Font size
Worksheetsôn tập giưa ki 1 hóa 12
Total questions: 174
Worksheet time: 2hrs 30mins
CÔng thức cấu tạo của etylfomat là
HCOOCH3
HCOOCH2CH3
C2H5COOCH3
CH3COOCH3
Metyl propionat là tên gọi của
C2H5COOCH3.
C3H7COOH.
C3H7COOCH3.
HCOOC3H7.
Chất X có công thức cấu tạo thu gọn HCOOCH3. Tên gọi của X là
metyl fomat.
metyl axetat.
etyl axetat.
etyl fomat.
Vinyl axetat có công thức là
CH3COOCH=CH2
HCOOC2H5
C2H5COOCH3
CH3COOCH3
Este có CTPT C2H4O2 có tên gọi nào sau đây :
metyl axetat
metyl propionat
metyl fomat
etyl fomat
Chất nào dưới đây không phải là este ?
HCOOC6H5.
HCOOCH3.
CH3COOH.
CH3COOCH3.
Este X có công thức cấu tạo thu gọn CH3COOCH2CH2CH3. Vậy tên gọi của X là
metyl butirat.
propyl axetat.
etyl propionat.
isopropyl axetat.
Metyl propionat là tên gọi của
C2H5COOCH3.
C3H7COOH.
C3H7COOCH3.
HCOOC3H7.
Este CH3COOCH3 có những tên gọi nào sau đây?
Metyl etanoat
Etyl axetat
Metyl axetat
Etyl fomat
Khi thủy phân HCOOCH2CH3 trong dung dịch NaOH thì thu được sản phẩm là:
CH3COOH và C2H5OH
HCOOH và CH3OH
CH3COONa và CH3OH
HCOONa và C2H5OH
Khi thủy phân CH3COOCH(CH3)2 thì thu được ancol là:
CH3COOH
CH3CH(OH)CH3
CH3CH2CH2OH
CH3OH
Este CH2=CHCH2OOCCH3 có tên là
(a)
Este có mùi dầu chuối là
Isoamyl axetat
Benzyl axetat
Etyl propionat
Metyl salixylat
Etyl isovalerat
Tên gọi của CH3−CH(CH3)−CH2−OCO−CH3 là
metyl isovalerat
secbutyl axetat
isobutyl axetat
metyl valerat
Trùng hợp este nào sau đây thu được thủy tinh hữu cơ?
Vinyl axetat
Metyl metacrylat
Metyl acrylat
Không phải là các este trên
Vinyl axetat có công thức là
CH3COOCH=CH2
HCOOC2H5
C2H5COOCH3
CH3COOCH3
Etyl propionat là este có mùi thơm của dứa. Công thức của etyl propionat là
HCOOC2H5.
C2H5COOC2H5.
C2H5COOCH3.
CH3COOCH3.
Công thức cấu tạo của hợp chất (C17H33COO)3C3H5 có tên gọi là
triolein.
trilinolein.
tristearin.
tripanmitin.
Chất nào có nhiệt độ sôi thấp nhất?
C4H9OH
C3H7COOH
CH3COOC2H5
C6H5OH
Chất X có công thức phân tử C3H6O2, là este của axit axetic. Công thức cấu tạo thu gọn của X là
C2H5COOH.
HO-C2H4-CHO.
CH3COOCH3.
HCOOC2H5.
Hợp chất X có công thức cấu tạo: CH3COOCH2CH3. Tên gọi của X là
etyl axetat.
metyl propionat.
metyl axetat.
propyl axetat.
Este metyl fomat có công thức là
CH3COOCH3.
HCOOC2H5.
HCOOCH=CH2.
HCOOCH3.
Phản ứng hóa học giữa axit cacboxylic và ancol được gọi là phản ứng
este hóa.
trung hòa.
kết hợp.
ngưng tụ.
Một số este dùng để làm mỹ phẩm, bột giặt là nhờ các este
có mùi thơm, an toàn với con người
là chất dễ bay hơi
có thể bay hơi nhanh sau khi sử dụng
đều có nguồn gốc từ thiên nhiên
Este nào sau được điều chế trực tiếp từ axit và ancol?
Etyl axetat.
Vinyl fomat.
Phenyl axetat.
Vinyl axetat.
Monome dùng đề điều chế thủy tinh hữu cơ là
CH2=C(CH3)–COOC2H5.
CH2=C(CH3)–COOCH3.
