wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Chấn thương cột sống + CTSN

Total questions: 96

Worksheet time: 48mins

Name
Class
Date
1.

Lún cột sống hình chêm là thương tổn

a)

A. Mất vững

b)

B. Hay gặp ở chấn thương cột sống cổ

c)

C. Vững và do cơ chế dồn ép

d)

D. Hay gây thương tổn tủy nặng

2.

Thương tổn mất vững trong chấn thương cột sống là

a)

A. Thương tổn trục trước theo Denis

b)

B. Thương tổn hình chêm

c)

C. Thương tổn trục giữa theo Denis

d)

D. Các thương tổn gây liệt vận động

3.

Thương tổn tủy hoàn toàn dùng để mô tả bệnh nhân

a)

A. Liệt hoàn toàn tứ chi

b)

B. Liệt vận động dưới tổn thương

c)

C. Mất hoàn toàn chức năng thần kinh dưới tổn thương

d)

D. Mất vận động và cảm giác tứ chi

4.

Thương tổn tủy không hoàn toàn dùng để mô tả

a)

A. Liệt không hoàn toàn tứ chi

b)

B. Liệt không hoàn toàn 2 chân

c)

C. Liệt vận động, còn cảm giác

d)

D. Mất không hoàn toàn chức năng thần kinh dưới tổn thương

5.

Biểu hiện lâm sàng của tổn thương mặt trước tủy

a)

A. Mất hoàn toàn cảm giác nông, sâu

b)

B. Rối loạn cảm giác nông, còn cảm giác sâu

c)

C. Chỉ liệt vận động

d)

D. Liệt vận động và giảm cảm giác sâu

6.

Hội chứng Brown Sequard dùng để mô tả bệnh nhân

a)

A. Có tổn thương sừng trước tủy sống

b)

B. Mất vận động dưới tổn thương, mất cảm giác nông bên đối diện

c)

C. Tổn thương tủy trung tâm

d)

D. Chỉ liệt vận động, còn cảm giác

7.

Biểu hiện lâm sàng của tổn thương tủy trung tâm đoạn cổ

a)

A. Liệt hoàn tòan dưới tổn thương

b)

B. Liệt chân nhiều hơn tay

c)

C. Liệt tay nhiều hơn chân

d)

D. Liệt không đồng đều

8.

Mất phản xạ cơ thắt và cương cứng dương vật ở nam giới trong chấn thương cột sống là dấu hiệu của

a)

A. chấn thương tủy cổ

b)

B. chấn thương tủy thắt lưng

c)

C. tổn thương tủy hoàn toàn

d)

D. tổn thương đám rối đuôi ngựa

9.

Tiên lượng chấn thương tủy phụ thuộc phần lớn vào

a)

A. Thương tổn tủy và xử trí ban đầu

b)

B. Thương tổn xương

c)

C. Độ vững của cột sống

d)

D. Cơ chế chấn thương

10.

Phương pháp sơ cứu quan trọng nhất trong chấn thương cột sống cổ là

a)

A. Thở Oxy

b)

B. truyền dịch

c)

C. Corticoid

d)

D. Bất động cổ bằng nẹp bên ngoài

11.

Trong chấn thương cột sống, phân loại Frankel nhằm

a)

A. Đánh giá mức độ mất vững cột sống

b)

B. Đánh giá mức độ thương tổn vận động

c)

C. Đánh giá mức độ rối loạn cảm giác

d)

D. Đánh giá mức độ thương tổn vận động và cảm giác

12.

Phân loại Frankel A trong chấn thương cột sống nhằm để chỉ bệnh nhân

a)

A. Liệt hoàn toàn tứ chi

b)

B. Liệt hoàn toàn vận động 2 chi dưới

c)

C. Mất vận động và cảm giác dưới tổn thương

d)

D. Mất hoàn toàn vận động và cảm giác dưới tổn thương

13.

Chỉ định mổ trong chấn thương cột sống [</g>]

a)

A. bệnh nhân có liệt

b)

B. bệnh nhân mất vững cột sống

c)

C. bệnh nhân có rối loạn cảm giác

d)

D. MRI có giập tủy

14.

