wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

KHTN6 KTGK REVIEW

Total questions: 123

Worksheet time: 1hrs 3mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1. Chọn phát biểu đúng?

a)

Giới hạn đo của một thước là chiều dài lớn nhất ghi trên thước.

b)

Độ chia nhỏ nhất của thước là chiều dài giữa hai vạch chia liên tiếp trên thước.

c)

Đơn vị đo chiều dài: m, dm, cm.

d)

Cả 3 phương án trên.

2.

Giới hạn đo của một thước là

a)

Chiều dài lớn nhất ghi trên thước.

b)

Chiều dài giữa hai vạch liên tiếp trên thước.

c)

Chiều dài giữa hai vạch chia nhỏ nhất trên thước.

d)

Chiều dài nhỏ nhất ghi trên thước.

3.

Điền vào chỗ trống “…” trong câu sau đây để được phát biểu đúng:

“…” của thước là chiều dài lớn nhất ghi trên thước.

(a)  

4.

Độ chia nhỏ nhất của thước là

a)

chiều dài giữa hai vạch chia liên tiếp trên thước.

b)

giá trị nhỏ nhất ghi trên thước.

c)

giá trị cuối cùng ghi trên thước.

d)

Cả 3 đáp án trên đều sai.

5.

Điền vào chỗ trống “…” trong câu sau đây để được phát biểu đúng:

“…” của thước là chiều dài giữa hai vạch chia liên tiếp trên thước.

(a)  

6.

Dụng cụ nào trong các dụng cụ sau không được sử dụng để đo chiều dài?

a)

Thước dây

b)

Thước mét

c)

Thước kẹp

d)

Compa

7.

Đơn vị đo độ dài trong hệ thống đo lường chính thức ở nước ta là

a)

đề xi mét

b)

mét

c)

xen ti mét

d)

milimét

8.

Dụng cụ nào dưới đây không dùng để đo chiều dài?

a)

thước thẳng

b)

thước dây

c)

đồng hồ

d)

thước cuộn

9.

Đo chiều dài của chiếc bút chì theo cách nào sau đây là hợp lí nhất?

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

10.

Cho biết GHĐ và ĐCNN của thước?

a)

50cm và 0,1cm.

b)

5dm và 1mm.

c)

50 cm và 1 cm

d)

50 cm và 10 cm

11.

Hãy cho biết giới hạn đo và độ chia nhỏ nhất của thước kẻ trong hình sau:

a)

Giới hạn đo là 9 mm và độ chia nhỏ nhất là 1 mm.

b)

Giới hạn đo là 9 cm và độ chia nhỏ nhất là 1 cm.

c)

Giới hạn đo là 9 cm và độ chia nhỏ nhất là 2 mm.

d)

Giới hạn đo là 9 mm và độ chia nhỏ nhất là 2 cm.

12.

Người thợ may sử dụng thước nào để đo các số đo của cơ thể khách hàng:

a)

thước thẳng

b)

thước cuộn

c)

thước dây

d)

thước kẹp

13.

Chiều dài của chiếc bút chì ở hình vẽ bằng:

a)

6,6 cm

b)

6,5 cm

c)

6,4 cm

d)

6,7cm

14.

Chọn phát biểu không đúng khi thực hành đo độ dài?

a)

Chọn thước có GHĐ và có ĐCNN thích hợp.

b)

Chọn thước có GHĐ và có ĐCNN lớn nhất.

c)

Ước lượng độ dài cần đo.

d)

Đặt thước dọc theo độ dài cần đo sao cho một đầu của vật ngang bằng với vạch số 0

của thước.

15.

Khi đo độ dài một vật, người ta chọn thước đo:

a)

Có GHĐ lớn hơn chiều dài cần đo và có ĐCNN thích hợp.

b)

Có GHĐ lớn hơn chiều dài cần đo và không cần để ý đến ĐCNN của thước.

c)

Thước đo nào cũng được.

d)

Có GHĐ nhỏ hơn chiều dài cần đo vì có thể đo nhiều lần.

16.

Thước thích hợp để đo bề dày quyển sách Khoa học tự nhiên 6 là:

a)

Thước kẻ có giới hạn đo 10 cm và độ chia nhỏ nhất 1 mm.

b)

Thước dây có giới hạn đo 1 m và độ chia nhỏ nhất 1 cm.

c)

Thước cuộn có giới hạn đo 3 m và độ chia nhỏ nhất 5 cm.

d)

Thước thẳng có giới hạn đo 1,5 m và độ chia nhỏ nhất 1 cm.

