tuyệt đối của công dân.
d)
D. Bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp của công dân.
79.
Câu 7. Trách nhiệm pháp lý được áp dụng nhằm mục đích
a)
A. thẳng tay trừng trị nguời vi phạm pháp luật.
b)
B. buộc người vi phạm pháp luật chấm dứt hành vi vi phạm pháp luật.
c)
C. cảnh cáo những người khác để họ không vi phạm pháp luật.
d)
D. thực hiện quyền công dân trong xã hội.
80.
Câu 8. Bất kỳ công dân nào vi phạm pháp luật đều phải chịu trách nhiệm về hành vi vi phạm của mình và phải bị xử lý theo quy định của pháp luật là bình đẳng về
a)
A. trách nhiệm pháp lý.
b)
B. quyền và nghĩa vụ.
c)
C. nghĩa vụ và trách nhiệm.
d)
D. trách nhiệm và chính trị.
81.
Câu 9. Công dân bình đẳng về quyền và nghĩa vụ có nghĩa là mọi công dân
a)
A. đều có quyền như nhau.
b)
B. đều có nghĩa vụ như nhau.
c)
C. đều có quyền và nghĩa vụ giống nhau.
d)
D. đều bình đẳng về quyền và làm nghĩa vụ theo quy định của pháp luật.
82.
Câu 10. Bất kỳ công dân nào, nếu đủ các điều kiện theo quy định của pháp luật đều có quyền học tập, lao động, kinh doanh. Điều này thể hiện kinh doanh. Điều này thể hiện
a)
A. công dân bình đẳng về nghĩa vụ.
b)
B. công dân bình đẳng về quyền.
c)
C. công dân bình đẳng về trách nhiệm.
d)
D. công dân bình đẳng về mặt xã hội.
83.
Câu 11. Ngoài việc bình đẳng về hưởng quyền, công dân còn bình đẳng trong thực hiện
a)
A. nghĩa vụ.
b)
B. trách nhiệm.
c)
C. công việc chung.
d)
D. nhu cầu riêng.
84.
Câu 12. Sau khi tốt nghiệp Trung học phổ thông, A vào Đại học, còn B thì làm công nhân nhà máy, nhưng cả hai vẫn bình thường với nhau. Vậy đó là bình đẳng nào dưới đây ?
a)
A. Bình đẳng về quyền và nghĩa vụ.
b)
B. Bình đẳng về thực hiện nghĩa vụ công dân.
c)
C. Bình đẳng về trách nhiệm đối với đất nước.
d)
D. Bình đẳng về trách nhiệm với xã hội.
85.
Câu 13. P tạm hoãn gọi nhập ngũ vì đang học đại học, còn Q thì nhập ngũ phục vụ Quân đội, nhưng cả hai vẫn bình đẳng với nhau. Vậy đó là bình đẳng nào dưới đây ?
a)
A. Bình đẳng về quyền và nghĩa vụ.
b)
B. Bình đẳng về thực hiện trách nhiệm pháp lý.
c)
C. Bình đẳng về trách nhiệm với Tổ quốc.
d)
D. Bình đẳng về trách nhiệm với xã hội.
86.
Câu 14. Cảnh sát giao thông xử phạt nguời tham gia giao thông đường bộ vi phạm trật tự an toàn giao thông, bất kể người đó là ai. Điều này thể hiện quyền bình đẳng nào dưới đây ?
a)
A. Bình đẳng về quyền và nghĩa vụ.
b)
B. Bình đẳng trước pháp luật.
c)
C. Bình đẳng về thực hiện trách nhiệm pháp lý.
d)
D. Bình đẳng khi tham gia giao thông.
87.
Câu 19: Công dân sử dụng pháp luật để bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp của mình khi thực hiện hành vi nào dưới đây?
a)
A. Tìm hiểu các nghi lễ tôn giáo
b)
B. Tìm hiểu dịch vụ trực tuyến.
c)
C. Cung cấp thông tin người tố cáo.