Chỉ định chụp MRI cột sống đối với bệnh nhân chấn thương cột sống khi

a)

A. bệnh nhân có liệt nhưng không thấy tổn thương trên X-quang

b)

B. bệnh nhân không liệt nhưng có vỡ xương trên X-quang

thương cột sống

c)

C. cho tất cả bệnh nhân nghi ngờ chấn

d)

D. bệnh nhân vỡ thân đốt sống trên phim chụp CT

15.

Biểu hiện tổn thương tủy không hoàn toàn khi chấn thương cột sống lưng là

a)

A. Yếu tứ chi

b)

B. Liệt hoàn toàn 2 chân, yếu 2 tay

c)

C. liệt hoàn toàn 2 chân nhưng có cảm giác

d)

D. yếu 2 chân

16.

Trong chấn thương cột sống cổ, phân loại Frankel C để mô tả

a)

A. thương tổn mất vững

b)

B. thương tổn vững

c)

C. Liệt không hoàn toàn chi trên

d)

D. giảm vận động, cảm giác tứ chi

17.

Phương pháp chẩn đoán hình ảnh tốt nhất để xác định thương tổn tủy do chấn thương

a)

A. X-quang quy ước cột sống

b)

B. CT cột sống

c)

C. MRI cột sống

d)

D. X-quang đĩa đệm tiêm thuốc cản quang

18.

Phương pháp chẩn đoán hình ảnh tốt nhất để xác định sự mất vững cột sống do chấn thương

a)

A. XQ quy ước cột sống.

b)

B. CT cột sống.

c)

C. MRI cột sống.

d)

D. XQ cột sống tư thế cúi ưỡn tối đa

19.

Trong chấn thương cột sống lưng, phân loại Frankel D để mô tả

a)

A. bệnh nhân chỉ liệt tay không liệt chân

b)

B. bệnh nhân chỉ liệt chân không liệt tay

c)

C. giảm vận động, cảm giác ở 2 chi dưới

d)

D. liệt không hoàn toàn 2 chi dưới

20.

Trong chấn thương cột sống thắt lưng, bệnh nhân có rối loạn cảm giác từ rốn trở xuống cho thấy

a)

A. bệnh nhân có vỡ ở D10

b)

B. bệnh nhân có tổn thương vùng đuôi ngựa

c)

C. bệnh nhân có tổn thương tủy ở D10

d)

D. bệnh nhân có chèn ép tủy

21.

Trong chấn thương cột sống, hội chứng đuôi ngựa dùng để chỉ

a)

A. bệnh nhân có tổn thương thần kinh ở chóp tủy

b)

B. bệnh nhân có tổn thương thần kinh từ L3 trở xuống

c)

C. bệnh nhân có chèn ép đám rối đuôi ngựa

d)

D. bệnh nhân có liệt từ đầu gối trở xuống

22.

Phương pháp tốt nhất để phát hiện tổn thương xương ở bản lề cổ ngực trong chấn thương là

a)

A. X-quang cột sống cổ thẳng nghiêng

b)

B. CT cột sống cổ

c)

C. X-quang vận động cột sống cổ

d)

D. MRI cột sống cổ

23.

Phân loại u não của WHO dựa theo

a)

A. vị trí khối u

b)

B. Mức độ ác tính

c)

C. nguồn gốc tế bào

d)

D. kích thước u

24.

U tế bào hình sao (Astrocytoma) có nguồn gốc từ[</g>]

a)

A. Tế bào biểu mô thần kinh

b)

B. Tế bào Schwan

c)

C. Màng não

d)

D. Tế bào mầm

25.

Ependinoma là u của tế bào biểu mô thần kinh thường nằm ở

a)

A. gần vỏ não

b)

B. tiểu não

c)

C. vùng hố yên

d)

D. trong hay ngoài cạnh não thất

26.

Lượng dịch não tủy mà đám rối mạch mạc tiết ra trong 1 ngày khoảng

a)

A. 1000ml

b)

B. 500ml

c)

C. 100ml

d)

D. 50ml

27.

