Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Word family

Total questions: 15

Worksheet time: 1hrs 15mins

Name
Class
Date
1.

evolution(n)sự phát triển, tiến hóa

->(v)phát triển, tiến hóa

->(a)tiến hóa

->(n)giả thiết về tiến hóa

(a)  

2.

certain(a)chắc chắn

->(n)sự chắc chắn

->(v)xác minh, nhận thấy

->(a)có thể xác định đc

(a)  

3.

reveal(v,n)tiết lộ, bề dày của bức tường

->(a)tiết lộ những thứ ko bt

->(n)sự tiết lộ, phát giác

(a)  

4.

noble(a)cao quý, nguy nga

#(a)ko cao quý

->(v)ban quyền cao quý

->(n)sự ban quyền cao quý

->(n)giới quý tộc, tính cao thượng

(a)  

5.

receiver(n)ng nhận thư, lãnh hàng, ống nghe đt

->(n)sự tiếp nhận

->(a)dễ cảm hứng, dễ thụ cảm

#(a)ko dễ...



(a)  

6.

offend(v)xúc phạm, làm nhục

->(a)phản cảm

#(a)ko phản cảm

(a)  

7.

debt(v)nợ

->(a)mang ơn, mắc nợ

(a)  

8.

theory(n)giả thiết

->(n) nhà lý luận

->(v)tin vào giả thiết

->(a)thuộc về lý thuyết

(a)  

9.

postscript(n)phần tái bút

->(n)quy định

->(a) thuộc kinh Thánh

->(n)bài kinh Thánh

->(a)đc viết lên, khắc lên

(a)  

10.

foreperson(n)ng đi trước

->(a)đẹp, thu hút

->(v)nhân hóa

->(n)nhân viên

(a)  

11.

mini(a)nhỏ

->(n)mô hình nhỏ

(a)  

12.

fraud(n)sự xảo trá, đùa cợt

->(v)ăn gian, gian lận

->(a)có dự định lừa dối

->(n)sự dự định lừa dối

(a)  

13.

bureau(n)tủ đựng quần áo

->(n) chế độ quan liêu

->(a) thuộc về quan liêu

(a)  

14.

memory(n)ký ức

->(v)tưởng niệm

->(a)mang tính tưởng niệm

->(n)lễ tưởng niệm

(a)  

15.

number(n)số

->(a)nhiều

->(n)sự nhiều

(a)