d)
D. Gửi đơn khiếu nại tới cơ quan chức năng.
88.
Câu 20: Nội dung nào dưới đây thể hiện vai trò của pháp luật đối với công dân?
a)
A. Tìm hiểu mức sống dân cư trong vùng.
b)
B. Tìm hiểu lý lịch ứng cử viên trước bỏ phiếu.
c)
C. Ủy quyền nghĩa vụ cử tri vì đang bị cách ly.
d)
D. Khiếu nại quyết định kỉ luật chưa thỏa đáng.
89.
Câu 15. Cả 4 người đi xe máy vượt đèn đỏ đều bị Cảnh sát giao thông xử phạt với mức phạt khác nhau. Điều này thể hiện, công dân
a)
A. bình đẳng về quyền và nghĩa vụ.
b)
B. bình đẳng trước pháp luật.
c)
C. bình đẳng về thực hiện trách nhiệm pháp lý.
d)
D. bình đẳng khi tham gia giao thông.
90.
Câu 16. M – 13 tuổi đi xe đạp và N – 18 tuổi đi xe máy cùng vượt đèn đỏ, bị Cảnh sát giao thông yêu cầu dừng xe; N bị phạt tiền, c chỉ bị nhắc nhở. Việc làm này của Cảnh sát giao thông có thể hiện công dân bình đẳng về trách nhiệm pháp lý không ? Vì sao ?
a)
A. Không, vì cả hai đều vi phạm như nhau.
b)
B. Không, vì cần phải xử phạt nghiêm minh.
c)
C. Có, vì M chưa đủ tuổi chịu trách nhiệm pháp lý.
d)
D. Có, vì M không có lỗi.
91.
Câu 17. Tòa án nhân dân tỉnh K quyết định áp dụng hình phạt tù đối với ông S là cán bộ có chức quyền trong tỉnh về tội “Tham ô tài sản”. Cùng chịu hình phạt tù còn có 2 cán bộ cấp dưới của ông S. Hình phạt của Tòa án áp dụng là biểu hiện công dân bình đẳng về lĩnh vực nào dưới đây ?
a)
A. Về nghĩa vụ bảo vệ tài sản.
b)
B. Về nghĩa vụ công dân.
c)
C. Về trách nhiệm pháp lý.
d)
D. Về chấp nhận hình phạt.
92.
Câu 18. Sau khi tốt nghiệp Trung học phổ thông, X được tuyển chọn vào trường đại học lớn của thành phố, còn Y thì được vào trường bình thường. Trong trường hợp này, X và Y có bình đẳng với nhau hay không ? Nếu có thì là bình đẳng nào dưới đây ?
a)
A. Có, bình đẳng về chính sách học tập.
b)
B. Có, bình đẳng về học không hạn chế.
c)
C. Có, bình đẳng về quyền và nghĩa vụ.
d)
D. Có, bình đẳng trong tuyển sinh.
93.
Câu 1. Mọi doanh nghiệp đều có quyền tự do lựa chọn hình thức tổ chức kinh doanh là thể hiện quyền bình đẳng
a)
A. trong kinh doanh.
b)
B. trong lao động.
c)
C. trong tài chính.
d)
D. trong tổ chức.
94.
Câu 2. Bình đẳng giữa cha mẹ và con có nghĩa là
a)
A. cha mẹ khôn phân biệt đối xử giữa các con.
b)
B. cha mẹ có quyền yêu thương con gái hơn con trai.
c)
C. cha mẹ cần tạo điều kiện tốt hơn cho con trai.
d)
D. cha mẹ yêu thương, chăm sóc con đẻ hơn con nuôi.
95.
Câu 3. Bình đẳng trong quan hệ thân nhân giữa vợ và chồng được thể hiện ở nội dung nào dưới đây ?
a)
A. Vợ chồng có quyền cùng nhau quyết định về kinh tế trong gia đình.
b)
B. Vợ chồng tôn trọng và giữ gìn danh dự, nhân phẩm, uy tín của nhau.
c)
C. Người vợ có quyền quyết định về việc nuôi dạy con.
d)
