Worksheetsôn tập 12
Total questions: 46
Worksheet time: 46mins
Name
Class
Date
1.
IC được chia thành mấy nhóm
a)
2
b)
3
c)
4
d)
5
e)
None
2.
Mũi tên trong ký hiệu Tranzito NPN thể hiện
a)
Dòng điện từ B đến C
b)
Dòng điện từ B đến E
c)
Dòng điện từ C đến B
d)
Dòng điện từ C đến E
e)
None
3.
Tirixto dẫn điện từ A sang K khi
a)
UAK>0 và UGK>0
b)
UAK>0 và UGK<0
c)
UAK<0 và uGK<0
d)
UAK<0 và uGK>0
e)
None
4.
Linh kiện nào thường dùng để điều khiển các thiết bị chạy điện xoay chiều
a)
Tranzito
b)
Triac
c)
Tittixto
d)
Điốt
e)
None
5.
Các điện cực nào là của Tranzito
a)
A, K, G
b)
B, C, E
c)
1, 2, 3, 4
d)
A, K
e)
None
6.
Các điện cực nào là của Tirixto
a)
B, C, E
b)
A, K
c)
A1, A2
d)
A, K, G
e)
None
7.
Linh kiện nào thường dùng trong mạch chỉnh lưu có điều khiển
a)
Điốt
b)
Triac
c)
Diac
d)
Tirixto
e)
None
8.
Điốt được cấu tạo bởi mấy tiếp giáp P-N
a)
2
b)
4
c)
1
d)
3
e)
None
9.
Triac dẫn điện từ A1 sang A2 khi
a)
A1 có điện thế cao hơn G và A2
b)
A2 có điện thế cao hơn G và A2
c)
A1 và G có điện thế cao hơn A2
d)
A2 và G có điện thế cao hơn A1
e)
None
10.
Các điện cực nào là của Điốt
a)
B, C, E
b)
A, K
c)
A1, A2
d)
A, K, G
e)
None
11.
Theo công nghệ chế tạo Điốt được chia làm mấy loại
a)
3
b)
4
c)
1
d)
2
e)
None
12.
Các điện cực nào là của Triac
a)
A, K, G
b)
B, C, E
c)
A, K
d)
A1, A2, G
e)
None
13.
Điốt nào dùng để ổn định điện áp một chiều
a)
LED
b)
Điốt Zene
c)
Điốt chỉnh lưu
d)
Điốt tách sóng
e)
None
14.
Loại Điốt nào dùng để tách sóng và trộn tần
a)
LED
b)
Điốt tiếp điểm
c)
Điốt Zene
d)
Điốt tiếp mặt
e)
None
15.
Tranzito được cấu tạo bởi mấy tiếp giáp P-N
a)
4
b)
3
c)
2
d)
1
e)
None
16.
Tần số gợn sóng của mạch chỉnh lưu cả chu kì là (nguồn điện sinh hoạt)
a)
100Hz
b)
50Hz
c)
Không xác định
d)
0Hz
e)
None
17.
Mạch chỉnh lưu hình cầu dùng mấy điốt tiếp điểm?
a)
2
b)
0
c)
4
d)
1
e)
None
18.
Nguồn một chiều có mấy khối chức năng
a)
4
b)
2
c)
5
d)
3
e)
None
19.
Có mấy cách phân loại điện trở?
a)
1
b)
2
c)
4
d)
3
e)
None
20.
Theo trị số có loại điện trở nào:
a)
Điện trở có công suất nhỏ
b)
Điện trở cố định
c)
Điện trở có công suất lớn
d)
Quang trở
e)
None
21.
Điền vào chỗ trống: "Mạch điện tử là.(1).mắc phối hợp giữa các linh kiện.(2). với các bộ phận nguồn, dây dẫn để thực hiện một.(3).nào đó trong kĩ thuật điện tử"
a)
(1) mạch điện tử, (2) điện tử, (3) nhiệm vụ
b)
(1) điện tử, (2) nhiệm vụ, (3) mạch điện
c)
(1) bán dẫn, (2) điện tử, (3) mạch điện
d)
(1) mạch điện, (2) điện tử, (3) nhiệm vụ
e)
None
22.
Tần số gợn sóng của mạch chỉnh lưu nửa chu kì là (nguồn điện sinh hoạt)
a)
100Hz
b)
Không xác định
c)
50Hz
d)
0Hz
e)
None
23.
Các điện cực nào là của Điac
a)
A, K, G
b)
B, C, E
c)
A, K
d)
A1, A2
e)
None
24.
Mạch chỉnh lưu có nhiệm vụ
a)
Đổi điện một chiều thành điện xoay chiều
b)
Đổi điện xoay chiều thành điện một chiều
c)
Đổi điện xoay chiều thành điện xoay chiều khác
d)
Đổi điện một chiều thành điện một chiều khác
e)
None
25.