Dấu hiệu chắc chắn nhất của hội chứng tăng áp lực nội sọ

a)

A. đau đầu

b)

B. nôn

c)

C. phù gai thị

d)

D. mờ mắt

28.

Dấu hiệu đặc trưng u não vùng trán

a)

A. liệt nửa ng đối diện

b)

B. rối loạn ngôn ngữ

c)

C. động kinh

d)

D. thay đổi tính cách

29.

Rối loạn ngôn ngữ là dấu hiệu đặc trưng của

a)

A. u não bán cầu

b)

B. u vùng thái dương bán cầu trội

c)

C. u não vùng đỉnh

d)

D. u não vùng chẩm

30.

Dấu hiệu đặc trưng u vùng hố yên

a)

A. Nhìn mờ

b)

B. giảm thị lực, mất thị trường phía thái dương

c)

C. thay đổi tính cách

d)

D. hội chứng tăng áp lực nội sọ

31.

Dấu hiệu sớm u hố sau

a)

A. liệt vận động

b)

B. nuốt nghẹn đặc

c)

C. hội chứng tăng áp lực nội sọ

d)

D. giảm thị lực

32.

Thoát vị não

a)

A. hậu quả u não bán cầu

b)

B. triệu chứng của u não hố sau

c)

C. giai đoạn muộn của giãn não thất

d)

D. giai đoạn muộn của hội chứng tăng áp lực nội sọ

33.

Hình ảnh vôi hóa ở hố yên trên X-quang là dấu hiệu gợi ý

a)

A. u tuyến yên

b)

B. u sọ hầu

c)

C. u màng não

d)

D. u thần kinh thị giác

34.

Đặc điểm phân biệt u não với abces não trên phim chụp CT

a)

A. tỉ trọng khối choán chỗ

b)

B. ranh giới khối choán chỗ

c)

C. tình trạng ngấm thuốc cản quang khối choán chỗ

d)

D. số lượng khối choán chỗ

35.

Điều trị tia xạ với u não nhằm

a)

A. Thay thế phương pháp phẫu thuật

b)

B. Điều trị trước mổ

c)

C. Điều trị sau mổ u có tế bào nhạy cảm tia xạ

d)

D. Điều trị u hố sau

36.

Điều trị hóa chất u não nhằm

a)

A. điều trị sau mổ u tế bào thần kinh đệm

b)

B. điều trị sau mổ u màng não

c)

C. điều trị sau mổ cho tất cả các loại u não

d)

D. thay thế phẫu thuật các loại u não không mổ được

37.

Xạ phẫu gamma knife là phương pháp điều trị u não hiện đại có thể

a)

A. thay thể phẫu thuật

b)

B. điều trị u não nhỏ ở sâu, đường kính <2.5cm

c)

C. điều trị u thân não

d)

D. điều trị u não dạng nang

38.

Khoảng tỉnh trong chấn thương sọ não là

a)

A. Rối loạn tri giác

b)

B. Khoảng thời gian tỉnh, tính từ lúc bị tai nạn cho tới khi có rối loạn tri giác

c)

C. Tri giác giảm 2 điểm Glassgow

d)

D. mất tri giác ban đầu rồi tỉnh lại, sau đó lại rối loạn tri giác

39.

Ý nghĩa của khoảng tỉnh: chấn thương sọ não có khoảng tỉnh là

a)

A. Có tổn thương dập não

b)

B. có máu tụ ngoài màng cứng

c)

C. có máu tụ dưới màng cứng

d)

D. có máu tụ trong sọ

40.

Nguồn gốc máu gây máu tụ ngoài màng cứng

a)

A. chắc chắn luôn từ động mạch màng não giữa

b)

B. Từ các nguồn động mạch màng não giữa, đường vỡ xương, từ tĩnh mạch ( xoang tĩnh mạch )

c)

C. từ nhu mô não

d)

D. từ động mạch não giữa

41.

Máu tụ dưới màng cứng cấp tính cũng thể hiện triệu chứng như máu tụ ngoài màng cứng khi

a)

A. máu tụ nhỏ

b)

B. máu tụ dưới màng cứng không gây chèn ép não

c)

C. máu tụ dưới màng cứng đơn thuần không kèm dập não

d)

D. máu tụ dưới màng cứng kèm dập não

42.