17.

Thước nào thích hợp nhất để đo độ dài sân trường em?

a)

Thước thẳng có GHĐ 1m và ĐCNN 1mm

b)

Thước cuộn có GHĐ 5m và ĐCNN 5mm.

c)

Thước dây có GHĐ 150cm và ĐCNN 1mm.

d)

 Thước thẳng có GHĐ 1m và ĐCNN 1cm.

18.

Tuấn dùng một thước đo kích thước của một số vật khác nhau và ghi được các kết quả đúng như sau: 18,7 cm , 24,4 cm. ĐCNN của thước đó là:

a)

1 mm

b)

2mm

c)

3 mm

d)

4mm

19.

Trên một cái thước học sinh có số lớn nhất là 30cm. Từ vạch số 0 đến vạch số 1 được chia làm 5 khoảng bằng nhau. Vậy GHĐ và ĐCNN của thước là:

a)

GHĐ 30cm; ĐCNN 0 cm.

b)

GHĐ 30cm; ĐCNN 2 mm.

c)

GHĐ 30cm; ĐCNN 1 mm.

d)

GHĐ 30cm; ĐCNN 5 mm.

20.

Trước khi đo chiều dài của vật ta thường ước lượng chiều dài của vật để

a)

đặt mắt đúng cách.

b)

lựa chọn thước đo phù hợp.

c)

đặt vật đo đúng cách. 

d)

đọc kết quả đo chính xác.

21.

Phát biểu nào sau đây không thuộc các bước đo chiều dài?

a)

Đặt vạch số 0 ngang với một đầu của thước.

b)

Đeo kính để đọc số đo chiều dài vật.

c)

Đặt thước dọc theo chiều dài vật cần đo.

d)

 Chọn thước đo thích hợp.

22.

Đơn vị đo nào sau đây không phải là đơn vị đo chiều dài?

a)

kg

b)

m

c)

dm

d)

cm

23.

Cách đổi đơn vị nào sau đây là đúng?

a)

1 m = 0,1 cm.           

b)

1 km = 100 m.

c)

1 mm = 0, 01 dm.

d)

1 dm = 10 m.

24.

Điền vào chỗ trống: Khi đo độ dài cần đặt mắt nhìn theo hướng ..... với cạnh thước ở đầu kia của vật.

a)

ngang bằng

b)

vuông góc

c)

gần nhất

d)

dọc theo

25.

Ta có kết quả đo chiều dài một bàn học với ba lần đo như sau: Lần 1: 100 cm; Lần 2: 102 cm; Lần 3: 101 cm. Hỏi chiều dài trung bình của bàn học là bao nhiêu?

a)

101 cm

b)

102 cm

c)

103 cm

d)

101,5 cm

26.

Kết quả ba lần  đo chiều dài của vật A lần lượt là:  52cm, 53cm, 53cm giá trị  trung bình của đại lượng cần đo là

a)

52,7 cm

b)

53 cm

c)

52 cm

d)

51,5 cm

27.

Tivi 65 inch nghĩa là độ dài đường chéo của tivi đó là 65 inch. Biết 1 inch = 2,54cm. Tính độ dài đường chéo của tivi 80 inch?

a)

20,32 dm.

b)

2032 cm.

c)

203 cm

d)

20,3 m

28.

Đơn vị đo khối lượng trong hệ thống đo lường chính thức ở nước ta là

a)

tấn

b)

yến

c)

kilogam

d)

miligam

29.

Đâu không phải đơn vị đo khối lượng?

a)

mét

b)

gam

c)

tấn

d)

tạ

30.

Đơn vị nào sau đây không phải là đơn vị khối lượng?

a)

milimet

b)

miligam

c)

kilogam

d)

hectogam

31.

Dùng dụng cụ nào để đo khối lượng?

a)

thước

b)

đồng hồ

c)

cân

d)

nhiệt kế

32.

Đo khối lượng người ta dùng dụng cụ gì ?

a)

thước

b)

bình chia độ

c)

cân

d)

ca đong

33.

Loại cân thích hợp để sử dụng cân vàng, bạc ở các tiệm vàng là

a)

cân tiểu li

b)

cân đồng hồ

c)

cân đòn

d)

cân tạ

34.

Khi đo khối lượng để kiểm tra sức khỏe cho học sinh thì người ta có thể dùng dụng cụ gì?

a)

Cân đồng hồ.

b)

 Hộp thuốc cung cấp Vitamin

c)

Thước cuộn.

d)

Nhiệt kế.