CH3COOCH=CH2
CH2=CH–COOC2H5.
Chất nào sau đây là este?
CH3COCH2CH2OH.
CH3OCH2CH3.
CH3CH2CH2COOH.
(C17H35COO)3C3H5.
Este nào có mùi chuối chín?
metyl fomat
etyl fomat
isoamyl axetat
etyl axetat
(1)CH3CH2COOCH3 ; (2)CH3OOCCH3;
(3)HCOOC2H5 ; (4)CH3COOH;
(5)CH3CH2COOCH3 ; (6) HOOCCH2CH2OH
(7)CH3OOC-COOC2H5. Những chất thuộc loại este là:
Chất nào sau đây không phải là este ?
HCOOCH3.
C2H5OC2H5
CH3COOC2H5.
C3H5(COOCH3)3.
C4H8O2 có mấy đồng phân este
1
2
3
4
Chất nào có nhiệt độ sôi cao nhất?
C4H9OH
C3H7COOH
CH3COOC2H5
C2H5OH
Thủy phân etyl propionat môi trường axit thu được sản phẩm có công thức là?
CH3COOH, C2H5OH
C2H5COOH, C2H5OH
CH3COOH, CH3OH
C2H5COOH, CH3OH
Chất X có công thức ptử C3H6O2, là este của axit axetic (CH3COOH). Công thức cấu tạo thu gọn của X là
C2H5COOH.
HO-C2H4-CHO.
CH3COOCH3.
HCOOC2H5.
Metyl acrylat có công thức cấu tạo thu gọn là
CH3COOC2H5.
CH3COOCH3.
C2H5COOCH3.
CH2=CHCOOCH3.
Tên gọi của este có CTCT thu gọn: CH3COOCH(CH3)2 là:
Propyl axetat
iso-propyl axetat
Sec-propyl axetat
Propyl fomat
benzyl axetat là tên gọi của hợp chất nào sau đây?
CH3COOC6H5
C2H5COOCH3
CH3COOCH2C6H5
C2H5COOH
Benzyl axetat có mùi thơm của:
Hoa hồng
Hoa cúc
Hoa nhài
Hoa huệ
Este no, đơn chức,mạch hở có công thức tổng quát là?
A. CnH2nO2 (n ≥ 2)
B. CnH2n-2O2 (n ≥ 2)
C. CnH2n+2O2 ( n ≥ 2)
D. CnH2nO ( n ≥ 2)
So với các axit, ancol phân tử có cùng số nguyên tử cacbon thì este có nhiệt độ sôi và độ tan trong nước?
A. thấp hơn do khối lượng phân tử của este nhỏ hơn nhiều.
B. thấp hơn do giữa các phân tử este không tồn tại liên kết hiđro.
C. Cao hơn do giữa các phân tử este có liên kết hidro bền vững.
D. Cao hơn do khối lượng este lớn hơn nhiều
C4H8O2 có mấy đồng phân mạch hở, đơn chức
2
6
3
4
Một số este có mùi thơm đặc trưng, không độc, được dùng làm hương liệu trong công nghiệp mỹ phẩm, thực phẩm. Etyl propionat là este có mùi thơm của dứa. Công thức của etyl propionat là.
CH3COOCH3.
HCOOC2H5.
C2H5COOC2H5.
C2H5COOCH3.
Chất có nhiệt độ sôi cao nhất là
C2H5OH.
CH3COOC2H5.
CH3COOH.
CH3CHO.
Este C2H5COOCH3 phản ứng với dd NaOH ( đun nóng ) sinh ra các sản phẩm hữu cơ là
C2H5COONa và CH3OH.
C2H5ONa và CH3COOH.
CH3COONa và C2H5OH.
C2H5COOH và CH3ONa.
Phân tử khối của C4H8O2?
74
88
60
100
Phản ứng thủy phân este trong môi trường axit có đặc điểm:
Luôn tạo ra sản phẩm là ancol
Luôn tạo ra sản phẩm là 1 muối và ancol
Phản ứng hoàn toàn
Phản ứng thuận nghịch
Đốt cháy hoàn toàn một este no, đơn chức mạch hở luôn thu được:
nCO2 > n H2O
nCO2 < n H2O
nCO2 = n H2O
nCO2 - n H2O = n este
Khi đun nóng chất X có công thức phân tử C3H6O2 với dung dịch NaOH thu được CH3COONa. Công thức cấu tạo của X là
A. CH3COOCH3.
B. HCOOC2H5.
C. CH3COOC2H5.
D. C2H5COOH.
Este HCOOCH=CH2 không phản ứng với
A. Dung dịch AgNO3/NH3.
B. Na kim loại.
C. H2O (xt H2SO4 loãng, to).
D. Nước Brom.
Cho ba chất sau: (1) CH3CH2OH, (2) CH3COOH ;(3) CH3COOC2H5
Thứ tự sắp xếp theo chiều nhiệt độ sôi của các chất tăng dần là?
