WorksheetsReview Unit 1 - 4. Grade 4
Total questions: 40
Worksheet time: 35mins
*Chọn từ điền vào chỗ trống:
See you___
night
evening
good
tomorrow
*Điền động từ "to be" thích hợp vào chỗ trống:
l (a) from Ha Noi.
*Điền động từ "to be" thích hợp vào chỗ trống:
Tom and Tony (a) my friends.
chơi bóng rổ
(a)
tháng 6
(a)
chơi ghita
(a)
Tháng 1
Tháng 2
Tháng 3
Tháng Tư
Tháng Năm
Tháng Sáu
Tháng 10
Tháng 11
Tháng 12
Tháng 7
August
September
July
"Thứ năm" được viết thế nào?
Choose the correct spelling (Chọn từ được đánh vần đúng)
Điền vào chỗ trống:
T_esday
o
a
u
i
Thứ 6
Thứ 7
Chủ nhật
Thứ 2
nấu ăn
(a)
hát
(a)
nhảy
(a)
bơi
(a)
vẽ
(a)
đi xe đạp
(a)
nhảy dây
(a)
đạp xe
(a)
trượt băng
(a)
con hãy chọn đáp án đúng cho câu sau:
What can you do?
I can swim.
I play football.
I can cook.
I cook.
con hãy sắp xếp chữ cái thành từ đúng:
k p i s
(a)
con hãy chọn cụm từ đúng:
draw a dog
draw a cat
write
skip
con hãy chọn đáp án đúng
do
can
sing
dance
4. Can they pl_y chess? – Yes, they can.
(a)
5. I can’t play the piano, but I can (a) the guitar.
2. What can you do?
I can cook.
I can swim
I can sing.
tìm từ khác loại:
draw
sing
dance
piano
What can you do?
I can swim
I play soccer
I like badminton
I do my homework
volleyball
basketball
football
baseball
What can you do?
- I can skate
What can you do?
- I can ______
play table tennis
play chess
skip
dance
Can you play the piano?
Yes, I can
No, I can't
can / you / What/ do/ ?
(a)
What can they do?
I can play football
He can play football
They can play football
She can play football
What can he do?
He can walk
He can sing
He can jump
He can swim
chơi
(a)
