wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ôn tập giữa kỳ 1 tin 6

Total questions: 27

Worksheet time: 16mins

Name
Class
Date
1.

Phương án nào sau đây là thông tin?

a)

Kiến thức về phân bố dân cư.

b)

Các con số thu thập được qua điều tra dân số.

c)

Phiếu điều tra dân số.

d)

Tệp lưu trữ tài liệu về điều tra dân số..

2.

Bàn phím, chuột là thiết bị dùng để:

a)

Thu nhận thông tin                                    

b)

Lưu trữ thông tin 

c)

Xử lí thông tin

d)

Truyền hoặc chia sẻ thông tin  

3.

Tấm băng rôn trên cổng trường em có nội dung như sau: “Nhiệt liệt chào mừng ngày nhà giáo Việt Nam 20/11”. Tấm băng rôn đó được gọi là:

a)

Thông tin     

b)

Dữ liệu

c)

Vật mang tin

d)

Văn bản

4.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Thông tin không đem lại cho con người sự hiểu biết.

b)

Thông tin là những gì có giá trị, dữ liệu là những thứ vô giá trị.

c)

Thông tin không thể làm thay đổi hành động của con người.

d)

Sự tiếp nhận thông tin phụ thuộc vào sự hiểu biết của mỗi người.

5.

Đâu là nhóm thiết bị dùng để lưu trữ thông tin?

a)

Đĩa CD, bàn phím, USB

b)

Thẻ nhớ, màn hình, chuột

c)

Chuột, bàn phím, USB                    

d)

Đĩa CD, USB, thẻ nhớ

6.

Đặc điểm nào sau đây không thuộc về máy tính?

a)

Tính toán nhanh và chính xác

b)

Suy nghĩ, sáng tạo    

c)

Lưu trữ lớn

d)

Hoạt động bền bỉ             

7.

Dữ liệu được máy tính lưu trữ dưới dạng:

a)

Thông tin             

b)

Số thập phân

c)

Dãy bít

d)

hình ảnh

8.

Mạng máy tính là gì?

a)

Máy tính kết nối với máy in và máy quét.

b)

Nhiều máy tính kết nối lại với nhau trong một căn phòng

c)

Internet.

d)

Hai hay nhiều máy tính và các thiết bị kết nối lại với nhau để truyền thông tin.

9.

Một bít được biểu diễn bằng:

a)

kí hiệu 0 hoặc 1              

b)

một kí tự đặc biệt             

c)

một số bất kì

d)

một chữ cái

10.

Khả năng lưu trữ của một thiết bị nhớ được gọi là?

a)

Thể tích nhớ

b)

Khối lượng nhớ

c)

Dung lượng nhớ

d)

Năng lực nhớ

11.

Lợi ích của mạng máy tính là:

a)

Tìm kiếm thông tin

b)

Trao đổi thông tin và chia sẻ thiết bị

c)

Gửi và nhận thư điện tử

d)

Điểu khiển từ xa

12.

Đơn vị đo dữ liệu sau đây là lớn nhất?

a)

Gigabyte

b)

Megabyte

c)

Kilobyte

d)

Terabyte

13.

Các hoạt động xử lý thông tin bao gồm:

a)

Đầu vào, đầu ra

b)

Thu nhận, lưu trữ, xử lý, truyền thông tin

c)

Nhìn, nghe, suy nghĩ

d)

Mở bài, thân bài, kết luận

14.

Bàn phím, chuột, máy quét, webcame là những ví dụ về thiết bị nào của máy tính:

a)

Thiết bị vào

b)

Thiết bị ra

c)

Thiết bị lưu trữ

d)

Thiết bị nhớ

15.

Trong các thành phần của mạng máy tính, thiết bị nào sau đây không phải là thiết bị đầu cuối?

a)

Máy tính

b)

Máy in

c)

Bộ định tuyến

d)

Máy quét

16.

Phát biểu nào sau đây không phải là đặc điểm của Internet:

a)

Phạm vi hoạt động trên toàn cầu

b)

Có nhiều dịch vụ đa dạng và phong phú

c)

Không thuộc quyền sở hữu của ai

d)

Thông tin chính xác tuyệt đối

17.

Bao nhiêu "bit" tạo thành một "byte"

a)

8

b)

9

c)

10

d)

16

18.

Một gigabyte xấp xỉ bằng:

a)

một triệu byte

b)

một tỉ byte

c)

một nghìn tỉ byte

d)

một nghìn byte

19.

Thiết bị nào sau đây không phải là thiết bị ra của máy tính:

a)

Micro

b)

Màn hình

c)

Máy in

d)

Loa

20.

Công cụ nào sau đây không phải là vật mang tin:

a)

giấy viết

b)

cuộn phim

c)

thẻ nhớ

d)

xô, chậu

21.

Máy tính có những đặc điểm nào sau đây?

a)

Tính toán nhanh và chính xác

b)

Suy nghĩ, sáng tạo    

c)

Lưu trữ lớn

d)

Hoạt động bền bỉ             

22.

Bộ nhớ của máy tính là thiết bị dùng để:

a)

Thu nhận thông tin                                    

b)

Lưu trữ thông tin 

c)

Xử lí thông tin

d)

Truyền hoặc chia sẻ thông tin  

23.

Bad method select. Khi sử dụng internet, có thể:

a)

Tin tưởng mọi nguồn thông tin trên mạng

b)

Kéo lôi vào các hoạt động không lành mạnh

c)

Máy tính bị nhiễm virus hay độc mã

d)

Mở rộng hoặc lợi nhuận

24.

Làm việc nào cũng được khuyến khích sử dụng internet dịch vụ.

a)

Mở tin nhắn do Gửi không xác định

b)

Tải miễn phí các phần mềm không được kiểm tra

c)

Liên tục vào các xã hội mạng trang để cập nhật thông tin

d)

Vào trang web để tìm tập bài về nhà

25.

Khi sử dụng internet, những công việc sau đây có thể khiến em bị thiệt hại.

a)

Tải phần mềm, tệp miễn phí trên internet.

b)

Mở liên kết là nguồn cung cấp trong tin nhắn không biết nguồn gốc.

c)

Định kỳ thay đổi mật khẩu của cá nhân tài khoản trên mạng xã hội và thư điện tử.

d)

Em có kẻ đe dọa trên mạng không cho bố mẹ, thầy cô giáo biết.

e)

Làm theo hướng dẫn sử dụng thuốc trên mạng.

26.

Theo em, những ngôn ngữ sau đây là rủi ro khi sử dụng internet.

a)

Máy tính bị hỏng do nhiễm virus hoặc độc mã.

b)

Cá nhân thông tin hoặc tập tin có thể bị đánh cắp.

c)

Nghiện mạng xã hội, nghiện game trên mạng.

d)

Bạn quen trên mạng lừa đảo.

e)

Hoàn thành chương trình học trực tuyến.

27.

Nếu bạn thân của em muốn mượn đăng nhập tên và tài khoản mật khẩu trên mạng của em để sử dụng trong một thời gian, em sẽ làm gì?

a)

Cho mượn ngay không cần điều kiện gì

b)

Cho mượn nhưng yêu cầu của bạn phải là trang web không được sử dụng để làm việc gì không đúng

c)

Cho mượn một ngày thôi rồi lấy lại, chắc chắn không có vấn đề gì

d)

Không cho mượn, bảo mật bạn tự tạo một riêng tài khoản, nếu cần bạn có thể hướng dẫn