IC được chia thành mấy nhóm
a)
5
b)
4
c)
2
d)
3
e)
None
26.
Mạch chỉnh lưu nửa chu kì sử dụng mấy điốt tiếp mặt
a)
1
b)
3
c)
4
d)
2
e)
None
27.
Đơn vị của cuộn cảm là:
a)
H
b)
Ω
c)
J
d)
F
e)
None
28.
Đơn vị của điện trở là:
a)
H
b)
F
c)
Ω
d)
A
e)
None
29.
Trong các tụ điện sau, tụ điện nào phân cực?
a)
Tụ gốm
b)
Tụ nilon
c)
Tụ giấy
d)
Tụ hóa
e)
None
30.
Linh kiện nào sau đây là linh kiện thụ động?
a)
Triac
b)
Điện trở
c)
Điôt
d)
Tranzito
e)
None
31.
Các điện cực nào là của Tranzito
a)
B, C, E
b)
1, 2, 3, 4
c)
A, K, G
d)
A, K
e)
None
32.
Đơn vị của tụ điện là:
a)
H
b)
Ω
c)
W
d)
F
e)
None
33.
Mạch chỉnh lưu hai nửa chu kì có mấy loại
a)
5
b)
2
c)
3
d)
4
e)
None
34.
Theo đại lượng vật lí tác động lên điện trở thì điện trở được chia làm mấy loại?
a)
1
b)
4
c)
2
d)
3
e)
None
35.
Tên gọi khác của điện trở có trị số biến đổi là:
a)
Biến trở
b)
Điện trở cố định
c)
Chiết áp
d)
Biến trở hoặc chiết áp đều đúng
e)
None
36.
Nếu phân loại mạch điện tử theo phương thức gia công và xử lí tín hiệu ta có
a)
Mạch khuếch đại, Mạch tạo sóng
b)
Mạch tạo xung, Mạch chỉnh lưu
c)
Mạch điện tử tương tự, Mạch điện tử số
d)
Mạch lọc, Mạch ổn áp
e)
None
37.
Trong mạch chỉnh lưu cầu nếu mắc ngược 1 diode thì mạch sẽ hoạt động như thế nào
a)
Không hoạt động
b)
Đoản mạch cả hai nửa chu kì
c)
Hoạt động bình thường
d)
Một nửa chu kì bị đoản mạch
e)
None
38.
Tính chu kì xung của một mạch tạo xung đa hài tự dao động khi: T1 và T2 giống nhau, R1 = R2 = 100, R3 = R4 = 1K, C1 = C2 = 100µF.
a)
1.4(s)
b)
0.14(s)
c)
14(s)
d)
140(s)
e)
None
39.
Một mạch khuếch đại dùng IC thuật toán có điện trở hạn chế 100W, điện trở hồi tiếp 10K. Hệ số khuếch đại điện áp của mạch bằng bao nhiêu.
a)
1/10
b)
100
c)
1
d)
10
e)
None
40.
Để thiết kế mạch điện tử đơn giản cần thực hiện mấy nguyên tắc
a)
5
b)
2
c)
3
d)
4
e)
None
41.
Nếu phân loại mạch điện tử theo phương thức gia công và xử lí tín hiệu ta có
a)
Mạch khuếch đại, Mạch tạo sóng
b)
Mạch điện tử tương tự, Mạch điện tử số
c)
Mạch lọc, Mạch ổn áp
d)
Mạch tạo xung, Mạch chỉnh lưu
e)
None
42.
Nếu các điốt của mạch chỉnh lưu cầu đều mắc ngược lại thì
a)
Dòng điện qua tải chạy ngược lại
b)
Bị đoản mạch ở một nửa chu kì
c)
Không có hiện tượng gì xảy ra
d)
Bị đoản mạch ở cả hai nửa chu kì
e)
None
43.
Điện trở than có đặc điểm
a)
Trị số thường nhỏ - Công suất thường nhỏ
b)
Trị số thường lớn - Công suất thường nhỏ
c)
Trị số thường lớn - Công suất thường lớn
d)
Trị số thường nhỏ - Công suất thường lớn
e)
None
44.
IC khuếch đại thuật toán gồm mấy đầu vào
a)
5
b)
3
c)
4
d)
2
e)
None
45.
Trong mạch tạo xung đa hài tự kích dùng tranzito, người ta đã sử dụng những loại linh kiện điện tử nào?
a)
Tranzito, điôt và tụ điện.
b)
Tranzito, điện trở và tụ điện.
c)
Tirixto, điện trở và tụ điện.
d)
Tranzito, đèn LED và tụ điện.
e)
None
46.
Điện trở nối giữa đầu ra và đầu vào của mạch khuếch đại dùng IC thuật toán gọi là gì?
a)
Điện trở hồi tiếp
b)
Điện trở hạn chế
c)
Điện trở hồi tiếp âm
d)
Điện trở hồi tiếp dương
e)
None
100 %
