WorksheetsIS301 Lesson2
Total questions: 20
Worksheet time: 10mins
Một mô hình dữ liệu quan hệ có:
Các đối tượng, các phép toán, các ràng buộc
Một lược đồ cơ sở dữ liệu quan hệ
Các đối tượng, các phép toán
Các phép toán, các ràng buộc
Lược đồ Cơ sở dữ liệu quan hệ :
Tập hợp các lược đồ dữ liệu quan hệ
là cơ sở dữ liệu quan hệ
tập các quan hệ
Tập các thộc tính
Bộ là:
Tên của cột dữ liệu của một bảng
Một dòng dữ liệu trong bảng
Một lược đồ quan hệ
Một Ô trong một bảng
Quan hệ là trong mô hình quan hệ:
Tên của cột dữ liệu của một bảng
Một dòng dữ liệu trong bảng
Một Bảng dữ liệu
Một Ô trong một bảng
Lược đồ quan hệ :
Tập các thuộc tính của một bảng
Tập các dòng dữ liệu trong bảng
Tập các Ô trong một bảng
Tập các quan hệ
Phép trừ giữa hai quan hệ A, B:
Tập các bộ vừa thuộc A vừa thuộc B.
Tập các bộ thuộc A hoặc thuộc B.
Tập các bộ thuộc A không thuộc B.
Tập các bộ thuộc B không thuộc A.
Phép kết nối tự nhiên giữa hai quan hệ A, B:
Tập các bộ thuộc lược đồ AUB
Tập các bộ thuộc A hoặc thuộc B.
Tập các bộ t(a,b) mà bộ a thuộc A, bộ b thuộc B sao cho thỏa điều kiện a(A∩B)=b(A∩B)
Định nghĩa tập các bảng dữ liệu
Phép chia giữa hai quan hệ A (bị chia), B (chia):
Tập các bộ t thuộc lược đồ A-B mà với mọi bộ b thuộc B, tồn tại bộ a thuộc A sao cho a=t x b
Tập các bộ thuộc lược đồ AUB
Tập các bộ t(a,b) sao cho bộ a thuộc A, bộ b thuộc B
Là tập dữ liệu của bảng
Phép chọn các bộ của quan hệ A thỏa điều kiện F
Tập các bộ của quan hệ A
Tập các bộ thuộc A thỏa điều kiện F
Tập các thuộc tính của quan hệ A
Chỉ định một thuộc tính trong bảng
Phép chiếu các bộ của quan hệ A trên các thuộc tính X
Tập các bộ của quan hệ A
Tập các thuộc tính của quan hệ A
Tập các bộ thuộc A nhưng chỉ lấy giá trị không trùng nhau trên các thuộc tính X
Tập các bộ thuộc A nhưng chỉ lấy giá trị trên các thuộc tính X
Trường khóa chính là trường:
Single Key
Unique Key
First Key
Primary Key
Hãy chọn phương án đúng. Hai bảng trong một CSDL quan hệ liên kết với nhau thông qua:
Địa chỉ của các bảng
Tên trường
Thuộc tính của các trường được chọn (không nhất thiết phải là khóa)
Thuộc tính khóa
Tiêu chí nào sau đây thường được dùng để chọn khóa chính?
Khóa có ít thuộc tính nhất
Không chứa các thuộc tính thay đổi theo thời gian
Khóa bất kì
Chỉ là khóa có một thuộc tính
Các bước chính để tạo CSDL:
Tạo bảng; Chọn khóa chính cho bảng; Đặt tên bảng và lưu cấu trúc bảng; Tạo liên kết bảng
Tạo bảng; Chọn khóa chính cho bảng; Đặt tên bảng và lưu cấu trúc bảng
Tạo bảng; Chọn khóa chính cho bảng; Lưu cấu trúc bảng; Tạo liên kết bảng; cập nhật và khai thác CSDL
Tạo bảng; Chọn khóa chính cho bảng; Đặt tên bảng; Tạo liên kết bảng
SQL là tên viết tắt của:
Structure Query Language
Query Structure Language
Structure Question Language
Structure Query Locator
Để tạo một bảng dữ liệu ta dùng lệnh gì?
Alter Table
Create Table
Delete Table
Drop Table
Ngôn ngữ thao tác dữ liệu là?
Một tập các ký hiệu biểu diễn dữ liệu
Một tập các phép toán dùng để cập nhật, bổ sung trên các hệ cơ sở dữ liệu
Một tập các phép toán dùng để cập nhật, bổ sung trên các hệ cơ sở dữ liệu
Một tập các phép toán dùng để thao tác trên các hệ cơ sở dữ liệu
Kết quả của các phép thao tác dữ liệu là?
Chuỗi dữ liệu
Tệp dữ liệu
Quan hệ
Cơ sở dữ liệu
Phép chọn được thực hiện sau mệnh đề nào trong SELECT - FROM - WHERE?
GROUP BY HAVING
WHERE
SELECT
FROM
Dấu * trong câu lệnh SELECT có ý nghĩa gì?
Hiển thị tất cả các cột có trong các bảng sau From
Hiển thị tất cả các bảng sau From
Hiển thị tất cả các cột không trùng nhau của các bảng sau From
Hiển thị các cột của một bảng sau From