A. 1 < 2 < 3
B. 2 < 1 < 3
C. 3 < 2 < 1
D. 3 < 1 < 2
Để điều chế etyl axetat trong phòng thí nghiệm, người ta lắp dụng cụ như hình vẽ sau. Hóa chất được cho vào bình 1 trong thí nghiệm trên là
A. CH3COOH và C2H5OH
B. CH3COOH và CH3OH.
C. CH3COOH, CH3OH và H2SO4đ.
D. CH3COOH, C2H5OH và H2SO4đ.
Cho các este sau: etyl axetat, propyl axetat, metyl propionat, metyl metacrylat. Có bao nhiêu este thủy phân ra cùng một muối?
A. 4.
B. 3
C. 2.
D. 1.
Este có mùi dứa là
A. isoamyl axetat.
B. etyl butirat.
C. etyl axetat.
D. geranyl axctat.
Đốt cháy hoàn toàn este X thu được số mol CO2 bằng số mol H2O. Vậy X là
este đơn chức, no, mạch hở.
este đơn chức, có 1 vòng no.
este đơn chức, mạch hở, có một nối đôi.
este hai chức no, mạch hở.
Khi thuỷ phân CH2=CH-OOC-CH3 trong dung dịch NaOH thu được sản phẩm là:
CH3-CH2OH và CH3COONa.
CH3-CH2OH và HCOONa.
CH3OH và CH2=CH-COONa.
CH3-CHO và CH3-COONa.
Đun nóng este CH3COOC6H5 với lượng dư dung dịch NaOH, thu được các sản phẩm hữu cơ là:
A. CH3COOH và C6H5ONa
B. CH3COOH và C6H5OH
C. CH3OH và C6H5ONa
D. CH3COONa và C6H5ONa
Đun nóng este CH3COOC2H5 với một lượng vừa đủ dung dịch NaOH, sản phẩm thu được là
C2H5COONa và CH3OH.
HCOONa và C2H5OH.
CH3COONa và CH3OH.
CH3COONa và C2H5OH.
Thủy phân este CH3CH2COOCH3, thu được ancol có công thức là
CH3OH.
C3H7OH.
C2H5OH.
C3H5OH.
Tiến hành thí nghiệm điều chế etyl axetat theo các bước sau đây:
Bước 1: Cho 1 ml C2H5OH, 1 ml CH3COOH và vài giọt dung dịch H2SO4 đặc vào ống nghiệm.
Bước 2: Lắc đều ống nghiệm, đun cách thủy (trong nồi nước nóng) khoảng 5 - 6 phút ở 65 - 70oC.
Bước 3: Làm lạnh, sau đó rót 2 ml dung dịch NaCl bão hòa vào ống nghiệm.
Chọn phát biểu sai
H2SO4 đặc có vai trò vừa làm chất xúc tác vừa làm tăng hiệu suất tạo sản phẩm.
Mục đích chính của việc thêm dung dịch NaCl bão hòa là để tránh phân hủy sản phẩm.
Sau bước 2, trong ống nghiệm vẫn còn C2H5OH và CH3COOH.
Sau bước 3, chất lỏng trong ống nghiệm tách thành hai lớp.
Thủy phân este X (C4H6O2) trong môi trường axit, thu được anđehit. Công thức của X là
CH3COOCH3.
CH3COOCH=CH2.
CH2=CHCOOCH3.
HCOOCH2CH=CH2.
Sản phẩm của phản ứng este hóa giữa ancol metylic và axit propionic là
propyl propionat.
metyl propionat
propyl fomat.
metyl axetat.
Este nào sau đây tác dụng với dung dịch kiềm cho 2 muối và nước?
HCOOC6H5.
C6H5COOCH3.
CH3COOCH2C6H5.
CH3OOC-COOCH3
Este nào sau đây có phản ứng tráng bạc?
HCOOCH2CH3.