D. Người vợ cần làm công việc của gia đình nhiều hơn chồng để tạo điều kiện cho chồng phát triển.
96.
Câu 4. Quyền bình đẳng trong kinh doanh có nghĩa là
a)
A. doanh nghiệp tư nhân bình đẳng với doanh nghiệp nhà nước.
b)
B. các doanh nghiệp đều được hưởng miễn giảm thuế như nhau.
c)
C. doanh nghiệp nhà nước được ưu tiên hơn các doanh nghiệp khác.
d)
D. mọi doanh nghiệp đều được kinh doanh các mặt hàng như nhau.
97.
Câu 5. Nói đến bình đẳng trong kinh doanh là nói đến quyền bình đẳng của công dân
a)
A. trước pháp luật về kinh doanh.
b)
B. trong tuyển dụng lao động.
c)
C. trước lợi ích trong kinh doanh.
d)
D. trong giấy phép kinh doanh.
98.
Câu 11: Người vi phạm pháp luật, gây thiệt hại về tài sản của người khác thì phải chịu trách nhiệm pháp luật nào dưới đây?
a)
A. Hành chính.
b)
B. Kỉ luật.
c)
C. Dân sự.
d)
D. Hình sự.
99.
Câu 12: Vi phạm kỉ luật là hành vi vi phạm pháp luật xâm phạm các quan hệ lao động và
a)
A. công vụ nhà nước.
b)
B. trao đổi hàng hóa.
c)
C. giao dịch dân sự.
d)
D. chuyển nhượng tài sản.
100.
Câu 13: Vi phạm hình sự là hành vi nguy hiểm cho xã hội, bị coi là tội phạm được quy định trong Bộ luật
a)
A. Tố tụng Dân sự.
b)
B. Hình sự.
c)
C. Tố tụng Hình sự.
d)
D. Hôn nhân và gia đình.
101.
Câu 6. Vợ chồng giữ gìn danh dự, nhân phẩm và uy tín của nhau là biểu hiện trong quan hệ nào dưới đây ?
a)
A. Quan hệ thân nhân.
b)
B. Quan hệ tài sản.
c)
C. Quan hệ hợp tác.
d)
D. Quan hệ tinh thần.
102.
Câu 7. Nội dung nào dưới đây không thể hiện bình đẳng giữa cha mẹ và con ?
a)
A. Cha mẹ cần tạo điều kiện học tập tốt cho cả con trai và con gái.
b)
B. Cha mẹ cần quan tâm, chăm sóc con đẻ như con nuôi.
c)
C. Cha mẹ cần tôn trọng ý kiến của con.
d)
D. Cha mẹ có quyền yêu con gái hơn con trai.
103.
Câu 8. Bình đẳng trong thực hiện quyền lao động có nghĩa là
a)
A. mọi người đều có quyền tự do lựa chọn việc làm phù hơp với khả năng của mình.
b)
B. mọi người đều có quyền lựa chọn và không cần đáp ứng yêu cầu nào.
c)
C. mọi người đều có quyền làm việc hoặc nghỉ việc trong cơ quan theo sở thích của mình.
d)
D. mọi người đều có quyền được nhận lương như nhau.
104.
Câu 14: Vi phạm hành chính là hành vi vi phạm pháp luật, xâm phạm tới
a)
A. quan hệ lao động và công vụ nhà nước.
b)
B. các hành vi nguy hiểm cho xã hội.
c)
C. các quy tắc quản lý nhà nước.
d)
D. quan hệ tài sản và nhân thân.
105.
Câu 15: Giáo dục, răn đe những người khác để họ tránh, kiềm chế những việc làm trái pháp luật là mục đích của việc áp dụng
a)
A. thực thi đường lối.
b)
B. trách nhiệm pháp lí.
c)
C. tuân thủ quy chế.
d)
D. thi hành nội quy.
106.
Câu 9. Ý kiến nào dưới đây là đúng về quyền bình đẳng giữa cha mẹ và con ?
a)
A. Cha mẹ cần tạo điều kiện tốt hơn cho con trai học tập, phát triển.
b)