35.

Khi cân mẫu vật trong phòng thí nghiệm, loại cân dùng là

a)

cân Roberval.

b)

cân tạ.

c)

cân đồng hồ.

d)

cân y tế.

36.

Khi mua trái cây ở chợ, loại cân thích hợp nhất là:

a)

Cân đồng hồ.

b)

Cân Roberval.

c)

Cân tiểu li.

d)

Cân tạ

37.

Trên vỏ một hộp bánh có ghi 500g, con số này có ý nghĩa gì?

a)

Khối lượng bánh trong hộp.

b)

Khối lượng cả bánh trong hộp và vỏ hộp,

c)

Sức nặng của hộp bánh.

d)

Thể tích của hộp bánh.

38.

Vì sao ta cần phải ước lượng khối lượng trước khi cân?

a)

Để rèn luyện khả năng ước lượng.

b)

Để tăng độ chính xác cho kết quả đo.                   

c)

Để chọn cân phù hợp.

d)

Cả ba đáp án đều sai

39.

Trước khi đo khối lượng của vật ta thường ước lượng khối lượng của vật để

a)

đặt mắt đúng cách.

b)

lựa chọn cân đo phù hợp.

c)

đọc kết quả đo chính xác.

d)

đặt vật đo đúng cách. 

40.

Nguyên nhân nào sau đây gây ra sai số khi đo khối lượng của một vật?

a)

Không hiệu chỉnh cân về số 0.

b)

Đặt mắt nhìn lệch.

c)

Đọc kết quả khi kim chỉ thị chưa đứng yên.

d)

Cả ba nguyên nhân trên.

41.

Muốn cân một vật cho kết quả đo chính xác ta cần làm gì?

a)

Đặt cân ở vị trí không bằng phẳng.

b)

Để vật lệch một bên trên đĩa cân.

c)

Đọc kết quả đo khi kim chỉ của đồng hồ đã ổn định.

d)

Đặt cân ở mọi vị trí đều cho kết quả chính xác.

 

42.

Trước một chiếc cầu có một biển báo giao thông ghi 10T (hình vẽ), con số 10T này có ý nghĩa gì?

a)

Xe có trên 10 người ngồi thì không được đi qua cầu.

b)

Khối lượng toàn bộ (của cả xe và hàng) trên 10 tấn thì không được đi qua cầu.

c)

Khối lượng của xe trên 100 tấn thì không được đi qua cầu.

d)

Xe có khối lượng trên 10 tạ thì không được đi qua cầu.

43.

Một xe chở mì khi lên trạm cân số chỉ là 4,3 tấn và sau khi đổ mì khỏi xe và cân lại thì xe có khối lượng là 680 kg. Hỏi khối lượng của mì là bao nhiêu kg?

a)

4980 kg.            

b)

3620 kg.     

c)

4300 kg.      

d)

5800 kg.

44.

Xác định GHĐ và ĐCNN của cân hình dưới đây?

a)

GHĐ 120 kg và ĐCNN 0,1 kg.      

b)

GHĐ 120kg và ĐCNN 1 kg.

c)

GHĐ 50kg và ĐCNN 0,1 kg.

d)

GHĐ 50kg và ĐCNN 1 kg.   

45.

Nêu đơn vị đo thời gian trong hệ thống đo lường chính thức ở nước ta?

a)

Tuần

b)

Ngày

c)

Giây

d)

Giờ

46.

Đơn vị nào sau đây là đơn vị đo thời gian?

a)

miligiây.       

b)

milimét.

c)

miligam.       

d)

kilôgam.

47.

Dụng cụ nào sau đây dùng để đo thời gian?

a)

Đồng hồ.

b)

Nhiệt kế.       

c)

Cân.

d)

Ca đong.

48.

Thiết bị nào sau đây không dùng để đo thời gian?

a)

Công tơ điện.

b)

Đồng hồ nước.

c)

Đồng hồ cát.

d)

Đồng hồ điện tử.

49.

Để đo thời gian của một vận động viên chạy 400m, loại đồng hồ thích hợp nhất là:

a)

Đồng hồ treo tường

b)

Đồng hồ cát.

c)

Đồng hồ đeo tay.  

d)

Đồng hồ bấm giây.

50.

Xác định loại đồng hồ phù hợp để thực hiện đo thời gian khi đi từ cổng trường vào lớp học?

a)

Đồng hồ bấm giây.

b)

Đồng hồ để bàn.

c)

Đồng hồ treo tường.

d)

Đồng hồ cát.