CH3COOCH3.
CH3COOC2H5.
C2H5COOCH3.
Đun nóng este CH2=CHCOOCH3 với lượng vừa đủ dung dịch NaOH, sản phẩm thu được là
CH2=CHCOONa và CH3OH.
CH3COONa và CH2=CHOH.
CH3COONa và CH3CHO.
C2H5COONa và CH3OH.
Khi thủy phân HCOOC6H5 trong môi trường kiềm (NaOH) dư thì thu được
1 muối và 1 ancol.
2 muối và nước.
2 muối.
2 ancol và nước.
Hợp chất Y có công thức phân tử C4H8O2. Khi cho Y tác dụng với dung dịch NaOH sinh ra chất Z có công thức C3H5O2Na. Công thức cấu tạo của Y là
C2H5COOC2H5.
CH3COOC2H5.
C2H5COOCH3.
HCOOC3H7.
Khi thuỷ phân tristearin trong môi trường axit ta thu được sản phẩm là
A.C15H31COONa và etanol.
B. C17H35COOH và glixerol.
C.C15H31COOH và glixerol.
D.C17H35COONa và glixerol
Cacbohiđrat nhất thiết phải chứa nhóm chức của:
anđehit.
ancol.
xeton.
amin.
Hai chất đồng phân của nhau là
glucozơ và mantozơ.
fructozơ và glucozơ.
fructozơ và mantozơ.
saccarozơ và glucozơ.
Để chứng minh trong phân tử của glucozơ có nhiều nhóm hiđroxyl, người ta cho dd glucozơ phản ứng với
Cu(OH)2 trong NaOH, đun nóng.
AgNO3 trong dd NH3, đun nóng.
Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường.
kim loại Na.
Glucozơ không thuộc loại:
hợp chất tạp chức
cacbohidrat
monosaccarit
đisaccacrit
Trong máu người luôn chứa một tỉ lệ glucozơ không đổi là:
0,1%
0,01%
1%
10%
Fructozơ là chất kết tinh, dễ tan trong nước, có vị ngọt hơn đường mía, có nhiều trong quả ngọt và đặc biệt trong mật ong, làm mật ong có vị ngọt đậm. Công thức phân tử của fructozơ là
CH2O.
C2H4O2.
C3H8O3.
C6H12O6
Chất nào sau đây còn có tên gọi là đường nho?
Glucozơ.
Saccarozơ.
Fructozơ.
Tinh bột.
Glucozơ và fructozơ đều
có nhóm -CH=O trong phân tử.
có công thức phân tử C6H10O5.
thuộc loại đisaccarit.
có phản ứng tráng bạc.
Chất tham gia phản ứng tráng gương là
xenlulozơ.
tinh bột.
fructozơ.
saccarozơ.
Bệnh nhân phải tiếp đường (tiêm hoặc truyền dung dịch đường vào tĩnh mạch) đó là loại đường nào?
Saccarozo
Mantozo
Glucozơ
Đường hóa học
Chất nào sau đây chiếm khoảng 40% trong mật ong?
Glucozơ.
Saccarozơ.
Fructozơ.
Tinh bột.
Phân tử khối của glucozo là
108
180
118
1080
Glucozơ không có được tính chất nào dưới đây?
Tính chất của nhóm andehit
Tính chất poliol
Tham gia phản ứng thủy phân
Lên men tạo ancol etylic
Trong điều kiện thích hợp glucozơ lên men tạo thành khí CO2 và
CH3COOH
C2H5OH
HCOOH
CH3CHO
Ứng dụng nào sau đây không phải là ứng dụng của glucozơ?
Tráng gương, tráng phích.
Nguyên liệu sản xuất chất dẻo PVC.
Nguyên liệu sản xuất ancol etylic.
Làm thực phẩm dinh dưỡng và thuốc tăng lực.
Sobitol là sản phẩm của phản ứng ?
Oxi hóa glucozơ bằng AgNO3 trong ammoniac
Khử glucozơ bằng H2, xt Ni đun nóng.
oxi hóa glucozo bằng H2, xt Ni đun nóng.
lên men glucozo
Một trong các yếu tố quyết định chất lượng của phích nước là độ phản quang cao của lớp Ag giữa hai lớp thủy tinh của bình. Trong công nghiệp sản xuất phích, để trang bạc người ta đã sử dụng phản ứng của AgNO3/NH3 với
Anđehit fomic
Saccarozơ
Glucozơ
Axetilen.