Máu tụ trong não chỉ chẩn đoán khi

a)

A. tri giác xấu dần

b)

B. có liệt ngay nửa người

c)

C. có hình ảnh CLVT

d)

D. có rối loạn cảm giác nửa người

43.

Liệt nửa người như thế nào thì có ý nghĩa chẩn đoán máu tụ trong sọ

a)

A. Liệt nửa người ngay sau chấn thương

b)

B. liệt nửa người xuất hiện sau 1 thời gian cùng với giảm tri giác

c)

C. liệt nửa người xuất hiện bất kỳ lúc nào

d)

D. liệt nửa người kèm rối loạn cảm giác nông bên đối diện

44.

Giãn đồng tử do máu tụ nội sọ trong chấn thương là do

a)

A. do chèn ép dây thần kinh I

b)

B. Do chèn ép trực tiếp dây III

c)

C. do chèn ép dây VI

d)

D. do chèn ép dây IV

45.

Chỉ định mổ máu tụ dưới màng cứng khi

a)

A. Khi máu tụ lớn chèn ép não làm giảm chi giác.

b)

B. Đã có máu tụ là mổ.

c)

C. Khối máu tụ bằng 10 gr trở lên.

d)

D. Khi máu tụ kèm theo theo tổn thương phối hợp

46.

Giãn đồng tử liên quan vị trí máu tụ trong sọ

a)

A. giãn đồng tử cùng bên khối máu tụ

b)

B. giãn đồng tử khác bên với khối máu tụ

c)

C. giãn đồng tử không liên quan vị trí khối máu tụ

d)

D. giãn đồng tử có giá trị tiên lượng

47.

Chẩn đoán máu tụ ngoài màng cứng cần

a)

A. chỉ cần phát hiện khoảng tỉnh là đủ

b)

B. theo dõi (Glasgow) giảm 2 điểm phải nghĩ đến máu tụ ngoài màng cứng

c)

C. Có dấu hiệu lâm sàng rõ (khoảng tỉnh, Glasgow hạ, dấu hiệu thần kinh thực vật…) với hình ảnh CLVT rõ

d)

D. chỉ cần có khoảng tỉnh với đường vỡ xương thái dương

48.

Mục đích chọc dò dịch não tủy trong vết thương sọ não hở là

a)

A. tìm hồng cầu

b)

B. xét nghiệm sinh hóa

c)

C. làm kháng sinh đồ

d)

D. tìm vi khuẩn

49.

Giãn đồng tử có ý nghĩa gì trong chấn thương sọ não

a)

A. trong chẩn đoán máu tụ ngoài màng cứng

b)

B. trong chẩn đoán phù não

c)

C. trong chẩn đoán tăng áp lực nội sọ giai đoạn muộn

d)

D. trong chẩn đoán vị trí khối máu tụ

50.

Đặc điểm hình ảnh máu tụ trong não trừ

a)

A. nằm sát xương sọ

b)

B. tỉ trọng hỗn hợp

c)

C. nằm trong nhu mô não

d)

D. có viền phù não

51.

Trên cửa sổ xương của CLVT, đánh giá tốt các thương tổn trừ

a)

A. vỡ xương sọ

b)

B. lún sọ

c)

C. dị vật cản quang

d)

D. dịch não tủy

52.

Trên phim chụp CT, hình ảnh máu tụ ngoài màng cứng là

a)

A. Khối tăng tỉ trọng, hinhf thấu kính 2 mặt lồi.

b)

B. Tuỳ thuộc vị trí máu tụ, phần lớn có tăng tỉ trọng, hình thấy kính 2 mặt lồi.

c)

C. Hình dạng khác nhau tuỳ thuộc vị trí máu tụ.

d)

D. Khối tăng tỉ trọng hình liềm

53.

Khái niệm về vết thương sọ não là do tổn thương

a)

A. Vết rách da đầu và vỡ xương sọ.

b)

B. Rách da đầu vào tới não.

c)

C. Làm thông khoang dưới nhện với môi trường bên ngoài.

d)

D. Vỡ nền sọ.

54.

