NEW
Font size
Worksheets10A1 - Cấu tạo nguyên tử
Total questions: 20
Worksheet time: 5mins
Nội dung nào dưới đây không phải là đối tượng nghiên cứu của hóa học?
Thành phần, cấu trúc của chất.
Ứng dụng của chất.
Tính chất và sự biến đổi của chất.
Sự lớn lên và sinh sản của tế bào.
Các hạt cấu tạo nên hầu hết các nguyên tử là
electron và proton.
neutron và electron.
proton và neutron.
electron, proton và neutron.
Nguyên tử chứa những hạt mang điện là
proton, electron và neutron.
proton và electron.
proton và neutron.
electron và neutron.
Nguyên tử oxygen (O) có 8 electron. Điện tích hạt nhân của nguyên tử oxygen là
–8.
+8.
–16.
+16.
Trong nguyên tử, loại hạt nào có khối lượng không đáng kể so với các hạt còn lại?
Proton.
Neutron.
Electron.
Neutron và electron.
Khẳng định nào sau đây luôn đúng? Trong một nguyên tử
số proton = số neutron.
số electron = số proton.
số electron = số neutron.
số electron = số proton + số neutron.
A
B
C
D
Số đơn vị điện tích hạt nhân nguyên tử (kí hiệu là Z) của một nguyên tố gọi là
số khối.
nguyên tử khối.
số hiệu nguyên tử.
số neutron.
13 và 14.
B. 13 và 15.
12 và 14.
13 và 13.
A
B
C
D
Các đồng vị của cùng một nguyên tố hóa học là những nguyên tử có
cùng số proton nhưng khác nhau về số neutron.
cùng số neutron nhưng khác nhau về số proton.
cùng tổng số proton và neutron nhưng khác nhau về số electron.
cùng số electron nhưng khác nhau về tổng số proton và neutron.
A
B
C
D
Orbital s có dạng
hình tròn.
hình số tám nổi.
hình cầu.
hình bầu dục.
A
B
C
D
Tổng số electron tối đa trong phân lớp p là
2
14
6
10
Cấu hình electron nào sau đây viết sai?
1s22s22p5.
1s22s22p63s23p64s1.
1s22s22p63s23p64s24p5.
1s22s22p63s23p63d34s2.
Hình ảnh bên mô tả thí nghiệm tìm ra
electron
neutron
hạt nhân nguyên tử
hạt alpha
Biết các kí hiệu
N: số neutron
Z: số hiệu nguyên tử
A: số khối
Biểu thức nào sau đây đúng?
A = Z – N
N = A – Z
A = N – Z
Z = N + A
Electron thuộc lớp nào sau đây liên kết chặt chẽ nhất với hạt nhân:
Lớp K.
Lớp L.
Lớp M.
Lớp N.
Cấu hình electron nào sau đây là của nguyên tử Nitrogen (Z = 7)?
1s22s32p2.
1s32s22p2.
1s22s12p4.
1s22s22p3.