B. Cha mẹ không được phân biệt đối xử giữa các con.
c)
C. Cha mẹ cần quan tâm, chăm sóc con đẻ hơn con nuôi.
d)
D. Cha mẹ được quyền quyết định việc lựa chọn trường, chọn ngành học cho con.
107.
Câu 10. Nội dung nào dưới đây không phải là bình đẳng trong hôn nhân và gia đình ?
a)
A. Bình đẳng giữa những người trong họ hàng.
b)
B. Bình đẳng giữa vợ và chồng.
c)
C. Bình đẳng giữa cha mẹ và con.
d)
D. Bình đẳng giữa anh, chị, em.
108.
Câu 11. Mọi doanh nghiệp đều bình đẳng về chủ động tìm kiếm thị trường, khách hàng và ký kết hợp đồng là biểu hiện của bình đẳng trong lĩnh vực nào dưới đây ?
a)
A. Bình đẳng trong kinh doanh.
b)
B. Bình đẳng trong quan hệ thị trường.
c)
C. Bình đẳng trong tìm kiếm khách hàng.
d)
D. Bình đẳng trong quản lý kinh doanh.
109.
Câu 12. Khoản 2 Điều 70 Luật hôn nhân và gia đình năm 2014 quy định về nghĩa vụ của con là “Có bổn phận yêu quý, kính trọng, biết ơn, hiếu thảo, phụng dưỡng cha mẹ, giữ gìn danh dự, truyển thống tốt đẹp của gia đình”. Quy định này nói về bình đẳng trong quan hệ nào dưới đây ?
a)
A. Giữa anh, chị, em với nhau.
b)
B. Giữa cha mẹ và con.
c)
C. Giữa các thế hệ.
d)
D. Giữa mọi thành viên.
110.
Câu 13. Doanh nghiệp tư nhân bình đẳng với doanh nghiệp nhà nước trong việc hợp tác liên doanh sản xuất với doanh nghiệp nước ngoài là biểu hiện bình đẳng
a)
A. trong kinh doanh.
b)
B. trong lao động.
c)
C. trong tìm kiếm thị trường.
d)
D. trong hợp tác quốc tế.
111.
Câu 14. Vợ, chồng có quyền và nghĩa vụ ngang nhau trong việc thực hiện kế hoạch hóa gia đình là nội dung bình bình đẳng trong qua hệ nào dưới đây ?
a)
A. Quan hệ tình cảm.
b)
B. Quan hệ kế hoạch hóa gia đình.
c)
C. Quan hệ thân nhân.
d)
D. Quan hệ gia đình.
112.
Câu 9: Các cá nhân, tổ chức thực hiện đầy đủ những nghĩa vụ, chủ động làm những gì mà pháp luật quy định phải làm là
a)
A. áp dụng pháp luật
b)
B. tuân thủ pháp luật
c)
C. sử dụng pháp luật
d)
D. thi hành pháp luật
113.
Câu 10: Những hoạt động có mục đích làm cho các quy định của pháp luật đi vào cuộc sống trở thành những hành vi hợp pháp các cá nhân, tổ chức là nội dung khái niệm nào dưới đây?
a)
A. Xây dựng pháp luật.
b)
B. Ban hành pháp luật.
c)
C. Phổ biến pháp luật.
d)
D. Thực hiện pháp luật.
114.
Câu 15. Cha mẹ không được ép buộc, xúi giục con làm những điều trái pháp luật là biểu hiện của bình đẳng nào dưới đây trong qun hệ hôn nhân và gia đình ?
a)
A. Bình đẳng giữa các thế hệ.
b)
B. Bình đẳng về quyền tự do.
c)
C. Bình đẳng về nghĩa vụ của cha mẹ.
d)
D. Bình đẳng giữa cha mẹ và con.
115.
Câu 16. Vợ chồng tạo điều kiện cho nhau phát triển về mọi mặt là biểu hiện bình đẳng giữa vợ và chồng trong quan hệ nào dưới đây ?
a)
A. Quan hệ nhân thân.
b)
B. Quan hệ tinh thần.
c)
C. Quan hệ xã hội.
d)
D. Quan hệ tình cảm.
116.
