NEW
Font size
WorksheetsNĂNG LƯỢNG DAO ĐỘNG ĐIỀU HÒA
Total questions: 23
Worksheet time: 12mins
Câu 17: Một chất điểm dao dộng điều hòa quanh vị trí cân bằng O. Lấy gốc thế năng tại O. Khi vật đi từ vị trí cân bằng ra biên thì
A. thế năng và động năng tăng
B. thế năng và động năng giảm
C. thế năng giảm và động năng tăng
D. thế năng tăng và động năng giảm
Câu 18: Một chất điểm dao động điều hòa quanh vị trí cân bằng O. Lấy gốc thế năng tại O. Khi vật đi từ vị trí biên về vị trí cân bằng thì
A. thế năng và động năng tăng
B. thế năng và động năng giảm
C. thế năng giảm và động năng tăng
D. thế năng tăng và động năng giảm
Câu 19: Một chất điểm dao động điều hòa quanh vị trí cân bằng O. Lấy gốc thế năng tại O. Khi vật đi từ biên âm sang biên dương thì
A. thế năng giảm rồi tăng
B. thế năng tăng rồi giảm
C. thế năng luôn tăng
D. thế năng luôn giảm
Câu 20: Một chất điểm dao động điều hòa quanh vị trí cân bằng O. Lấy gốc thế năng tại O. Khi vật đi từ biên âm sang biên dương thì
A. động năm giảm rồi tăng
B. động năng tăng rồi giảm
C. động năng luôn tăng
D. động năng luôn giảm
Câu 21: Một chất điểm dao động điều hòa quanh vị trí cân bằng O. Lấy gốc thế năng tại O. Khi vật đi từ biên dương sang biên âm thì
A. động năng tăng rồi giảm, thế năng giảm rồi tăng, cơ năng tăng
B. động năng tăng rồi giảm, thế năng giảm rồi tăng, cơ năng giảm
C. động năng giảm rồi tăng, thế năng giảm rồi tăng, cơ năng không đổi
D. động năng tăng rồi giảm, thế năng giảm rồi tăng, cơ năng không đổi
Câu 22: Một chất điểm dao động điều hòa quanh vị trí cân bằng O. Giữa hai lần liên tiếp chất điểm qua vị trí cân bằng thì
A. gia tốc bằng nhau, động năng bằng nhau.
B. động năng bằng nhau, vận tốc bằng nhau.
C. gia tốc bằng nhau, vận tốc bằng nhau.
D. thế năng bằng nhau, gia tốc khác nhau.
Câu 23: Tìm phát biểu sai:
A. Ðộng năng là một dạng năng luợng phụ thuộc vào tốc độ
B. Cơ năng của hệ dao động luôn là một hằng số
C. Thế năng là một dạng năng lượng phụ thuộc vào vị trí.
D. Cơ năng của hệ dao động bằng tổng động năng và thế năng.
Câu 24: Khi nói về năng lượng trong dao động điều hòa, phát biểu nào không đúng
A. Tổng năng lượng là đại lượng tỉ lệ với bình phương biên độ
B. Tổng năng lượng là đại lượng biến thiên theo li độ
C. Động năng và thế năng là những đại lượng biến thiên tuần hoàn
D. Tổng năng lượng của con lắc phụ thuộc vào kích thước ban đầu
Câu 25: Lấy gốc thế năng ở VTCB, năng lượng của hệ dao động điều hòa có đặc điểm nào sao đây?