Vết thương sọ não đến sớm là vết thương sọ não

a)

A. đến trước 6h

b)

B. vết thương sạch

c)

C. chảy máu và DNT

d)

D. chảy DNT

55.

Chẩn đoán biến chứng viêm màng não cần dựa vào

a)

A. Dấu hiệu cứng gáy, Koegnig (+), vạch màng não (+)

b)

B. Hội chứng nhiễm trùng

c)

C. Xét nghiệm dịch não tủy có vi khuẩn

d)

D. hội chứng tăng áp lực nội sọ

56.

Chẩn đoán vết thương sọ não dựa vào

a)

A. Dịch não tủy chảy qua vết thương

b)

B. X-quang sọ

c)

C. Liệt nửa người

d)

D. Lâm sàng và xét nghiệm máu

57.

Vết thương sọ não cần chụp CT để

a)

A. chẩn đoán xác định

b)

B. tìm tổn thương phối hợp toàn thân

c)

C. đánh giá mức độ tổn thương do vết thương sọ não

d)

D. tìm đường vỡ xương

58.

Sơ cứu vết thương sọ não phải

a)

A. Khám nhanh và hỗ trợ hô hấp, tuần hoàn

b)

B. Cạo tóc, băng vết thương và cầm máu, tiêm SAT, ks, đặt đường truyền tĩnh mạch , tổ chức vc về tuyến chuyên khoa

c)

C. vừa hồi sức vừa chuyển viện

d)

D. có thể làm sạch vết thương, khâu cầm máu, hồi sức, khi ổn định thì chuyển viện

59.

Thứ tự xử trí hồi sức chống phù não

a)

A. Manitol, đảm bảo hô hấp, an thần, theo dõi tri giác, áp lực nội sọ, ổn định huyết động

b)

B. đảm bảo hô hấp, tư thế đầu cao, an thần, ổn định huyết động, manitol, theo dõi tri giác, áp lực trong sọ

c)

C. theo dõi tri giác, áp lực trong sọ, an thần, hô hấp, đầu cao, manitol

d)

D. áp lực trong sọ, an thần, hô hấp, đầu cap, manitol, theo dõi tri giác

60.

Chỉ định điều trị trong vết thương sọ não hở là

a)

A. khi chẩn đoán vết thương sọ não là có chỉ định mổ

b)

B. đa số có cđ mổ loại trừ vài trường hợp đặc biệt

c)

C. chỉ cần điều trị kháng sinh

d)

D. chỉ cần điều trị chống phù não

61.

Chọc dò DNT trong VTSN hở khi

a)

A. Vết thương sọ não có biểu hiện viêm màng não

b)

B. tất cả trường hợp vết thương sọ não

c)

C. không có cđ chọc dò dịch não tủy

d)

D. Vết thương sọ não đến muộn

62.

Trong viêm màng não mủ, dịch não tủy thay đổi như thế nào

a)

A. Dịch não tủy đục

b)

B. Dịch não tủy có máu

c)

C. Dịch não tủy trong

d)

D. Dịch não tủy có màu vàng

63.

Dấu hiệu lâm sàng quan trọng nhất của máu tụ ngoài màng cứng

a)

A. Có khoảng tỉnh

b)

B. hôn mê từ đầu

c)

C. liệt nửa người

d)

D. Dấu hiệu thần kinh thực vật

64.

Dấu hiệu quan trọng nhất để xác định vết thương sọ não hở là

a)

A. khối máu tụ dưới da đầu

b)

B. vết rách da đầu có lún sọ

c)

C. chảy dịch não tủy qua tai

d)

D. Lòi tổ chức não qua vết thương

65.

Dấu hiệu quan trọng nhất chẩn đoán vỡ nền sọ tầng trước

a)

A. chảy dịch não tủy qua tai

b)

B. tụ máu xương chũm

c)

C. tụ máu dưới da đầu vùng trán

d)

D. tụ máu hố mắt kiểu đeo kính râm

66.

Dấu hiệu thần kinh khu trú có giá trị nhất trong chẩn đoán máu tụ trong sọ là

a)

A. liệt nửa người

b)

B. Giãn đồng tử 1 bên từ từ tăng dần

c)

C. liệt thần kinh khứu giác

d)

D. liệt mặt ngoại biên

67.