Câu 1. Các dân tộc đều được Nhà nước và pháp luật tôn trọng, tạo điều kiện phát triển mà không bị phân biệt đối xử là thể hiện quyền bình đẳng nào dưới đây ?
a)
A. Bình đẳng giữa các dân tộc.
b)
B. Bình đẳng giữa các địa phương.
c)
C. Bình đẳng giữa các thành phần dân cư.
d)
D. Bình đẳng giữa các tầng lớp xã hội.
117.
Câu 2. Nội dung nào dưới đây nói về quyền bình đẳng giữa các dân tộc về văn hóa ?
a)
A. Các dân tộc có nghĩa vụ phải sử dụng tiếng nói, chữ viết của mình.
b)
B. Các dân tộc có quyền dùng tiếng nói, chữ viết của mình.
c)
C. Các dân tộc có duy trì mọi phong tục, tập quán của dân tộc mình.
d)
D. Các dân tộc không được duy trì những lê hộ riêng của dân tộc mình.
118.
Câu 3. Một trong những nội dung về quyền bình đẳng giữa các dân tộc là ?
a)
A. Truyền thống văn hóa tốt đẹp của các dân tộc đều được phát huy.
b)
B. Dân tộc ít người không nên duy trì văn hóa của dân tộc mình.
c)
C. Mọi phong tục, tập quán của các dân tộc đều cần được duy trì.
d)
D. Chỉ duy trì văn hóa chung của dân tộc Việt Nam, không duy trì văn hóa riêng của mỗi dân tộc.
119.
Câu 4. Các dân tộc có quyền dùng tiếng nói, chữ viết là thể hiện các dân tộc đều bình đẳng về lĩnh vực nào dưới đây ?
a)
A. Kinh tế.
b)
B. Chính trị.
c)
C. Văn hóa, giáo dục.
d)
D. Tự do tín ngưỡng.
120.
Câu 5. Việc đảm bảo tỷ lệ thích hợp người dân tộc thiểu số trong các cơ quan quyền lực nhà nước là thể hiện
a)
A. quyền bình đẳng giữa các dân tộc.
b)
B. quyền bình đẳng giữa các công dân.
c)
C. quyền bình đẳng giữa các vùng miền.
d)
D. quyền bình đẳng trong công việc chung của Nhà nước.
121.
Câu 7: Cơ quan công chức nhà nước có thẩm quyền ra quyết định xử lí người vi phạm pháp luật là hình thức
a)
A. áp dụng pháp luật.
b)
B. sử dụng pháp luật.
c)
C. tuân thủ pháp luật.
d)
D. thi hành pháp luật.
122.
Câu 8: Cá nhân, tổ chức sử dụng pháp luật tức là làm những gì mà pháp luật
a)
A. cho phép làm.
b)
B. quy định phải làm.
c)
C. quy định cho làm.
d)
D. không cho phép làm.
123.
Câu 6. Các dân tộc có quyền khôi phục, phát huy những phong tục tập quán, truyền thống văn hóa tốt đẹp. Điều này thể hiện các dân tộc đều bình đẳng về lĩnh vực nào dưới đây ?
a)
A. Kinh tế.
b)
B. Văn hóa, giáo dục.
c)
C. Chính trị.
d)
D. Xã hội.
124.
Câu 7. Quyền bình đẳng giữa các dân tộc không bao gồm lĩnh vực nào dưới đây ?
a)
A. Chính trị.
b)
B. Đầu tư.
c)
C. Kinh tế.
d)
D. Văn hóa, xã hội.
125.
Câu 8. Chị N và anh M thưa chuyện với hai gia đình để được kết hôn với nhau, nhưng bố chị N là ông K không đồng ý và đã cản trở hai người vì chị N thoe đạo Thiên Chúa, còn anh M lại theo đạo Phật. Hành vi của ông K là biểu hiện
a)
A. lạm dụng quyền hạn.
b)
B. không thiện chí với các tôn giáo khác.
c)
C. phân biệt đối xử vì lý do tôn giáo.