A. Năng lượng của hệ được bảo toàn. Thế năng tăng bao nhiêu lần thì động năng giảm bấy nhiêu lần.
B. Cơ năng của hệ dao động là hằng số và tỷ lệ với biên độ dao động.
C. Thế năng và động năng của hệ biến thiên điều hòa cùng pha, cùng tần số.
D. Cơ năng của hệ có giá trị bằng động năng của vật ở vị trí cân bằng.
Câu 26: Lấy gốc thế năng ở VTCB, cơ năng của một vật dao động điều hòa
A. biến thiên tuần hoàn theo thời gian với chu kỳ bằng một nửa chu kỳ dao động của vật.
B. tăng gấp đôi khi biên độ dao động của vật tăng gấp đôi.
C. bằng thế năng của vật khi vật tới vị trí biên.
D. biến thiên tuần hoàn theo thời gian với chu kỳ bằng chu kỳ dao động của vật.
Câu 27: Trong quá trình dao động điều hòa của một chất điểm thì
A. cơ năng và động năng biến thiên tuần hoàn cùng tần số, tần số đó gấp đôi tần số dao động.
B. thế năng và động năng biến thiên tuần hoàn cùng tần số, tần số đó gấp đôi tần số dao động.
C. khi động năng tăng, cơ năng giảm và nguợc lại, khi động năng giảm thì cơ năng tăng.
D. cơ năng của vật bằng động năng khi vật đổi chiều chuyển động.
Câu 28: Một vật dao động điều hòa với biên độ A. Phát biểu nào đây đúng:
A. Khi A tăng lên 2 lần thì năng lượng tăng lên 2 lần.
B. Khi A tăng lên 2 lần thì độ lớn của vận tốc cực đại tăng lên 2 lần.
C. Khi A tăng lên 2 lần thì độ lớn của vận tốc cực đại tăng lên 4 lần.
D. Khi A tăng lên 2 lần thì độ lớn của gia tốc cực đại tăng lên 4 lần.
Câu 1: Một chất điểm có khối lượng m, dao động điều hòa quanh vị trí cân bằng O với tần số góc ω, biên độ A. Lấy gốc thế năng tại O. Khi ly độ là x thì thế năng Wt tính bằng biểu thức:
Wt=21mω2A2
Wt=21mω2x2
Wt=21mωA2
Wt=21mωx2
Câu 2: Một chất điểm có khối lượng m, dao dộng điều hòa quanh vị trí cân bằng O. Phương trình ly độ có dạng
x = Acos ( ωt + φ ), t tính theo đơn vị giây. Lấy gốc thế năng tại O. Biểu thức tính thế năng Wt là:
Wt=21mωA2sin2(ωt+φ)
Wt=21mωA2cos2(ωt+φ)
Wt=21mω2A2sin2(ωt+φ)
Wt=21mω2A2cos2(ωt+φ)
Câu 3: Một chất điểm có khối lượng m, dao dộng diều hòa quanh vị trí cân bằng O với tần số góc ω, biên độ A. Khi vận tốc của chất điểm là v thì động năng của chất điểm Wd tính bằng biểu thức:
Wd=2 1mω2A2
Wd=2 1mωv2
Wd=2 1mv2
Wd=2 1mω2v2
Câu 4: Một chất điểm có khối lượng m, dao dộng điều hòa quanh vị trí cân bằng O. Phương trình ly độ có dạng x = Acos ( ωt + φ ), t tính theo đon vị giây. Biểu thức tính động năng Wd là:
W=21mω2A2sin2(ωt+φ)
W=21mωA2cos2(ωt+φ)
W=21mωA2sin2(ωt+φ)
W=21mω2A2cos2(ωt+φ)
Câu 5: Một chất điểm có khối lượng m, dao động điều hòa quanh vị trí cân bằng O với tần số góc ω , biên độ A. Lấy gốc thế năng tại O. Cơ năng W tính bằng biểu thức:
W=21mωA2
W=21mω2A2
W=21mω2A
W=21mωA
Câu 6: Một chất điểm có khối lượng m, dao động điều hòa quanh vị trí cân bằng O với tần số f, biên độ A. Lấy gốc thế năng tại O. Cơ năng W tính bằng biểu thức:
W=21m(πfA)2
W=21mπfA2
W=2m(πfA)2
W=2mπfA2
Câu 7: Một chất điểm có khối lượng m, dao động điều hòa quanh vị trí cân bằng O với chu kỳ T, biên độ A. Lấy gốc thế năng tại O. Cơ năng W tính bằng biểu thức:
W=m(TπA)2
W=21m(πTA)2
W=2m(πTA)2
W=2m(TπA)2
Câu 8: Một chất điểm có khối lượng m, dao động điều hòa quanh vị trí cân bằng O với tần số góc ω. Lấy gốc thế năng tại O. Khi ly độ là x thì vận tốc là v. Cơ năng W tính bằng biểu thức:
W=21mω2x2+2 1mv2
W=21mωx2+2 1mv2
W=21mω2x2+2 1mω2v2
W=21mω2x2+2 1mωv2
Câu 9: Một chất điểm có khối lượng m, dao động điều hòa quanh vị trí cân bằng O với tần số góc ω, biên độ A. Lấy gốc thế năng tại O. Khi ly độ là x thì vận tốc là v. Thế năng Wt tính bằng biểu thức
Wt=21mω2(A2+v2)
Wt=21m(ω2A2+v2)
Wt=21mω2(A2−v2)
Wt=21m(ω2A2−v2)
Câu 10: Một chất điểm có khối lượng m, dao động điều hòa quanh vị trí cân bằng O với tần số góc ω , biên độ A. Lấy gốc thế năng tại O. Khi ly độ là x thì vận tốc là v. Động năng Wd tính bằng biểu thức:
Wd=21mω2(A2+x2)
Wd=21m(ω2A2+x2)
Wd=21mω2(A2−x2)
Wd=21m(ω2A2+x2)
Câu 11: Một chất điểm dao dộng điều hòa có phương trình dao động là x = Acos ( ωt + φ). Tỉ số giữa động năng và thế năng khi vật có li độ x (x # 0 ) là
WtWd=1−(Ax)2
WtWd=(xA)2 +1
WtWd=(xA)2 −1
WtWd=(Ax)2 +1