Cận lâm sàng tốt nhất trong chẩn đoán tổn thương chấn thương sọ não

a)

A. X-quang sọ quy ước

b)

B. Đo điện não đồ

c)

C. CLVT

d)

D. chụp động mạch não

68.

Tỷ lệ chấn thương sọ não do tai nạn giao thông ở VN hiện nay là

a)

A. 20%

b)

B. 30%

c)

C. 50%

d)

D. >80%

69.

Định nghĩa chấn động não sau chấn thương sọ não là

a)

A. khi bệnh nhân tỉnh đến lúc mê đi

b)

B. khi bệnh nhân mê sâu ngay từ đầu

c)

C. khi bệnh nhân tri giác giảm 2 điểm

d)

D. khi bệnh nhân quên sự việc xảy ra

70.

Thang điểm Glasgow đánh giá tri giác bệnh nhân, điểm vận động 4 điểm là

a)

A. bảo làm đúng

b)

B. cấu gạt đúng

c)

C. quờ quạng

d)

D. gấp cứng chi trên

71.

Thang điểm Glasgow, điểm mắt 2 điểm là

a)

A. không mở

b)

B. cấu mở

c)

C. gọi mở

d)

D. tự nhiên

72.

Thang điểm Glasgow, điểm lời nói 4 điểm

a)

A. đúng, nhanh

b)

B. chậm, lẫn

c)

C. không chính xác

d)

D. kêu rên

73.

Triệu chứng giãn đồng tử tăng dần trong chấn thương sọ não là do tổn thương dây thần kinh sọ[</g>]

a)

A. II

b)

B. III

c)

C. IV

d)

D. VI

74.

Với thang điểm Glasgow, tri giác giảm bao nhiêu điểm trở lên là có giá trị chẩn đoán có khoảng tỉnh

a)

A. 1 điểm

b)

B. 2 điểm

c)

C. 3 điểm

d)

D. 4 điểm

75.

Đặc điểm máu tụ dưới màng cứng cấp tính trừ

a)

A. tăng tỷ trọng

b)

B. ở cạnh não thất

c)

C. nằm sát xương sọ

d)

D. hình liềm

76.

Phương pháp CĐHA tốt nhất để xác định thương tổn tủy do chấn thương cột sống

a)

A. Xquang quy ước cột sống

b)

B. Chụp CLVT cột sống

c)

C. Chụp MRI cột sống

d)

D. Chụp đĩa điệm cột sống

77.

Trên cửa sổ xương của phim CT, đánh giá được tốt các thương tổn, TRỪ

a)

A.Vỡ xương sọ.

b)

B.Lún sọ.

c)

C.Dị vật cản quang.

d)

D.Dịch não tuỷ.

78.

Chỉ định mổ trong Chấn thương CS

a)

A. Bệnh nhân có liệt

b)

B. Mất vững cột sống.

c)

C. Bệnh nhân có rối loạn giấc ngủ.

d)

D. MRI có dập tuỷ.

79.

Mục đích của phẫu thuật trong cột sống là

A. làm vững cột sống

B. Giải ép thần kinh

C. Tạo điều kiện chăm sóc và phục hồi thần kinh

D. Chống nhiễm trùng

a)

a. A,B,C

b)

b. A,C,D

c)

c. B,C,D

d)

d.A, B, D

80.

Tam chứng trong tăng áp lực nội sọ

A. đau đầu

B.giãn đồng tử

C.phù gai thị

D.nôn

a)

a. A,B,C

b)

b. A,C,D

c)

c. B,C,D

d)

d. A,B,D

81.

Phương pháp tích cực nhất nằm trong phòng chống loét do chấn thương cột sống là

a. Nằm đệm nước.

b. Điều trị bằng corticoid.

c. Thay đổi tư thế.

d. Phẫu thuật cột sống làm vững.

a)

A. a,b,c

b)

B. a,c,d

c)

C. b,c,d

d)

D. a,b,d

82.