d)
D. không đoàn kết giữa các tôn giáo.
126.
Câu 9. Một trong các nội dung quyền bình đẳng giữa các dân tộc là, các dân tộc sinh sống trên lãnh thổ Việt Nam
a)
A. đều có đại biểu của mình trong hệ thống cơ quan nhà nước.
b)
B. đều có đại biểu bằng nhau trong các cơ quan nhà nước.
c)
C. đều có đại biểu trong tất cả các cơ quan nhà nước ở địa phương.
d)
D. đều có người giữ vị trí lãnh đạo trong các cơ quan nhà nước.
127.
Câu 10. Việc nhà nước ưu tiên cộng điểm trong tuyển sinh đại học cho học sinh người dân tộc thiểu số là thể hiện
a)
A. các dân tộc bình đẳng về điều kiện học tập.
b)
B. học sinh người dân tộc thiểu số được ưu tiên hơn người dân tộc Kinh.
c)
C. học sinh các dân tộc bình đẳng về cơ hội học tập.
d)
D. học sinh dân tộc được quyền học tập ở mọi cấp.
128.
Câu 11. Trong bầu cử đại biểu Quốc hội và Hội đồng nhân dân các cấp năm 2016, những người đủ 18 tuổi trở lên không phân biệt dân tộc, tôn giáo đều tham gia bầu cử. Điều này thể hiện bình đẳng
a)
A. về bầu cử, ứng cử.
b)
B. về tham gia quản lý nhà nước.
c)
C. giữa các dân tộc, tôn giáo.
d)
D. giữa người theo đạo và người không theo đạo.
129.
Câu 12. Quyền bình đẳng giữa các dân tộc không bao gồm nội dung nào dưới đây ?
a)
A. Bình đẳng về chính trị.
b)
B. Bình đẳng về xã hội.
c)
C. Bình đẳng về kinh tế.
d)
D. Bình đẳng về văn hóa, giáo dục.
130.
Câu 3: Tất cả mọi cá nhân, tổ chức ai cũng phải xử sự theo pháp luật. Điều đó thể hiện đặc trưng nào dưới đây của pháp luật?
a)
A. Tính công khai.
b)
B. Tính dân chủ.
c)
C. Tính quyền lực, bắt buộc chung.
d)
D. Tính quy phạm phổ biến.
131.
Câu 4: Tính quy phạm phổ biến của pháp luật là khuôn mẫu chung, được áp dụng nhiều lần, ở nhiều nơi, đối với tất cả mọi người trong đời sống xã hội cho nên nó gắn liền với các
a)
A. quy tắc bắt buộc chung.
b)
B. quy tắc xử sự chung.
c)
C. quy tắc bắt buộc riêng.
d)
D. quy tắc xử sự riêng.
132.
Câu 1. Công an bắt người vì nghi lấy trộm xe máy là vi phạm quyền
a)
A. bất khả xâm phạm về thân thể.
b)
B. bất khả xâm phạm về chỗ ở.
c)
C. được pháp luật bảo hộ về sức khỏe, tính mạng.
d)
D. được pháp luật bảo hộ về danh dự, nhân phẩm.
133.
Câu 2. Không ai bị coi là tội phạm và phải chịu hình phạt khi chưa có bản án kết tội của
a)
A. Công an.
b)
B. Luật sư.
c)
C. Kiểm sát viên.
d)
D. Tòa án.
134.
Câu 3. Quyền được pháp luật bảo hộ về tính mạng, sức khỏe, danh dự và nhân phẩm có nghĩa là
a)
A. không ai được tùy tiện vào chỗ ở của người khác.
b)
B. không ai bị bắt, bị giam giữ khi không có lý do chính đáng.
c)
C. không ai được xâm phạm tới tính mạng, sức khỏe của người khác.
d)
D. không ai được tự tiện bóc mở, thu giữ, tiêu hủy thư, điện tín của người khác.
135.
Câu 4. Ai cũng có quyền bắt người phạm tội quả tang hoặc đang bị truy nã và giải ngay đến