51.

Để đo thời gian làm bài thi 60 phút ta nên sử dụng loại đồng hồ nào?

a)

Đồng hồ Mặt Trời, đồng hồ treo tường.

b)

Đồng hồ treo tường, đồng hồ điện tử.

c)

Đồng hồ cát, đồng hồ bấm giây.

d)

Đồng hồ Mặt Trời, đồng hồ cát.

52.

Để đo thời gian chạy của các vận động viên trong cuộc thi chạy, trọng tài sẽ đo thời gian bắt đầu từ khi nào

a)

khi vận động viên cuối cùng bắt đầu chạy.

b)

khi có lệnh xuất phát chạy.

c)

khi vận động viên đầu tiên chạy.

d)

khi toàn thể vận động viên đã chạy.

53.

“1 ngày = … giây”, chọn phương án đổi đúng?

a)

1 ngày = 24 giây.

b)

1 ngày = 86 400 giây.                     

c)

1 ngày = 60 giây.

d)

1 ngày = 84 600 giây.

54.

Cách đổi đơn vị nào sau đây là đúng?

a)

1 ngày = 24 giờ.      

b)

1 giờ = 100 giây.

c)

1 giây = 0,1 phút.

d)

1 phút = 10 giây.                 

55.

Đổi 45 min ra giây (s)?

a)

2700 s.

b)

3600 s.          

c)

45 s.

d)

2400 s.

56.

Vì sao cần ước lượng khoảng thời gian cần đo?

a)

Để biết cách hiệu chỉnh đồng hồ cho đúng.

b)

Để biết cách thực hiện đo.

c)

Để chọn đồng hồ đo phù hợp.

d)

Để đọc và ghi kết quả cho dễ.

57.

Khi đọc đồng hồ có mặt số ta cần đặt mắt như nào để đọc chính xác thời gian?

a)

Đặt mắt theo hướng vuông góc với mặt đồng hồ.

b)

Đặt mắt trên mặt đồng hồ.

c)

Đặt mắt dưới mặt đồng hồ.

d)

Đặt mắt ở vị trí bất kì.

58.

Cho các bước đo thời gian của một hoạt động gồm:

(1) Chọn đồng hồ phù hợp.

(2) Hiệu chỉnh đồng hồ đúng cách trước khi đo.

(3) Ước lượng khoảng thời gian cần đo.

(4) Đọc và ghi kết quả mỗi lần đo.

(5) Thực hiện đo thời gian bằng đồng hồ.

Tìm thứ tự đúng các bước thực hiện để đo thời gian của một hoạt động?

a)

(1), (3), (2), (4), (5).

b)

(3), (2), (5), (4), (1).

c)

(2), (3), (5), (1), (4).

d)

(3), (1), (2), (5), (4).

59.

Nguyên nhân nào sau đây gây ra sai số khi đo thời gian của một hoạt động?

a)

Không hiệu chỉnh đồng hồ.

b)

Đặt mắt nhìn lệch.

c)

Đọc kết quả chậm.   

d)

Cả 3 nguyên nhân trên.

 

60.

Nêu khoảng thời gian đo khi thực hành đo thời gian chạy 200 m của bạn Nam trong giờ thể dục?

a)

Từ lúc bạn Nam lấy đà chạy tới lúc về đích.

b)

Từ lúc có lệnh xuất phát tới lúc về đích.

c)

bạn Nam chạy 100 m rồi nhân đôi.

d)

Bạn Nam chạy 400 m rồi chia đôi.

61.

Một người bắt đầu lên xe buýt lúc 13 h 48 min và kết thúc hành trình lúc 15 h 15 min. Thời gian từ khi bắt đầu đến lúc kết thúc hành trình là

a)

1 h 3 min.                 

b)

1 h 27 min.

c)

2 h 33 min.

d)

10 h 33 min.

62.

Khi đo nhiều lần thời gian chuyển động của một viên bi trên mặt phẳng nghiêng mà thu được nhiều giá trị khác nhau, thì giá trị nào sau đây được lấy làm kết quả của phép đo?

a)

Giá trị của lần đo cuối cùng.

b)

Giá trị trung bình của giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất.

c)

Giá trị trung bình của tất cả các giá trị đo được.

d)

Giá trị được lặp lại nhiều lần nhất.