Mục đích điều trị phẫu thuật u não

a. Lấy sinh thiết khối u.

b. Lấy bỏ khối u.

c. Làm giảm ALNS.

d. Xác định nguồn gốc tế bào để điều trị hỗ trợ sau mổ.

a)

A. a,b,c

b)

B. a,c,d

c)

C. b,c,d

d)

D. a,b,d

83.

Điều trị nội khoa u não gồm

a. Điều trị phòng động kinh trước và sau mổ.

b. Điều trị chống phụ não trước và sau mổ.

c. Điều trị hoá chất.

d. Giảm đau và an thần

a)

A. a,b,c

b)

B. a,c,d

c)

C. b,c,d

d)

D. a,b,d

84.

Biểu hiện sớm các u màng não vùng đỉnh

a. Liệt vận động.

b. Rối loạn cảm giác

c. Động kinh.

d. Rối loạn ngôn ngữ.

a)

A. a,b,c

b)

B. a,c,d

c)

C. b,c,d

d)

D. a,b,d

85.

Máu tụ dưới màng cứng dùng để chỉ

a. Máu tụ dưới màng cứng cấp tính.

b. Máu tụ dưới màng cứng kèm theo dập não.

c. Máu tụ dưới màng cứng mạn tính.

d. Máu tụ dưới màng cứng bán cấp.

a)

A. a,b,c

b)

B. a,c,d

c)

C. b,c,d

d)

D. a,b,d

86.

Khám và theo dõi chấn thương sọ não cần

a. Khám và theo dõi theo bảng điểm Glasgow.

b. Chụp CT sọ não.

c. Khám và theo dõi dấu hiệu thực vật (mạch chậm dần, huyết áp tăng dần)

d. Khám và theo dõi dấu hiệu thần kinh khu trú (giãn đồng tử 1 bên, liệt nữa thân, dấu hiệu Babinski)

a)

A. a,b,c

b)

B. a,c,d

c)

C. b,c,d

d)

D. a,b,d

87.

Vết thương sọ não đến muộn

A. Dịch não tủy chảy qua vết thương

B. Nấm não

C. Có hội chứng viêm màng não

D. Mủ chảy qua vết thương

a)

a. A,B,C

b)

b. A,C,D

c)

c. B,C,D

d)

d. A,B,D

88.

Mục đích của phẫu thuật cột sống là

a. làm vững cột sống

b. giải ép thần kinh

c. tạo điều kiện chăm sóc và phục hồi thần kinh

d. chống nhiễm trùng

a)

A. abc

b)

B. acd

c)

C. bcd

d)

D. abd

89.

Biểu hiện thần kinh thực vật trong chấn thương sọ não

b. mạch chậm, tăng huyết áp

c. mạch nhanh, huyết áp tụt

d. nhức đầu buồn nôn

a)

A. abc

b)

B. acd

c)

C. bcd

d)

d. abd

90.

Phương pháp CĐHA phát hiện mất vững cột sống do chấn thương

A. X-quang quy ước cột sống

B. CT cột sống

C. MRI cột sống

D. chụp đĩa đệm cột sống

a)

a. ABC

b)

b. ACD

c)

c. BCD

d)

d. ABD

91.

Bệnh nhân nam 25 tuỏi, bị tai nạn xe máy-ô tô, sơ cứu tại tuyến trước và được chuyển đến bệnh viện tuyến trên sau tai nạn 6 giờ trong tình trạng :

hôn mê, Glasgow 7 điểm, thở qua ống NKQ, huyết động không ổn định, huyết áp động mạch dao động 90/50 mmHg, mạch110 lần/phút, nhịp thở 18

lần/phút. Vết thương da đầu 3 cm vùng thái dương bên phải.

Trong số các động tác dưới đây, động tác nào cần được thực hiện ngay :

a)

A. Chụp CLVT sọ não

b)

B. Đặt đường truyền tĩnh mạch, băng ép VT, kiểm soát huyết động

c)

C. Tiêm kháng sinh tĩnh mạch liều cao, thuốc phòng uốn ván

d)

D. Lấy máu làm xét nghiệm cơ bản

92.

