wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ôn tập

Total questions: 26

Worksheet time: 13mins

Name
Class
Date
1.

Gia tốc của vật dao động điều hoà bằng 0 khi:

a)

Vật ở vị trí có li độ cực đại

b)

Li độ của vật có giá trị cực tiểu

c)

Vật ở vị trí có li độ bằng 0

d)

Vật ở vị trí có pha dao động cực đại

2.

Đối với một dao động tuần hoàn, số dao động thực hiện được trong 1 đơn vị thời gian (1s) gọi là:

a)

Tần số dao động

b)

Chu kì dao động

c)

Pha của dao động

d)

Tần số góc

3.

Trong dao động điều hoà

a)

Vận tốc biến đổi điều hoà cùng pha so với li độ

b)

Vận tốc biến đổi điều hoà ngược pha so với li độ

c)

Vận tốc biến đổi điều hoà sớm pha π/2 so với li độ

d)

Vận tốc biến đổi điều hoà chậm pha π/2 so với li độ

4.

Trong dao động điều hoà

a)

Gia tốc biến đổi điều hoà cùng pha so với li độ

b)

Gia tốc biến đổi điều hoà ngược pha so với li độ

c)

Gia tốc biển đổi điều hoà sớm pha π/2 so với li độ

d)

Gia tốc biến đổi điều hoà chậm pha π/2 so với li độ

5.

Trong dao động điều hoà

a)

Gia tốc biến đổi điều hoà cùng pha so với vận tốc

b)

Gia tốc biến đổi điều hoà ngược pha so với vận tốc

c)

Gia tốc biến đổi điều hoà sớm pha π/2 so với vận tốc

d)

Gia tốc biến đổi điều hoà chậm pha π/2 so với vận tốc

6.

Trong dao động điều hoà x=Acos(ωt+ϕ)x=A\cos\left(\omega t+\phi\right)  , vận tốc biến đổi điều hoà theo phương trình?

a)

v=Acos(ωt+ϕ)v=A\cos\left(\omega t+\phi\right)  

b)

v=Aωcos(ωt+ρ)v=A\omega\cos\left(\omega t+\rho\right)  

c)

v=Asin(ωt+ϕ)v=-A\sin\left(\omega t+\phi\right)  

d)

v=Aωsin(ωt+ϕ)v=-A\omega\sin\left(\omega t+\phi\right)  

7.

Trong dao động điều hoà x=Acos(ωt+ϕ)x=A\cos\left(\omega t+\phi\right)  , gia tốc biến đổi điều hoà theo phương trình?

a)

a=Acos(ωt+ϕ)a=A\cos\left(\omega t+\phi\right)  

b)

a=Aω2cos(ωt+ϕ)a=A\omega^2\cos\left(\omega t+\phi\right)  

c)

a=Aω2cos(ωt+ϕ)a=-A\omega^2\cos\left(\omega t+\phi\right)  

d)

a=Aωcos(ωt+ϕ)a=-A\omega\cos\left(\omega t+\phi\right)  

8.

Trong dao động điều hoà, giá trị cực đại của vận tốc là:

a)

vmax=ωAv_{\max}=\omega A  

b)

vmax=ω2Av_{\max}=\omega^2A  

c)

vmax=ωAv_{\max}=-\omega A  

d)

vmax=ω2Av_{\max}=-\omega^2A  

9.

Trong dao động điều hoà, giá trị cực đại của gia tốc là:

a)

amax=ωAa_{\max}=\omega A  

b)

amax=ω2Aa_{\max}=\omega^2A  

c)

amax=ωAa_{\max}=-\omega A  

d)

amax=ω2Aa_{\max}=-\omega^2A  

10.

Chọn câu đúng:

Vật dao động điều hoà với phương trình x=Acos(ωt+ϕ+π2)x=A\cos\left(\omega t+\phi+\frac{\pi}{2}\right)  thì phương trình vận tốc của vật là:

a)

v=ωAcos(ωt+ϕ)v=-\omega A\cos\left(\omega t+\phi\right)  

b)

v=ωAcos(ωt+ϕ)v=\omega A\cos\left(\omega t+\phi\right)  

c)

v=ωAsin(ωt+ϕ)v=\omega A\sin\left(\omega t+\phi\right)  

d)

v=ωAsin(ωt+ϕ)v=-\omega A\sin\left(\omega t+\phi\right)  

11.

Phát biểu nào sau đây về sự so sánh li độ và gia tốc là đúng?

Trong dao động điều hoà, li độ, vận tốc và gia tốc là 3 đại lương biến đổi điều hoà theo thời gian và có .........................

a)

cùng biên độ

b)

cùng pha

c)

cùng tần số góc

d)

cùng pha ban đầu

12.

Trong phương trình dao động điều hoà x=Acos(ωt+ϕ)x=A\cos\left(\omega t+\phi\right)  , radian (rad) là thứ nguyên của đại lượng ............

a)

Biên độ A

b)

Tần số góc ω\omega  

c)

Pha dao động (ωt+ϕ)\left(\omega t+\phi\right)  

d)

Chu kì dao động T

13.

Phát biểu nào sau đây về mối quan hệ giữa li độ, vận tốc, gia tốc là đúng?

a)

Trong dao động điều hoà vận tốc và li độ luôn cùng chiều

b)

Trong dao động điều hoà vận tốc và gia tốc luôn ngược chiều

c)

Trong dao động điều hoà gia tốc và li độ luôn ngược chiều

d)

Trong dao động điều hoà gia tốc và li độ luôn cùng chiều

14.

