wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

THĐ_ÔN TẬP GIỮA HK1 TIN 11_2

Total questions: 40

Worksheet time: 40mins

Name
Class
Date
1.

Đâu là quy tắc đúng khi đặt tên trong python?

a)

Tên bắt đầu bằng chữ cái

b)

Tên bắt đầu bằng 1 chữ số

c)

Tên có thể chứa các ký tự đặc biệt như @, #, $, %,… 

d)

Tên có thể chứa dấu cách.

2.

Đại lượng không thay đổi trong quá trình thực hiện chương trình thì gọi là?

a)

Hằng

b)

Biến

c)

Hàm

d)

Biểu thức

3.

Chọn phát biểu sai trong các phát biểu sau:

a)

Thân chương trình có thể không chứa câu lệnh nào.

b)

Khai báo thư viện không nhất thiết phải có trong mỗi chương trình.

c)

Thân chương trình bắt buộc chứa ít nhất 1 câu lệnh.

d)

Thân chương trình có thể chỉ có một dòng chú thích.

4.

Loại tên của NNLT mà người lập trình được dùng với ý nghĩa khác khi khai báo sử dụng?

a)

Tên chuẩn

b)

Tên biến

c)

Tên dành riêng

d)

Tên do người lập trình đặt

5.

Hằng nào sau đây là hằng xâu?

a)

True

b)

2.5

c)

10

d)

‘True’

6.

Hằng nào sau đây là hằng logic?

a)

1, 0

b)

TRUE, FALSE

c)

True, False

d)

TrueFalse’

7.

Xác định tên nào đúng quy tắc trong các tên sau?

a)

Giải_ptb1

b)

 @gmail

c)

Gmail.com

d)

2baitap

8.

Cách đặt tên nào dưới đây sai quy tắc:

a)

tinhtong

b)

Bt1 

c)

baitoan#

d)

Mot_phuong_trinh

9.

x = -49; y = 4/9. Ta chọn kiểu dữ liệu cho x, y là:

a)

x là số nguyên, y số thực.

b)

x,y đều là số nguyên.

c)

x, y đều là số thực.

d)

x là số thực, y là số nguyên.

10.

N là Tên của em. Vậy em chọn N là kiểu dữ liệu gì?

a)

Số nguyên

b)

Số thực

c)

logic

d)

xâu

11.

Đâu là lệnh gán giá trị cho một hằng số:

a)

PI=3.14

b)

pi=3,14

c)

pi =:3.14

d)

PI:=3.14

12.

Cho biết giá trị x sau khi thực hiện dãy lệnh sau:

x=5

x*3

a)

15

b)

8

c)

2

d)

125

13.

Cho x=3 và y=float(x). Vậy biến y nhận giá trị là:

a)

thông báo lỗi

b)

3.0

c)

4

d)

3.4

14.

Thực thi câu lệnh: type(‘11A’). Kết quả trả về của hàm trên là kiểu dữ liệu gì?

a)

int

b)

str

c)

float    

d)

bool

15.

Cách khởi tạo các biến nào sau đây không trả về kiểu dữ liệu là số thực:

a)

d = -5.0

b)

a = float(4)

c)

c = int(3.5)

d)

b = 5.12

16.

Cho a = -12.567. Thực hiện lệnh int(a) thì nhận giá trị nào?

a)

12.567

b)

-12

c)

-13

d)

13

17.

Các phép: <, ==, !=, > được gọi là:

a)

Phép toán số học

b)

Phép toán logic

c)

Phép toán quan hệ

d)

Phép toán bắt buộc

18.

Trong Python, phép toán % với số nguyên có ý nghĩa gì?

a)

Lấy phần dư của phép chia

b)

Lấy phần nguyên của phép chia

c)

Lấy giá trị của phép chia

d)

Làm tròn số sau khi chia

19.

Khác biệt giữa phép và phép * là gì?

a)

* là phép nhân, ** là lũy thừa.

b)

Cả 2 đều có kết quả giống nhau.        

c)

Cả 2 đều là phép nhân.

d)

* là phép nhân, ** là bình phương.

20.

Phép toán logic gồm có?

a)

and, not, or     

b)

True, False     

c)

< , > , ==, !=

d)

%, //, +, *

21.

Biểu thức sau  2**3+4//2-3%2 cho kết quả bằng bao nhiêu?

a)

7

b)

8

c)

9

d)

10

22.

Trong python, biểu thức nào sau đây hợp lệ:

a)

b**2 – 4*a*c

b)

b2 – 4ac

c)

b2 – 4*a*c     

d)

 b*b – 4ac

23.

Để nhập 1 số thực từ bàn phím cho biến x, ta chọn câu lệnh nào?

a)

x = int(input(‘Nhập số thực x: ‘))      

b)

x = float(input(‘Nhập số thực x: ‘))

c)

x = int(‘Nhập số thực x: ‘)     

d)

x : float(input(‘Nhập số thực x: ‘))

24.