a)
A. Mặt trận Tổ quốc.
b)
B. nhà văn hóa.
c)
C. Viện Kiểm sát.
d)
D. Tòa án Nhân dân.
136.
Câu 5: Văn bản pháp luật phải chính xác, dễ hiểu để người dân bình thường cũng có thể hiểu được là đặc trưng nào sau đây của pháp luật?
a)
A. Tính quyền lực bắt buộc chung.
b)
B. Tính xác định chặt chẽ về hình thức.
c)
C. Tính quy phạm phổ biến.
d)
D. Tính cưỡng chế.
137.
Câu 6: Pháp luật do nhà nước ban hành và đảm bảo thực hiện bằng quyền lực của nhà nước là đặc trưng nào của pháp luật?
a)
A. tính xác định chặt chẽ về hình thức
b)
B. tính quy phạm phổ biến
c)
C. tính quyền lực bắt buộc chung
d)
D. tính cưỡng chế
138.
Câu 5. Đánh người gây thương tích là vi phạm quyền
a)
A. bất khả xâm phạm về thân thể của công dân.
b)
B. bất khả xâm phạm về chỗ ở của công dân.
c)
C. được pháp luật bảo hộ về tính mạng, sức khoẻ của công dân.
d)
D. được pháp luật bảo hộ về danh dự, nhân phẩm của công dân.
139.
Câu 6. Hành vi xâm phạm rất nghiêm trọng do cố ý bí mật, an toàn thư tín, điện thoại, điện tín của người khác thì bị xử lí
a)
A. hình sự.
b)
B. dân sự.
c)
C. hành chính.
d)
D. kỉ luật.
140.
Câu 7. Ý kiến nào sau đây là đúng khi khám chỗ ở của người khác?
a)
A. Không được khám chỗ ở của người khác khi chủ nhà vắng mặt.
b)
B. Không được khám chỗ ở của người khác vào ngày nghỉ cuối tuần.
c)
C. Không được khám chỗ ở của người khác từ 11giờ đêm hôm trước đến 6 giờ sáng hôm sau.
d)
D. Không được khám chỗ ở của người khác vào ban đêm trừ trường hợp không thể trì hoãn được.
141.
Câu 8. Người nào cố ý gây thương tích hoặc gây tổn hại cho sức khỏe người khác là vi phạm quyền
a)
A. được pháp luật bảo hộ về tính mạng, sức khoẻ.
b)
B. bất khả xâm phạm về thân thể của công dân.
c)
C. được pháp luật bảo hộ về danh dự, nhân phẩm của công dân.
d)
D. bất khả xâm phạm về chỗ ở của công dân.
142.
Câu 9. Hành vi đặt điều, tung tin xấu làm ảnh hưởng đến uy tín của người khác là vi phạm quyền
a)
A. bình đẳng.
b)
B. bí mật cá nhân.
c)
C. bất khả xâm phạm về thân thể.
d)
D. được bảo hộ về danh dự, nhân phẩm.
143.
Câu 24: Theo quy định của pháp luật, công dân không tuân thủ pháp luật khi thực hiện hành vi nào sau đây?
a)
A. Tiếp cận thông tin kinh tế.
b)
B. Làm giả nhãn hiệu hàng hóa.
c)
C. Đăng nhập thông tin trực tuyến.
d)
D. Đăng ký nhập học trước tuổi.
144.
Câu 25: ủy ban nhân dân xã X cấp giấy chứng nhận đăng kí kết hôn cho anh A và chị B là thực hiện pháp luật theo hình thức nào dưới đây?
a)
A. Áp dụng pháp luật.
b)
B. Phổ biến pháp luật.
c)
C. Tuân thủ pháp luật.
d)
D. Giáo dục pháp luật
145.
Câu 26: Theo quy định của pháp luật, người có đủ năng lực trách nhiệm pháp lí thực hiện hành vi nào sau đây phải chịu trách nhiệm hành chính?
a)
A. Giao hàng không đúng hợp đồng.