Vật dao động điều hoà, câu nào sau đây là đúng?

a)

Khi vật đi tới vị trí biên, vận tốc bằng 0, gia tốc bằng 0

b)

Khi vật đi qua vị trí cân bằng, vận tốc bằng 0, gia tốc bằng 0

c)

Khi vật đi qua vị trí cân bằng, độ lớn của vật tốc cực đại, gia tốc bằng 0

d)

Khi vật đi qua vị trí cân bằng, độ lớn của gia tốc cực đại, vận tốc bằng 0

15.

Chọn phát biểu đúng trong những phát biểu sau đây?

a)

Khi chất điểm qua vị trí cân bằng thì vận tốc cực đại và gia tốc cực tiểu

b)

Khi chất điểm đến vị trí biên âm thì vận tốc có giá trị âm và gia tốc có độ lớn cực đại

c)

Khi chất điểm qua vị trí cân bằng thì vận tốc và gia tốc có độ lớn cực đại

d)

Khi chất điểm đến vị trí biên thì vật tốc triệt tiêu và gia tốc có độ lớn cực đại

16.

Một chất điểm dao động điều hoà trên trục Ox với chu kì T. Vị trí cân bằng của chất điểm trùng với gốc toạ độ, khoảng thời gian ngắn nhất để nó đi từ vị trí x=A đến vị trí có li độ x=A/2 là:

a)

T/4

b)

T/3

c)

T/2

d)

T/6

17.

Chu kì dao động là:

a)

Số dao động toàn phần vật thực hiện được trong 1s

b)

Khoảng thời gian ngắn nhất để vật trở lại vị trí ban đầu

c)

Khoảng thời gian để vật đi từ biên này đến biên kia của quỹ đạo chuyển động

d)

Khoảng thời gian ngắn nhất để vật trở lại trạng thái ban đầu

18.

Chu kì dao động là:

a)

Số dao động toàn phần vật thực hiện được trong 1s

b)

Khoảng thời gian ngắn nhất để vật trở lại vị trí ban đầu

c)

Khoảng thời gian để vật đi từ biên này đến biên kia của quỹ đạo chuyển động

d)

Khoảng thời gian ngắn nhất để vật trở lại trạng thái ban đầu

19.

Trong dao động điều hoà , giá trị gia tốc của vật:

a)

Không thay đổi

b)

Tăng, giảm tuỳ vào giá trị ban đầu của vận tốc lớn hay nhỏ

c)

Tăng khi giá trị vật tốc của vật tăng

d)

Giảm khi giá trị vật tốc của vật tăng

20.

Phương trình dao động điều hoà của một chất điểm trên trục x'Ox có dạng x=Acos(ωt+π2)x=A\cos\left(\omega t+\frac{\pi}{2}\right)  (cm). Gốc thời gian t=0 đã được chọn lúc chất điểm

a)

Qua vị trí cân bằng theo chiều dương trục toạ độ

b)

Qua vị trí cân bằng theo chiều âm trục toạ độ

c)

Ở vị trí biên x=+A

d)

Ở vị trí biên x=-A

21.

Một vật dao động điều hoà có phương trình x=Acos(ωt+π)x=A\cos\left(\omega t+\pi\right)  . Gốc thời gian t=0 đã được chọn khi vật ...........

a)

Qua vị trí cân bằng theo chiều âm quỹ đạo

b)

Qua vị trí cân bằng theo chiều dương quỹ đạo

c)

Có li độ cực đại dương

d)

Có li độ cực đại âm

22.

Tần số dao động của con lắc lò xo chắc chắn tăng khi ...........

a)

Tăng khối lượng của con lắc, giữ nguyên độ cứng lò xo

b)

Tăng khối lượng của con lắc, giảm độ cứng lò xo

c)

Tăng độ cứng lò xo, giữ nguyên khối lượng con lắc

d)

Tăng khối lượng con lắc và độ cứng lò xo

23.

Tần số dao động của con lắc lò xo chắc chắn tăng khi ...........

a)

Tăng khối lượng của con lắc, giữ nguyên độ cứng lò xo

b)

Tăng khối lượng của con lắc, giảm độ cứng lò xo

c)

Tăng độ cứng lò xo, giữ nguyên khối lượng con lắc

d)

Tăng khối lượng con lắc và độ cứng lò xo

24.

Con lắc lò xo dao động điều hoà, khi tăng khối lượng của vật lên 4 lần thì tần số dao động của vật .......

a)

Tăng 4 lần

b)

Giảm 4 lần

c)

Tăng 2 lần

d)

Giảm 2 lần

25.

Một con lắc lò xo gồm 1 lò xo có độ cứng k=100N/m và vật có khối lượng m=250g, dao động điều hoà với biên độ A=6cm. Chọn gốc thời gian lúc vật đi qua vị trí cân bằng. Quãng đường vật đi được trong 0,1π(s) đầu tiên là:

a)

6cm

b)

24cm

c)

9cm

d)

12cm

26.

Chu kì dao động điều hoà của con lắc lò xo phụ thuộc vào ..........

a)

Biên độ dao động

b)

Cấu tạo của con lắc

c)

Cách kích thích dao động

d)

Pha ban đầu của con lắc