Để đưa kết quả ra màn hình ta sử dụng thủ tục nào?

a)

printf(<Danh sách kết quả ra>)

b)

print(<Danh sách kết quả ra>)

c)

Input(<Danh sách kết quả ra>)

d)

Print(<Danh sách kết quả ra>)

25.

Kết quả xuất ra màn hình là gì? Biết rằng nhập vào giá trị: 123

            A=float(input())

print(a)

a)

123

b)

123.0

c)

Báo lỗi

d)

‘123’

26.

Cho câu lệnh: print(‘1+1=’, 1.0 + 1.0). Kết quả in ra màn hình là gì?

a)

báo lỗi

b)

1 + 1 = 2.0

c)

2.0      

d)

1+1=’, 1.0 + 1.0

27.

Kết quả xuất ra màn hình của đoạn chương trình sau là gì?

            x=25

y=4

print(x,y)

a)

25  4

b)

254

c)

25,4    

d)

25.4

28.

Quan sát chương trình bên và cho biết nó sai ở dòng lệnh nào?

a = int(input(“Nhập cạnh a = “))               #dòng 1

b = int(input(“Nhập cạnh b = “))              #dòng 2

s = a*b                                                       #dòng 3

print(“Diện tích hình chữ nhật = “, S)      #dòng 4

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

29.

Ý nghĩa của cấu trúc rẽ nhánh dạng      if <Điều kiện> :  <Câu lệnh>

a)

Điều kiện đúng thì thực hiện câu lệnh.

b)

Điều kiện đúng hay sai đều thực hiện câu lệnh.

c)

Điều kiện đúng hoặc sai đều thực hiện câu lệnh.

d)

Điều kiện sai thì thực hiện câu lệnh.

30.

Các câu lệnh Python nào sau đây được viết đúng:

a)

if x== 5: a = 1

b)

if x > 4;  a = 1

c)

if x > 4:   a = 1 else  a = 2      

d)

if x > 4:  a = 1 else:  a := 2

31.

Ta thực hiện đoạn lệnh sau thì Giá trị của x là bao nhiêu?

x = 8                                                   

if x > 5:    x = x + 1    

a)

5

b)

6

c)

8

d)

9

32.

Hãy cho biết kết quả của đoạn chương trình sau:

x=4

if (not x>=5):  print("hello")

else:                 print("bye bye")

a)

hello

b)

bye bye

c)

None

d)

Báo lỗi

33.

Hãy cho biết giá trị của x bằng bao nhiêu khi thực hiện câu lệnh?

X= 10

            if  90%3 ==0:    X = X+20

a)

10

b)

20

c)

21

d)

30

34.

Muốn kiểm tra đồng thời cả ba giá trị của A. B. C có cùng lớn hơn 0 hay không ta viết?

a)

if A  B C > 0:   print(‘cùng lớn’)       

b)

if a>0 and b>0 and c>0 :    print('cùng lớn')

c)

if A>0 , B>0 , C>0:   print(‘cùng lớn’)          

d)

if (A>0) or (B>0) or (C>0):   print(‘cùng lớn’)

35.

Hãy chọn cách dùng sai. Muốn dùng biến X lưu giá trị nhỏ nhất trong các giá trị của hai biến A, B có thể dùng cấu trúc rẽ nhánh như sau :

a)

if A <= B: X = A

else: X = B

b)

if A < B : X = A

c)

X =B               

if A < B: X = A

d)

if  B<A : X = B

else: X = A

36.

Trong Python, câu lệnh nào sau đây được viết đúng để in ra 10 chữ A?

a)

for i in range(10);  print("A")

b)

for i in range(10):  print("A")

c)

for i in range(10):  print(A)

d)

for i in range(10)  print("A")

37.

Trong câu lệnh lặp:

j=0     for i in range(5):   j= j + 2        print(j)

Sau khi thực hiện đoạn chương trình trên, giá trị của biến j bằng bao nhiêu?

a)

10

b)

2

c)

5

d)

Không thực hiện.

38.

Sau khi thực hiện đoạn chương trình sau:

S=10    for i in range(1,5):       S=S+i              print(S)

Giá trị của biến S bằng bao nhiêu?

a)

20

b)

14

c)

10 

d)

0

39.

Cho biết kết quả khi chạy đoạn chương trình sau:

s=1    for i in range(3):     s = s*i        print(s)

a)

12

b)

2

c)

0

d)

6

40.

Sau khi đoạn chương trình trên được thực hiện, giá trị của tổng bằng bao nhiêu:

tong= 0           while tong < 10:          tong=tong+1               print(tong)

a)

9

b)

10

c)

11

d)

12