63.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống trong các câu sau:…….. là số đo độ “nóng, “lạnh” của một vật. Người ta dùng ….... để đo nhiệt độ.

a)

Nhiệt kế - nhiệt độ.

b)

Nhiệt độ - nhiệt kế.

c)

Nhiệt kế - Độ ẩm.

d)

Nhiệt độ - Độ ẩm.

64.

Hãy cho biết đơn vị đo nhiệt độ là:

a)

kg.

b)

mét.

c)

oC.

d)

giây.

65.

Nêu đơn vị đo nhiệt độ thường dùng ở Việt Nam?

a)

°C.     

b)

ºF.      

c)

ºK.     

d)

ºF và ºK.

66.

Dụng cụ nào sau đây không dùng để đo nhiệt độ?

a)

Nhiệt kế thủy ngân.

b)

Nhiệt kế rượu.

c)

Tốc kế.

d)

Nhiệt kế điện tử.      

67.

Nhiệt độ nước đá đang tan và nhiệt độ hơi nước đang sôi trong thang nhiệt độ Celsius lần lượt là:

a)

0oC và 100oC.           

b)

0oC và 37oC. 

c)

100oC và 0oC.          

d)

370C và 1000C.

68.

Nhiệt kế hoạt động dựa vào hiện tượng?

a)

Dãn nở vì nhiệt của chất rắn.

b)

Dãn nở vì nhiệt của chất khí.

c)

Dãn nở vì nhiệt của chất lỏng.

d)

Dãn nở vì nhiệt của chất rắn và chất khí.

69.

Tìm điểm sai khi sử dụng nhiệt kế y tế thuỷ ngân để đo nhiệt độ cơ thể người?

a)

Lựa chọn nhiệt kế có phạm vi đo từ 35ºC đến 42ºC.

b)

Không cầm vào bầu nhiệt kế khi đo nhiệt độ.

c)

Hiệu chỉnh về vạch số 0.

d)

Kẹp chặt bầu nhiệt kế vào nách trong thời gian 5 phút.

 

70.

Nhiệt kế là dụng cụ dùng để?

a)

Đo lực.

b)

Đo nhiệt độ. 

c)

Đo khối lượng.

d)

Đo thời gian.

71.

Dung nói rằng, khi sử dụng nhiệt kế thuỷ ngân phải chú ý bốn điểm sau:

1- Giới hạn đo và độ chia nhỏ nhất của nhiệt kế.

2- Không cầm vào bầu nhiệt kế khi đo nhiệt độ.

3- Hiệu chỉnh về vạch số 0.

4- Cho bầu nhiệt kế tiếp xúc với vật cần đo nhiệt độ.

Dựa vào những kiến thức đã được học, Theo em bạn Dung đã nói sai điểm nào?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

72.

Để đo nhiệt độ của cơ thể ta nên dùng nhiệt kế loại nào?

a)

Nhiệt kế rượu.          

b)

Nhiệt kế nước.

c)

Nhiệt kế y tế.            

d)

Cả 3 nhiệt kế trên.

73.

Đơn vị đo nhiệt độ trong hệ đo lường SI là:

a)

Kelvin (OK).   

b)

Celsius (OC).

c)

Fahrenheit (OF).       

d)

Cả 3 đơn vị trên.

74.

Khi sử dụng nhiệt kế thủy ngân để đo nhiệt độ cơ thể, ta cần làm cho thủy ngân tụt xuống vạch số 35 oC bằng cách nào?

a)

Cầm đầu nhiệt kế, dốc bầu đựng chất lỏng xuống và vẩy thật mạnh.

b)

Ngâm bầu đựng nhiệt kế vào nước lạnh.

c)

Ngâm bầu đựng nhiệt kế vào nước ấm.

d)

Cầm đầu nhiệt kế, dốc bầu đựng chất lỏng xuống và đợi 5 phút.

 

75.

Đặc điểm cơ bản để phân biệt vật thể tự nhiên và vật thể nhân tạo là

a)

vật thể nhân tạo đẹp hơn vật thể tự nhiên.

b)

vật thể nhân tạo do con người tạo ra.

c)

vật thể tự nhiên làm từ chất, còn vật thể nhân tạo làm từ vật liệu.

d)

vật thể tự nhiên làm từ các chất trong tự nhiên, vật thể nhân tạo làm từ các chất nhân tạo.

76.