Fructozơ không phản ứng với chất nào sau đây?
H2/Ni, t°
Cu(OH)2
AgNO3/NH3
dung dịch brom
Hiđro hóa glucozơ (xúc tác Ni, t°), thu được
etanol.
axit gluconic.
sobitol.
glixerol.
Tinh thể chất rắn X không màu, vị ngọt, dễ tan trong nước. X có nhiều trong quả nho chín nên còn gọi là đường nho. Khử chất X bằng H2 thu được chất hữu cơ Y. Tên gọi của X và Y lần lượt là
glucozơ và sobitol.
fructozơ và sobitol.
glucozơ và fructozơ.
saccarozơ và glucozơ.
Công thức nào là công thức phân tử của glucozo
C6H5OH
C6H12O6
C12H22O11
(C6H10O5)n
Để tráng gương, tráng ruột phích người ta dùng glucozo phản ứng với
AgNO3 trong dung dịch NH3, đun nóng
dung dịch NaCl
Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường
phản ứng thuỷ phân trong môi trường axit
Đun nóng dung dịch chứa m gam glucozo với lượng dư AgNO3/NH3 đến khi phản ứng hoàn toàn được 10,8 gam Ag. Giá trị của m là?
7,2.
9.
11,25.
22,5.
Để chứng minh trong phân tử của glucozơ có nhiều nhóm hiđroxyl, người ta cho dung dịch glucozơ phản ứng với
Kim loại Na.
AgNO3 trong dung dịch NH3, đun nóng.
Cu(OH)2 trong NaOH, đun nóng.
Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường.
Cho x mol glucozơ phản ứng với một lượng vừa đủ AgNO3 trong NH3 đun nóng. Kết thúc phản ứng thu được 64,8gam Ag. Nếu hiệu suất phản ứng là 80% thì giá trị của x là
A. 0,6.
B. 0,24.
C. 0,375.
D. 0,3.
Phân tử khối của glucozo là
108
180
118
1080
Phản ứng nào sau đây xảy ra khi lên men tinh bột để tạo thành rượu
C6H12O6→ 2CO2+2C2H5OH
C6H12O6+6O2→ 6H2O +6CO2
2C6H12O6+Cu(OH)2→ 6H2O +(C6H11O6)2Cu
C12H22O11+H2O → C6H12O6+C6H12O6
Trong điều kiện thích hợp glucozơ lên men tạo thành khí CO2 và
CH3COOH
C2H5OH
HCOOH
CH3CHO
Tinh thể chất rắn X không màu, vị ngọt, dễ tan trong nước. X có nhiều trong cây mía, củ cải đường và hoa thốt nốt. Trong công nghiệp, X được chuyển hóa thành chất Y dùng để tráng gương, tráng ruột phích. Tên gọi của X và Y lần lượt là
glucozơ và saccarozơ.
saccarozơ và sobitol.
glucozơ và fructozơ.
saccarozơ và glucozơ.
Cho các phát biểu sau
(a) glucozo được gọi là đường nho do có nhiều trong quả nho chín
(b) chất béo là trieste của etylen glicol với axit béo
(c) ở nhiệt độ thường triolein ở trạng thái rắn
(d) trong mật ong có chứa nhiều fructozo
số phát biểu đúng là
1
2
3
4
Fructozo không phản ứng được với
H2/ Ni, t0C
Cu(OH)2
AgNO3 /NH3
dung dịch brom
Glucozo và fructozo phản ứng với chất nào sau đây tạo cùng một sản phẩm
H2/Ni. t0C
Cu(OH)2, nhiệt độ thường
dung dịch brom
O2 (xt, t0C )
Glucozơ không có tính chất nào dưới đây?
Tính chất của nhóm andehit
Tính chất poliancol
Tham gia phản ứng thủy phân
Lên men tạo ancol etylic
Chất nào sau đây còn có tên gọi là đường nho?
Glucozơ.
Saccarozơ.
Fructozơ.
Tinh bột.
Hiđro hóa glucozơ (xúc tác Ni, t°), thu được
etanol.
axit gluconic.
sobitol.
glixerol.
