wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP TỪ LỚP 4-HY

Total questions: 18

Worksheet time: 12mins

Name
Class
Date
1.

Các từ gạch chân trong đoạn thơ trên là:

a)

danh từ

b)

Động từ

c)

tính từ

d)

đơn từ

2.

Trong bài thơ trên có mấy động từ:

a)

2 động từ, đó là: gọt, vẽ

b)

3 động từ, đó là: gọt, thử, vẽ.

c)

4 động từ, đó là: gọt, thử, vẽ, lượn quanh.

3.

Chỉ ra tính từ trong câu thành ngữ: Nhìn xa trông rộng.

a)

Nhìn xa

b)

Xa, trông

c)

Trông, rộng

d)

Xa, rộng

4.

Danh từ là những từ loại nào?

a)

Chỉ vật đồ, con vật, cây cối, hiện tượng tự nhiên, khái niệm, đơn vị.

b)

Chỉ hoạt động và trạng thái của người và con vật

c)

Đặc điểm, tính chất của người và vật, đồ vật, cây cối, ...

d)

Chỉ lời gọi, câu hỏi, câu trả lời trong câu

5.

Danh từ trong câu "Tiếng đàn bay ra vườn." là

a)

tiếng đàn

b)

đàn, vườn

c)

vườn

d)

tiếng đàn, vườn

6.

Tìm danh từ chỉ đơn vị trong câu thơ văn sau:

"Đứng trên đó, Bé trông thấy con đò, xóm chợ, rặng trâm bầu và cả những nơi ba má Bé đang đánh giặc."

a)

trên, Bé, con đò, xóm chợ, rặng trâm bầu, nơi, ba má, giặc.

b)

Trên, Bé, đò, chợ, trâm bầu, nơi, ba má, giặc.

c)

con, rặng

d)

Bé, ba má, giặc

7.

Chỉ ra tính từ trong câu tục ngữ: Lá lành đùm lá rách.

a)

Lá, lành

b)

Lá, đùm

c)

Lành, rách

d)

Lá, rách

8.

Những từ nào được gạch chân là tính từ trong đoạn thơ dưới đây:


Trong mát vàng nắng

Cùng chơi cho khỏe người

Tiếng cười xen tiếng hát

Chơi vui học càng vui.

a)

Nắng, vàng, chơi, khỏe

b)

Vàng, mát, khỏe, vui

c)

Khỏe, người, cười, hát

d)

Cười, hát, học, vui

9.

Đoạn thơ sau có mấy từ láy?

"Bao nhiêu công việc lặng thầm

Bàn tay của bé đỡ đần mẹ cha.

Bé học giỏi, bé nết na

Bé là cô Tấm, bé là con ngoan."

a)

2 từ láy

b)

3 từ láy

c)

4 từ láy

d)

5 từ láy

10.

Các tính từ trong hai câu thơ sau là:

Sum sê xoài biếc, cam vàng

Dừa nghiêng, cau thẳng, hàng hàng nắng soi.

a)

sum sê, biếc, vàng, nghiêng, thẳng

b)

sum sê, xoài biếc, cam vàng

c)

xoài, cam, dừa, cau, hàng

d)

soi

11.

Nhóm nào sau đây gồm các từ láy vần:

a)

lóng lánh, thướt tha, sặc sỡ, nết na, ríu rít.

b)

trăng trắng, beo béo, gầy gầy, thơm thơm

c)

lon ton, lao xao, chót vót, lênh khênh, leng keng

12.

Các từ "béo mập", "thung thăng" trong câu: "Những chú trâu béo mập thung thăng bước đi trên đường làng." thuộc loại từ nào?

a)

Danh từ

b)

Động từ

c)

Tính từ

d)

Đại từ

e)

Quan hệ từ

13.

Từ gạch chân ở câu nào trong những câu dưới đây là danh từ?

a)

Cô ấy có dáng người cân đối

b)

Cô bán hàng đang cân thịt lợn cho khách.

c)

Cái cân này rất đắt.

d)

Hãy cân bằng giữa công việc và gia đình.

14.

Các từ: mặt mũi, tươi tốt, mồm miệng, đi đứng, đấm đá, đánh đập là:

a)

Từ láy âm đầu.

b)

Từ ghép tổng hợp.

c)

Từ ghép phân loại.

d)

Từ láy vần

15.

Câu văn dưới đây có bao nhiêu động từ: Gió rừng thổi vi vu cho cây đu đưa một cách nhẹ nhàng, điệu đà.

a)

3 động từ

b)

4 động từ

c)

5 động từ

d)

6 động từ

16.

Tìm các từ láy trong đoạn văn:

"Ánh nắng lên tới bờ cát, lướt qua những thân tre nghiêng nghiêng, vàng óng. Nắng đã chiếu sáng lòa cửa biển. Xóm lưới cũng ngập trong nắng đó. Sứ nhìn những làn khói bay lên từ các mái nhà chen chúc của bà con làng biển. Sứ còn thấy rõ những vạt lưới đan bằng sợi ni lông óng vàng, phất phơ bên cạnh những vạt lưới đen ngăm, trùi trũi."

a)

nghiêng nghiêng, vàng óng, sáng lòa, chen chúc, phất phơ, trùi trũi.

b)

Ánh nắng, bờ cát, sáng lòa, mái nhà, vạt lưới, ni lông

c)

Nghiêng nghiêng, chen chúc, phất phơ, trùi trũi.

17.

Dừng từ nào chỉ bao gồm các động từ chỉ trạng thái:

a)

bay, nhảy, vui, đùa

b)

vui, buồn, giận, chán

c)

đạp, đạp, bắt đầu

d)

giận, hờn, viết

18.

Từ kỉ niệm trong trường hợp nào dưới đây là động từ?

a)

Những kỉ niệm đã qua em sẽ không bao giờ quên.

b)

Đi ấy để lại trong tôi nhiều kỉ niệm .

c)

Tôi kỉ niệm chiếc bút này của bạn.

d)

Cả a, b, c đều đúng.