Đặc điểm cơ bản để phân biệt vật thể vô sinh và vật thể hữu sinh là:

a)

vật thể vô sinh không xuất phát từ cơ thể sống, vật thể hữu sinh xuất phát từ cơ thể sống.

b)

vật thể vô sinh không có các đặc điểm như trao đổi chất và năng lượng, sinh trưởng và phát triển, sinh sản, cảm ứng, còn vật thể hữu sinh có các đặc điểm trên.

c)

vật thể vô sinh là vật thể đã chết, vật thể hữu sinh là vật thể còn sống.

d)

vật thể vô sinh là vật thể không có khả năng sinh sản, vật thể hữu sinh luôn luôn sinh sản.

77.

Tất cả các trường hợp nào sau đây đều là chất?

a)

Đường mía, muối ăn, con dao.

b)

Con dao, đôi đũa, cái thìa nhôm.

c)

Nhôm, muối ăn, đường mía.

d)

Con dao, đôi đũa, muối ăn.

78.

Các vật thể Con cá, cây cỏ, con người là:

a)

Vật thể nhân tạo.

b)

Vật hữu sinh.

c)

Vật không sống.      

d)

Vật vô sinh.

79.

Trường hợp nào sau đây liên quan đến sự nóng chảy?

a)

Đúc tượng đồng.                  

b)

Làm muối.

c)

Sương đọng trên là cây.      

d)

Khăn ướt khô khi phơi ra nắng.

80.

Trường hợp nào sau đây là sự ngưng tụ?

a)

Nước đọng bên vệ đường sau cơn mưa.

b)

Nước đọng bên ngoài ly nước khi ta bỏ viên đá lạnh vào trong ly.

c)

Nước đọng từng giọt trên lá cây sau khi tưới cây.

d)

Nước đọng trên mặt kính xe khi ta rửa xe.

81.

Thế nào là sự sôi?

a)

Sự chuyển từ thể từ thể lỏng sang thể khí.

b)

Sự chuyển từ thể khí sang thể lỏng.

c)

Sự chuyển từ thể rắn sang thể khí.

d)

Sự chuyển từ thể lỏng sang thể khí ở một nhiệt độ xác định.

82.

Quá trình nào sau đây thể hiện tính chất hoá học?

a)

Hoà tan đường vào nước.

b)

Cô cạn nước đường thành đường.

c)

Đun nóng đường tới lúc xuất hiện chất màu đen.

d)

Đun nóng đường ở thể rắn để chuyển sang đường ở thể lỏng.

83.

Hiện tượng nào sau đây không phải là sự nóng chảy?

a)

Mỡ lợn tan ra khi đun nóng.

b)

Thiếc hàn tan ra khi đưa máy hàn có nhiệt độ cao vào.

c)

Cho viên đá vôi (calcium carbonate) vào dung dịch hidrochloric acid thì nó bị tan dần ra.

d)

Cho nhựa thông vào bát sứ nung nóng, nó tan ra thành chất lỏng có màu cánh gián.

84.

Nhiệt độ nóng chảy của nước là 0oC. Nhiệt độ sôi của nước là 100oC. Câu phát biểu nào là không đúng

a)

Nước đông đặc ở 0oC.

b)

Nước hoá hơi ở 100oC.

c)

Nước không bay hơi ở nhiệt độ phòng.

d)

Khi gặp lạnh hơi nước có thể ngưng tụ ở 100oC và nhiệt độ phòng.

85.

Oxygen có tính chất nào sau đây?

a)

Ở điều kiện thường oxygen là khí không màu, không mùi, không vị, tan ít trong nước, nặng hơn không khí, không duy trì sự cháy.

b)

Ở điều kiện thường oxygen là khí không màu, không mùi, không vị, tan ít trong nước, nặng hơn không khí, duy trì sự cháy và sự sống.

c)

Ở điều kiện thường oxygen là khí không màu, không mùi, không vị, tan ít trong nước, nhẹ hơn không khí, duy trì sự cháy và sự sống.

d)

Ở điều kiện thường oxygen là khí không màu, không mùi, không vị, tan nhiều trong nước, nặng hơn không khí, duy trì sự cháy và sự sống.

86.

Thành phần nào sau đây không được sinh ra từ quá trình đốt nhiên liệu hoá thạch?

a)

Carbon dioxide.       

b)

Oxygen.

c)

Chất bụi.       

d)

Nitrogen.

87.

Để phân biệt 2 chất khí là oxygen và carbon dioxide, em nên lựa chọn cách nào dưới đây?

a)

Quan sát màu sắc của 2 khí đó.

b)

Ngửi mùi của 2 khí đó.

c)

Oxygen duy trì sự sống và sự cháy.

d)

Dẫn từng khí vào cây nến đang cháy, khí nào làm nến cháy tiếp thì đó là oxygen, khí làm tắt nến là carbon dioxide.