Cho các chất sau đây: H2, AgNO3/NH3 dư, Cu(OH)2, NaOH và O2. Với điều kiện thích hợp, số chất phản ứng với glucozơ:
2
3
4
5
Cho 72g dung dịch glucozơ tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3 dư. Biết phản ứng xảy ra hoàn toàn. Khối lượng Ag thu được là
A.64,8g
B. 43,2g
C. 21,6g
D. 86,4g
Cho x mol glucozơ phản ứng với một lượng vừa đủ AgNO3 trong NH3 đun nóng. Kết thúc phản ứng thu được 64,8gam Ag. Giá trị của x là
A. 0,6.
B. 0,24.
C. 0,375.
D. 0,3.
Lên men 41,4 gam glucozơ, lượng khí thu được cho hấp thụ hoàn toàn vào dd Ca(OH)2 dư thì lượng kết tủa thu được là
18,4g
28,75g
46g
23g
Chất nào là monosaccarit?
tinh bột.
Saccarozơ
Xelulozơ
Glucozơ
Để phân biệt saccarozơ và glucozơ cần dùng:
H2/Ni, to
AgNO3/NH3
Na
H2SO4 đ
Số nguyên tử H trong phân tử saccarozo là
6
12
22
11
Khi thủy phân saccarozơ thì thu được
ancol etylic.
glucozơ và fructozơ
glucozơ.
fructozơ.
Tinh bột và saccarozơ có chung tính chất nào sau đây?
Phản ứng thủy phân
Phản ứng tráng gương
Làm cho iot chuyển màu xanh
Không tan trong nước
Để nhận biết hồ tinh bột người ta dùng
Iot
Quì tím
Phenolphtalein
Dung dịch brom
Trong mùn cưa có chứa hợp chất nào sau đây?
Xenlulozơ.
Tinh bột
Saccarozơ
Glucozơ
Phân tử saccarozơ được tạo thành từ gốc glucozơ liên kết với gốc fructozơ thông qua nguyên tử
cacbon.
nitơ.
oxi.
hidro.
Cho dãy các chất: glucozơ, saccarozơ, xenlulozơ, tinh bột. Số chất trong dãy không tham gia phản ứng thủy phân là
4
3
2
1
Ở điều kiện thường, cacbohiđrat nào sau đây không hòa tan được Cu(OH)2.
glucozo
xenlulozo
fructozo
saccarozo
Saccarozơ và glucozơ đều có phản ứng
cộng H2 (Ni,t0).
tráng bạc
với Cu(OH)2.
thủy phân.
Chọn câu sai khi nói về Xenlulozơ
Xenlulozơ là một polisacarit.
Thủy phân hoàn toàn xenlulozơ thu được glucozơ.
Xenlulozơ bị hòa tan trong nước Svayde.
Xenlulozơ phản ứng với HNO2/H2SO4 đặc tạo este.
Phân tử tinh bột và xenlulozơ được viết gọn ở dạng
C6H10O5
C6H12O6
(C6H10O5)n
(C6H12O6)n
Tính chất vật lí của saccarozơ là
Chất kết tinh, không màu, vị ngọt, tan nhiều trong nước
Chất kết tinh, màu trắng, vị ngọt, tan nhiều trong nước
Chất kết tinh, màu trắng, vị ngọt, tan ít trong nước
Chất kết tinh, không màu, vị ngọt, tan ít trong nước
Công thức tổng quát của amin X có dạng CnH2n+3N.Chất X thuộc loại amin nào sau đây?
amin no,đơn chức,mạch hở.
amin không no,đơn chức,mạch hở.
amin no,đơn chức,mạch hở,bậc I.
amin thơm bậc I
Chất nào không là amin bậc 1 trong các chất sau?
CH3CH2CH2CH2NH2.
CH3 – CH(NH2) – CH3
CH3 – C(CH3)(NH2) – CH3.
CH3 – NH – CH3
Phenylamin là amin
bậc 1.
bậc 2.
bậc 3.
bậc 4.
Cho dung dịch của các chất : CH3NH2, (CH3)2NH, (CH3)3N, C6H5NH2. Có bao nhiêu dung dịch làm xanh giấy quỳ tím ?
1
2
3
4
Có bao nhiêu amin có cùng công thức phân tử C3H9N ?
1
2
3
4
Tên gọi chính xác của C6H5NH2 là phương án nào sau đây?