b)
B. Chống người thi hành công vụ.
c)
C. Cố ý lây truyền HIV cho nhiều người.
d)
D. Chiếm dụng hành lang giao thông.
146.
Câu 27: Theo quy định của pháp luật, người có đủ năng lực trách nhiệm pháp lý thực hiện hành vi nào sau đây phải chịu trách nhiệm dân sự ?
a)
A. Lấn chiếm vỉa hè.
b)
B. Tổ chức sản xuất tiền giả
c)
C. Truy tìm chứng cứ vụ án.
d)
D. Làm hư hại tài sản của người khác.
147.
Câu 28: Người có năng lực trách nhiệm pháp lí thực hiện hành vi nào sau đây là vi phạm pháp luật hình sự?
a)
A. Mua bán người qua biên giới.
b)
B. Giao hàng không đúng hợp đồng.
c)
C. Giao điện hoa không đúng thỏa thuận.
d)
D. Tổ chức gây rối phiên tòa
148.
Câu 10. Quyền tự do ngôn luận của công dân có nghĩa là
a)
A. muốn nói gì và làm gì cũng được.
b)
B. muốn viết gì gửi đăng báo cũng được.
c)
C. được bày tỏ quan điểm của mình ở mọi nơi, mọi lúc.
d)
D. được bày tỏ quan điểm về xây dựng nhà văn hóa thôn.
149.
Câu 11. Không ai bị bắt nếu không có quyết định của Tòa án, quyết định hoặc phê chuẩn của Viện Kiểm sát, trừ trường hợp
a)
A. phạm tội quả tang.
b)
B. đang bị truy nã.
c)
C. phạm tội nghiêm trọng.
d)
D. phạm tội khi đang được hưởng án treo.
150.
Câu 12. Việc khám xét chỗ ở của công dân phải tuân theo
a)
A. trình tự thủ tục do xã hội quy định.
b)
B. quy định của công an xã.
c)
C. quy định của trưởng thôn.
d)
D. trình tự thủ tục do luật định.
151.
Câu 13. Hành vi bịa đặt những điều xấu về người khác là xâm phạm quyền nào sau đây của công dân?
a)
A. Bất khả xâm phạm về chỗ ở.
b)
B. Bất khả xâm phạm về thân thể.
c)
C. Được pháp luật bảo hộ về sức khỏe.
d)
D. Được pháp luật bảo hộ về nhân phẩm.
152.
Câu 1: Những quy tắc xử sự chung về những việc được làm, những việc phải làm, những việc không được làm, những việc cấm đoán là phản ánh nội dung của khái niệm nào dưới đây?
a)
A. Kinh tế.
b)
B. Đạo đức.
c)
C. Pháp luật.
d)
D. Chính trị.
153.
Câu 2: Luật hôn nhân gia đình quy định điều kiện kết hôn giữa nam và nữ áp dụng cho tất cả mọi người, không có ngoại lệ phản ánh đặc trưng cơ bản nào của pháp luật?
a)
A. Tính xác định chặt chẽ về nội dung.
b)
B. Tính xác định chặt chẽ về hình thức.
c)
C. Tính quyền lực, bắt buộc chung .
d)
D. Tính quy phạm phổ biến.
154.

Câu 18. Vi phạm kỉ luật là hành vi vi phạm pháp luật liên quan đến

a)

A. các quan hệ lao động, công vụ nhà nước.

b)

B. nội quy trường học.

c)

C. các quan hệ xã hội.

d)

D. các quan hệ giữa nhà trường và học sinh.

155.

Câu 20. Pháp luật là phương tiện đặc thù đề thể hiện và bảo vệ các giá trị đạo đức – là thể hiện các mối quan hệ nào dưới đây ?

a)

A. Quan hệ pháp luật với chính trị.

b)

B. Quan hệ pháp luật với đạo đức.

c)

C. Quan hệ pháp luật với xã hội.

d)

D. Quan hệ pháp luật với đạo đức.