88.

Chọn phát biểu không đúng

a)

Oxygen cần thiết cho sự quang hợp của cây xanh.

b)

Oxygen oxi hóa được hết các kim loại

c)

Oxygen cần thiết cho quá trình hô hấp của động vật.

d)

Oxygen là một chất hoạt động hóa học rất mạnh, nhất là ở nhiệt độ cao.

89.

Bạn An tiến hành 1 thí nghiệm bắt 2 con châu chấu có kích cỡ bằng nhau cho vào 2 bình đựng thủy tinh. Đậy kín bình 1 bằng nút cao su, còn bình 2 bọc lại bằng miếng vải màn. Các em hãy dự đoán kết quả xảy ra của 2 con châu chấu ở 2 bình?

a)

Con châu chấu bình 1 chết, bình 2 sống.

b)

Cả hai con châu chấu đều chết.

c)

Cả hai con châu chấu đều sống.

d)

Con châu chấu bình 1 sống, bình 2 chết.

90.

Biện pháp duy trì nguồn cung cấp oxygen trong không khí?

a)

Trồng cây gây rừng, chăm sóc cây xanh.

b)

Thải các chất khí thải ra môi trường không qua xử lí.

c)

Đốt rừng làm rẫy.

d)

Phá rừng để làm đồn điền, trang trại.

91.

Chất nào sau đây chiếm tỉ lệ thể tích lớn nhất trong không khí?

a)

Oxygen.        

b)

Nitrogen.       

c)

Hydrogen.

d)

Carbon dioxide.

92.

Hoạt động nông nghiệp nào sau đâỵ không làm ô nhiễm môi trường không khí?

a)

Đốt rơm rạ sau khi thu hoạch.

b)

Tưới nước cho cây trồng.

c)

Bón phân tươi cho cây trồng.

d)

Phun thuốc trừ sâu để phòng sâu bọ phá hoại cây trồng.

93.

Biểu hiện nào sau đây không phải là biểu hiện của sự ô nhiễm môi trường?

a)

Không khí có mùi khó chịu.

b)

Da bị kích ứng, nhiễm các bệnh đường hô hấp.

c)

Mưa acid, bầu trời bị sương mù cả ban ngày.

d)

Buổi sáng mai thường có sương đọng trên lá.

94.

Khi nào thì môi trường không khí được xem là bị ô nhiễm?

a)

Khi xuất hiện thêm chất mới vào thành phần không khí.

b)

Khi thay đổi tỉ lệ % các chất trong môi trường không khí.

c)

Khi thay đổi thành phần, tỉ lệ các chất trong môi trường không khí và gây ảnh hưởng đến sức khoẻ con người và các sinh vật khác.

d)

Khi tỉ lệ % các chất trong môi trường không khí biến động nhỏ quanh tỉ lệ chuẩn.

95.

Sử dụng năng lượng nào gây ô nhiễm môi trường không khí nhiều nhất?

a)

. Điện gió.

b)

Điện mặt trời

c)

Nhiệt điện

d)

Thuỷ điện.

96.

Theo em, chất gì đã bám lên mặt kính trong ô tô làm mờ kính?

a)

Carbon dioxide.   

b)

Hơi nước.   

c)

Không khí.  

d)

Nước mưa

97.

Cho hình ảnh của các đồ vật sau:Các đồ vật ở trong hình trên đều được làm từ vật liệu

a)

Gỗ

b)

Nhựa

c)

Nhôm

d)

Sắt

98.

Cho các vật liệu sau: kim loại, nhựa, gỗ, sứ. Vật liệu nào dẫn điện tốt nhất?

a)

Gỗ

b)

Nhựa

c)

Kim loại

d)

Sứ

99.

Cho các loại vật liệu sau: gốm, thuỷ tinh, gỗ, cao su. Vật liệu nào có khả năng đàn hồi tốt nhất?

a)

Cao su.

b)

Gỗ

c)

Thủy tinh

d)

Sứ

100.

Cho các vật dụng sau đây. Chúng đều được làm từ loại vật liệu nào?

a)

Gỗ

b)

Kim loại

c)

sứ

d)

cao su

101.

Vỏ của dây dẫn điện làm bằng vật liệu gì ?

a)

nhựa

b)

gỗ

c)

thủy tinh

d)

kim loại

102.

