Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

VẬT LÍ GK1 - CHƯƠNG 2 - Phần 1

Total questions: 28

Worksheet time: 14mins

Name
Class
Date
1.

Trong nguồn điện lực lạ có tác dụng làm dịch chuyển

a)

các điện tích dương từ cực âm của nguồn điện sang cực dương của nguồn điện.

b)

B. các điện tích dương theo chiều điện trường trong nguồn điện.

c)

C. các điện tích âm ngược chiều điện trường trong nguồn điện.

d)

D. các điện tích dương từ cực dương của nguồn điện sang cực âm của nguồn điện.

2.

Trong một mạch điện kín. nguồn điện có suất điện động là E. có điện trở trong là r. mạch ngoài có điện trở là R. dòng điện chạy trong mạch có cường độ là I và hiệu điện thế mạch ngoài là U. Khi đó không thể tính công Ang của nguồn điện sản ra trong thời gian t theo công thức nào?

a)

b)

c)

d)

Ang= I2 (R+r)t

3.

Suất điện động được đo bằng đơn vị nào sau đây ?

a)

Culông (C).

b)

Vôn (V).

c)

Héc (Hz).

d)

Ampe (A).

4.

Điều kiện để có dòng điện là gì?

a)

A. Phải có vật dẫn điện.

b)

B. Phải có hiệu điện thế đặt vào hai đầu vật dẫn điện.

c)

C. Phải có nguồn điện.

d)

D. Phải có hiệu điện thế .

5.

Phát biểu nào sau đây là không đúng? Nhiệt lượng toả ra trên vật dẫn

a)

A. tỉ lệ thuận với điện trở của vật.

b)

B. tỉ lệ nghịch với hiệu điện thế giữa hai đầu vật dẫn.

c)

C. tỉ lệ với bình phương cường độ dòng điện chạy qua vật.

d)

D. tỉ lệ thuận với thời gian dòng điện chạy qua vật.

6.

Cường độ dòng điện được do bằng dụng cụ nào sau đây ?

a)

Ampe kế.

b)

Công tơ điện.

c)

Lực kế.

d)

Nhiệt kế.

7.

Cho một đoạn mạch gồm hai điện trở R1 và R2 mắc song song và mắc vào một hiệu điện thế không đổi. Nếu giảm trị số của điện trở R2 thì:

a)

A. dòng điện qua R1 không thay đổi.

b)

B. công suất tiêu thụ trên R2 giảm.

c)

C. dòng điện qua R1 tăng lên.

d)

D. độ giảm thế trên R2 giảm.

8.

Đo cường độ dòng điện bằng đơn vị nào sau đây ?

a)

A. Ampe (A).

b)

B. Niutơn (N).

c)

C. Jun (J).

d)

D. Oát (W).

9.

Phát biểu nào sau đây là không đúng?

a)

A. Cường độ dòng điện trong mạch kín tỉ lệ thuận với suất điện động của nguồn điện và tỉ lệ nghịch với điện trở toàn phàn của mạch.

b)

B. Nhiệt lượng toả ra trên một vật dẫn tỉ lệ thuận với điện trở của vật. với cường độ dòng điện và với thời gian dòng điện chạy qua vật.

c)

C. Cường độ dòng điện trong đoạn mạch chỉ chứa điện trở R tỉ lệ với hiệu điện thế U giữa hai đầu đoạn mạch và tỉ lệ nghịch với điện trở R.

d)

D. Công suất của dòng điện chạy qua đoạn mạch bằng tích của hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch và cường độ dòng điện chạy qua đoạn mạch đó.

10.

Phát biểu nào sau đây là không đúng ?

a)

A. Công suất của dòng điện chạy qua đoạn mạch bằng tích của hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch và cường độ dòng điện chạy qua đoạn mạch đó.

b)

B. Nhiệt lượng toả ra trên một vật dẫn tỉ lệ thuận với điện trở của vật. với cường độ dòng điện và với thời gian dòng điện chạy qua vật.

c)

C. Công suất toả nhiệt ở vật dẫn khi có dòng điện chạy qua đặc trưng cho tốc độ toả nhiệt của vật dẫn đó và được xác định bằng nhiệt lượng toả ra ở vật đãn đó trong một đơn vị thời gian.

d)

D. Công của dòng điện chạy qua một đoạn mạch là công của lực điện trường làm di chuyển các điện tích tự do trong đoạn mạch và bằng tích của hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch với cường độ dòng điện và thời gian dòng điện chạy qua đoạn mạch đó.

11.

Hai bóng đèn Đ1( 220V – 25W). Đ2 (220V – 100W) khi sáng bình thường thì :

a)

A. cường độ dòng điện qua bóng đèn Đ1 lớn gấp hai lần cường độ dòng điện qua bóng đèn Đ2.

b)

B. cường độ dòng điện qua bóng đèn Đ2 lớn gấp bốn lần cường độ dòng điện qua bóng đèn Đ1.

c)

C. Điện trở của bóng đèn Đ2 lớn gấp bốn lần điện trở của bóng đèn Đ1.

d)

D. cường độ dòng điện qua bóng đèn Đ1 bằng cường độ dòng điện qua bóng đèn Đ2.

12.