Bệnh nhân nam 25 tuỏi, bị tai nạn xe máy-ô tô, sơ cứu tại tuyến trước và được chuyển đến bệnh viện tuyến trên sau tai nạn 6 giờ trong tình trạng :

hôn mê, Glasgow 7 điểm, thở qua ống NKQ, huyết động không ổn định, huyết áp động mạch dao động 90/50 mmHg, mạch110 lần/phút, nhịp thở 18

lần/phút. Vết thương da đầu 3 cm vùng thái dương bên phải.

Các thăm dò cận lâm sàng nào là phù hợp để chẩn đoán xác định bệnh

a)

A. Chụp cắt lớp vi tính sọ não

b)

B. Chụp cắt lớp vi tính sọ não + xét nghiệm cơ bản

c)

C. Chụp cắt lớp vi tính sọ não + xét nghiệm cơ bản + siêu âm bụng

d)

D. Chụp cắt lớp vi tính sọ não + xét nghiệm cơ bản + siêu âm bụng + Xquang ngực

93.

Bệnh nhân nam 25 tuỏi, bị tai nạn xe máy-ô tô, sơ cứu tại tuyến trước và được chuyển đến bệnh viện tuyến trên sau tai nạn 6 giờ trong tình trạng :

hôn mê, Glasgow 7 điểm, thở qua ống NKQ, huyết động không ổn định, huyết áp động mạch dao động 90/50 mmHg, mạch110 lần/phút, nhịp thở 18

lần/phút. Vết thương da đầu 3 cm vùng thái dương bên phải.

Chẩn đoán phù hợp trong tình huống này

a)

A. Chấn thương sọ não

b)

B. Đa chấn thương : CTSN + CT ngực kín

c)

C. Đa chấn thương : CTSN + CT bụng kín

d)

D. Đa chấn thương : CTSN + CT cột sống

94.

Bệnh nhân nam 70 tuổi, tiền sử hút thuốc lá nhiều năm, stent mạch vành cách 5 tháng đang dùng thuốc chống đông, không rõ tiền sử chấn

thương, đau đầu 3 tuần nay, vào viện vì nói khó. Khám vào viện: bệnh nhân tỉnh, M80l/p, HA 130/80, Glasgow 14đ, yếu nhẹ nửa ng phải.

Ở bệnh nhân này có thể nghĩ tới những bệnh gì

a)

A. Tai biến mạch máu não do tăng huyết áp

b)

B. Nhồi máu cơ tim

c)

C. Máu tụ dưới màng cứng mạn tính do rối loạn đông máu

d)

D. Chấn thương sọ não

95.

Bệnh nhân nam 70 tuổi, tiền sử hút thuốc lá nhiều năm, stent mạch vành cách 5 tháng đang dùng thuốc chống đông, không rõ tiền sử chấn

thương, đau đầu 3 tuần nay, vào viện vì nói khó. Khám vào viện: bệnh nhân tỉnh, M80l/p, HA 130/80, Glasgow 14đ, yếu nhẹ nửa ng phải.

Thăm dò nào là cần thiết trong cấp cứu để chẩn đoán xác định bệnh

a)

A. CLVT sọ não

b)

B. X-quang sọ não

c)

C. MRI sọ não

d)

D. Siêu âm bụng

96.

Bệnh nhân nam 70 tuổi, tiền sử hút thuốc lá nhiều năm, stent mạch vành cách 5 tháng đang dùng thuốc chống đông, không rõ tiền sử chấn

thương, đau đầu 3 tuần nay, vào viện vì nói khó. Khám vào viện: bệnh nhân tỉnh, M80l/p, HA 130/80, Glasgow 14đ, yếu nhẹ nửa ng phải.

Sau khi chẩn đoán là máu tụ dưới màng cứng mạn tính có đè đẩy đường giữa trên 10mm, thái độ xử trí tiếp theo như thế nào là phù hợp

a)

A. mổ cấp cứu trong thời gian sớm nhất

b)

B. làm xét nghiệm đông máu, chức năng gan thân, siêu âm tim rồi mới mổ cấp cứu

c)

C. làm xét nghiệm chức năng gan thận, siêu âm tim rồi mổ cấp cứu

d)

D. không mổ, điều trị nội khoa