Anilin
Benzil amoni
Benzyl amoni
Hexyl amoni
Cho amin CH3-NH-CH2CH3, tên gốc chức của amin này là:
N-metyl etanamin
Propan- 2-amino
Etyl metylamin
Metyl etylamin
Cho amin CH3-NH-CH2CH3, tên gốc chức của amin này là:
N-metyl etanamin
Propan- 2-amino
Etyl metylamin
Metyl etylamin
Hiện tượng khi dd Brom phản ứng với Anilin
Kết tủa vàng
Kết tủa đen
Kết tủa xanh nhạt
Kết tủa trắng
Dãy nào sau đây gồm các chất được xếp theo thứ tự tăng dần lực bazo ?
anilin, metylamin, amoniac.
anilin, amoniac, metylamin.
amoniac, etylamin, anilin.
etylamin, anilin, amoniac.
Giải thích về quan hệ cấu trúc không hợp lý?
Do có cặp electron tự do trên nguyên tử N mà amin có tính bazơ
Tính bazơ trên amin càng mạnh khi mật độ electron trên nguyên tử N càng lớn
Do có nhóm - NH2 nên anilin dễ tham gia phản ứng thế vào nhân thơm và ưu tiên thế vào vị trí o-, p-
Với amin RNH2, gốc R- hút electron làm tăng độ mạnh của tính bazơ và ngược lại
Sắp xếp các chất sau đây theo tính bazơ giảm dần?
(1) C6H5NH2 (2) C2H5NH2 (3) (C6H5)2NH (4) (C2H5)2NH (5)NaOH (6) NH3
1>3>5>4>2>6
5>4>2>1>3>6
6>4>3>5>1>2
5>4>2>6>1>3
Đốt cháy hoàn toàn amin no, đơn chức X thu được sản phẩm cháy gồm CO2, H2O và khí N2 trong đó, tỷ lệ mol CO2 : H2O là 2 : 3. Vậy công thức của amin X là:
C4H11N
C3H9N
CH5N
C2H7N
Có thể nhận biết lọ đựng dung dịch CH3NH2 bằng cách nào
Ngửi mùi
Thêm vài giọt dung dịch H2SO4
Thêm vài giọt dung dịch Na2CO3
Đưa đũa thủy tinh đã nhúng vào dd HCl đặc lên miệng lọ đựng dd CH3NH2 đặc
Ancol và amin nào sau đây cùng bậc ?
(CH3)3COH và (CH3)3CNH2
CH3NHCH3 và CH3CH(OH)CH3
(CH3)2CHOH và (CH3)2CHNH2
(C6H5)2NH và C6H5CH2OH
Hãy cho biết anilin và metyl amin có tính chất chung nào sau đây?
Đều tạo muối amoni khi tác dụng với dd HCl
Đều tan tốt trong nước và tạo dd có môi trường bazơ mạnh.
Dung dịch đều làm quỳ tím chuyển sang màu xanh
Đều tạo kết tủa khi cho tác dụng với dung dịch Br2
Trong các tên gọi dưới đây, tên nào phù hợp với chất C6H5-CH2-NH2?
Phenylamin
Anilin
Benzylamin
Phenylmetylamin
Số đồng phân amin ứng với CTPT C4H11N và số đồng phân amin bậc 1, bậc 2, bậc 3 lần lượt là:
7, 3, 3, 1
7, 3, 1, 3
8, 4, 3, 1
6, 3, 2, 1
Hãy chỉ ra điều sai trong các điều sau?
Các amin đều có tính bazo
Tính bazơ của anilin yếu hơn NH3
Amin tác dụng với axit cho ra muối
Amin là hợp chất hữu cơ có tính chất lưỡng tính
Số amin thơm bậc một ứng với công thức phân tử C7H9N là
3
2
5
4
Chất phản ứng với dung dịch FeCl3 cho kết tủa là
CH3NH2
CH3COOCH3
CH3OH
CH3COOH
Cho dãy các chất: C6H5NH2(1); C2H5NH2 (2); (C6H5)2NH(3); (C2H5)2NH(4); NH3(5). Dãy các chất sắp xếp theo thứ tự lực bazơ giảm dần là
(3); (1); (5); (2); (4).
(4); (1); (5); (2); (3).
(4); (2); (3); (1); (5).
(4); (2); (5); (1); (3).
CH3 NH2 + HCl → ?
CH3NH3Cl
CH3NH2Cl
CH3Cl + N2
CH3Cl2 + N2
Cho metylamin phản ứng vừa đủ với 200 ml HCl 1M. Tìm khối lượng muối?