Có n nguồn giống nhau mỗi nguồn có suất điện động E0. điện trở trong r0. Trong các cách ghép sau:

I. Ghép song song.

II. Ghép nối tiếp.

III. Ghép hỗn hợp.

Cách ghép nào tạo ra bộ nguồn có điện trở trong nhỏ nhất:

a)

II

b)

I và III

c)

I

d)

III

13.

Trong một mạch điện kín (đơn giản). khi tăng điện trở mạch ngoài thì cường độ dòng điện trong mạch:

a)

A. Giảm tỉ lệ nghịch với điện trở mạch ngoài.

b)

B. Tăng tỉ lệ thuận với điện trở mạch ngoài.

c)

Tăng

d)

Giảm

14.

Suất điện động của nguồn điện được đo bằng:

a)

A. Công mà các lực lạ thực hiện đựơc trong một đơn vị thời gian .

b)

B. Lượng điện tích dịch chuyển qua nguồn điện trong một đơn vị thời gian.

c)

C. Công mà các lực lạ thực hiện đựơc khi dịch chuyển một đơn vị điện tích dương ngựơc chiều điện trường.

d)

D. Điện lượng lớn nhất mà nguồn điện đó có thể cung cấp khi phát điện.

15.

Có n nguồn giống nhau mỗi nguồn có suất điện động E0. điện trở trong r0. Trong các cách ghép sau:

I. Ghép song song.

II. Ghép nối tiếp.

III. Ghép hỗn hợp.

Cách ghép nào tạo ra bộ nguồn có suất điện động lớn nhất:

a)

I

b)

III

c)

II và III

d)

II

16.

Dòng điện chạy trong mạch điện nào dưới đây không phải là dòng điện không đổi ?

a)

A. Trong mạch điện kín thắp sáng đèn với nguồn điện là pin mặt trời.

b)

B. Trong mạch kín của đèn pin.

c)

C. Trong mạch điện kín thắp sáng đèn với nguồn điện là acquy.

d)

D. Trong mạch điện thắp sáng đèn của xe đạp với nguồn điện là đinanô.

17.

Điều kiện để có dòng điện là

a)

A. chỉ cần có nguồn điện.

b)

B. chỉ cần duy chì một hiệu điện thế giữa hai đầu vật dẫn.

c)

C. chỉ cần có các vật dẫn điện nối liền nhau tạo mạch điện kín

d)

D. chỉ cần có hiệu điện thế.

18.

Suất điện động của nguồn điện được đo bằng đơn vị nào ?

a)

A. Ampe (A).

b)

B. Oát (W).

c)

C. Om

d)

D. Vôn (V).

19.

Suất điện động của nguồn điện là đại lượng đặc trưng cho khả năng:

a)

A. Thực hiện công của nguồn điện.

b)

B. Dự trữ điện tích của nguồn điện.

c)

C. Tích điện cho hai cực của nó.

d)

D. Tác dụng lực của nguồn điện.

20.

Công của dòng điện có đơn vị là:

a)

J/s

b)

kVA

c)

kWh

d)

w

21.

Biểu thức nào sau đây là không đúng?.

a)

b)

c)

d)

22.

Công suất của dòng điện trên một đoạn mạch bất kỳ không có nguồn điện được xác định bởi công thức nào sau đây:

a)

b)

c)

d)

23.

Gọi U là hiệu điện thế giữa hai đầu một đoạn mạch. I là cường độ dòng điện chạy qua đoạn mạch đó và q là điện lượng chuyển qua đoạn mạch trong thời gian t. Khi đó A là điện năng tiêu thụ và P là công suất điện của đoạn mạch này. Công thức nào dưới đây không phải là công thức tính A?

a)

A = U/q

b)

A = Pt

c)

A= UIt

d)

A = Uq

24.

Một mạch điện kín gồm bộ nguồn có suất điện động. điện trở trong r. điện trở của mạch ngoài R. Khi điện trở của mạch ngoài R biến thiên thì cường độ dòng điện I và hiệu điện thế mạch ngoài thay đổi như thế nào?

a)

b)

c)

d)

25.

Công suất của nguồn điện được xác định theo công thức:

a)

b)

Png = UI

c)

d)

Png = UIt

26.

Một mạch điện kín gồm hai nguồn điện . r1 và . r2 mắc song song với nhau. mạch ngoài chỉ có điện trở R. Biểu thức cường độ dòng điện trong mạch là:

a)

b)

c)

d)

27.

Hiệu suất của nguồn điện không được tính bằng công thức nào sau đây?

a)

b)

c)

d)

28.

Một mạch điện kín gồm hai nguồn điện E1. r1 và E2. r2 mắc nối tiếp với nhau. mạch ngoài chỉ có điện trở R. Biểu thức cường độ dòng điện trong mạch là:

a)

b)

c)

d)