13,5 g
27 g
36 g
15,3 g
Nếu dùng ống hút hút 1 lượng phenolphtalein ở cốc 2, nhỏ vào cốc 1 đựng C2H5NH2, hiện tượng là
dung dịch cốc 1 chuyển màu xanh
dung dịch cốc 1 chuyển màu tím
dung dịch cốc 1 chuyển màu hồng
dung dịch cốc 1 chuyển màu vàng
Cho 9,3 (g) anilin (C6H5NH2) tác dụng vừa đủ với axit HCl. Khối lượng muối thu được là
11,95 (g)
12,95 (g)
12,59 (g)
11,85 (g)
Trung hòa hoàn toàn 8,88 gam một amin ( bậc một, mạch cacbon không phân nhánh) bằng axit HCl, tạo ra 17,64 gam muối .Amin có công thức là:
H2NCH2CH2CH2CH2NH2
CH3CH2CH2NH2
H2NCH2CH2NH2
H2NCH2CH2NH2
Một amin đơn chức bậc một chứa 19,18% nitơ về khối lượng, số đồng phân cấu tạo có thể có của amin này là
2.
3.
4.
8.
Thể tích dung dịch HCl 0,5M cần dùng để trung hòa dung dịch chứa 4,5 gam etyl amin là
200 ml.
100 ml.
150 ml.
250 ml.
Để trung hòa 50 ml dung dịch H2N-CH2-CH2-NH2 cần 40 ml dung dịch HCl 0,1M. Nồng độ mol/ lít của amin đã dùng là
0,08M.
0,04M.
0,02M.
0,06M.
Cho 8,6 gam amin X tác dụng vừa đủ với 200 ml dung dịch HCl 1M, thu được m gam muối. Giá trị của m là
12,25.
15,70.
11,60.
15,9.
Cho 10 gam hỗn hợp hai amin no đơn chức, mạch hở tác dụng vừa đủ với V ml dung dịch HCl 1M, thu được dung dịch chứa 15,84 gam hỗn hợp muối. Giá trị của V là
80.
320.
200.
160.
Cho 5,9 gam amin đơn chức X tác dụng vừa đủ với dung dịch HCl, tạo ra 9,55 gam muối, số công thức cấu tạo ứng với công thức phân tử của X là
5.
4.
3.
2.
Khi đốt cháy hoàn toàn một amin đơn chức X, thu được 1,344 lít khí CO2, 0, 24 lít khí N2 (các thể tích khí đo ở đktc) và 1,62 gam H2O. Công thức của X là
C4H9N.
C3H7N.
C2H7N.
C3H9N.
Đốt cháy hoàn toàn m (g) hỗn hợp gồm 3 amin thu được 3,36 (l) CO2 (đktc); 5,4(g) H2O và 1,12 (l) N2 (đktc). Giá trị của m là
3.6
3,8
4
3,1
Cho m gam Anilin tác dụng hết với dung dịch Br2 thu được 9,9 gam kết tủa. Giá trị m đã dùng là
0,93 gam
2,79 gam
1,86 gam
3,72 gam
Một amin đơn chức bậc một chứa 19,18% nitơ về khối lượng, số đồng phân cấu tạo có thể có của amin này là
2.
3.
4.
8.
Chất nào sau đây thuộc loại amin bậc 1 ?
(CH3)3N.
CH3NHCH3.
CH3NH2.
CH3CH2NHCH3.
Amin no, đơn chức, mạch hở có công thức tổng quát là
CnH2nN.
CnH2n+1N.
CnH2n+3N.
CnH2n+2N.
Dung dịch nào sau đây làm quỳ tím chuyển sang màu đỏ?
Glyxin.
Etylamin.
Axit glutamic.
Anilin.
Chất nào sau đây là amino axit?
Valin.
Glucozơ.
Metylamin.
Metyl axetat.
Số nhóm cacboxyl (COOH) trong phân tử axit glutamic là
1.
2.
3.
4.
Dung dịch nào sau đây làm quỳ tím đổi thành màu xanh ?
Dung dịch alanin.
Dung dịch lysin.
Dung dịch valin.
Dung dịch glyxin.
Câu 2. Alanin có công thức là
C6H5-NH2
CH3-CH(NH2)-COOH
H2N-CH2-COOH
H2N-CH2-CH2-COOH
Cho 1 mol Lysin tác dụng vừa đủ với tối đa bao nhiêu mol HCl
1
2
3
4
1 mol Glu phản ứng được với tối đa bao nhiêu mol NaOH ?
1
2
3
4