Phát biểu nào sau đây là không đúng?

a)

Vỏ dây điện thừng làm bằng nhựa, lõi dây điện làm bằng đồng.

b)

Không nên lạm dụng đồ nhựa sẽ gây ô nhiễm môi trường.

c)

Kim loại được sơn phủ sẽ bền hơn kim loại không được sơn phủ.

d)

Ở các phòng tắm nên làm cửa gỗ hơn là cửa nhựa lõi thép.

103.

Thế nào là vật liệu?

a)

Vật liệu là một số thức ăn được con người sử dụng hàng ngày.

b)

Vật liệu là một chất được dùng trong xây dựng như sắt, cát, xi măng, ...

c)

Vật liệu là một chất hoặc hỗn hợp một số chất được con người sử dụng như là nguyên liệu đầu vào trong một quá trình sản xuất hoặc chế tạo ra những sản phẩm phục vụ cuộc sống.

d)

Vật liệu là gồm nhiều chất trộn lẫn vào nhau.

104.

Cho một ít giấm ăn vào các cốc thuỷ tinh lần lượt chứa các vật liệu sau: miếng sắt, miếng nhựa, miếng cao su, mẩu sứ. Vật liệu dễ bị ăn mòn nhất là

a)

Miếng sắt.

b)

Miếng nhựa.

c)

Miếng cao su.

d)

Mẩu sứ.

105.

Kim loại nào có nhiệt độ nóng chảy cao nhất dùng làm dây tóc bóng đèn?

a)

Gold (Vàng).  

b)

Tungsten (Vonfram).

c)

Chromium (Crom).

d)

Platinum (Bạch kim).

106.

Kim loại có những tính chất vật lý chung nào sau đây?

a)

Tính dẻo, tính dẫn điện, tính cứng.

b)

Tính dẫn điện, tính dẫn nhiệt, tính dẻo, có ánh kim.

c)

Tính dẻo, tính dẫn điện, nhiệt độ nóng chảy cao.

d)

Có ánh kim, tính dẫn điện, có khối lượng nhỏ.

107.

Tại sao không nên đun than trong phòng kín?

a)

Vì than cháy toả nhiều nhiệt làm cho nhiệt độ phòng tăng lên.

b)

Vì than cháy trong môi trường thiếu oxygen tạo ra khí CO, khí này rất độc, có thể gây tử vong.

c)

Vì than không cháy được trong phòng kín.

d)

Vì giá thành của than quá cao.

108.

Thế nào là nhiên liệu?

a)

Nhiên liệu là một số chất hoặc hỗn hợp chất được dùng làm nguyên liệu đầu vào cho các quá trình sản xuất hoặc chế tạo.

b)

Nhiên liệu là những chất được oxi hóa để cung cấp năng lượng cho hoạt động của cơ thể sống.

c)

Nhiên liệu là những vật liệu dùng trong quá trình xây dựng.

d)

Nhiên liệu là những chất cháy được dùng để cung cấp năng lượng dạng nhiệt hoặc phát sáng nhằm phục vụ mục đích sử dụng của con người.

109.

Nhiên liệu nào sau đây không phải nhiên liệu hóa thạch?

a)

Than đá.

b)

Khí tự nhiên.

c)

Dầu mỏ.

d)

Ethanol.

110.

Để chống lại sự nóng lên toàn cần tăng sử dụng loại nhiên liệu nào sau đây?

a)

Nhiên liệu tái tạo.

b)

Than đá.

c)

Khí thiên nhiên.

d)

Dầu mỏ.

111.

Để củi dễ cháy khi đun nấu, người ta không dùng biện pháp nào sau đây?

a)

Phơi củi cho thật khô.

b)

Cung cấp đầy đủ oxygen cho quá trình cháy.

c)

Xếp củi chồng lên nhau, càng sít nhau càng tốt.

d)

Chẻ nhỏ củi khô.

112.

Để sử dụng gas tiết kiệm, hiệu quả người ta sử dụng biện pháp nào sau đây?

a)

Tùy nhiệt độ cần thiết để điều chỉnh lượng gas.

b)

Tốt nhất nên để gas ở mức độ lớn nhất,

c)

Tốt nhất nên để gas ở mức độ nhỏ nhất.

d)

Ngăn không cho khí gas tiếp xúc với carbon dioxide.

113.

Nhiên liệu nào sau đây thuộc nhiên liệu sạch đang được nghiên cứu sử dụng thay thế cho nhiên liệu hoá thạch gây ô nhiễm môi trường?

a)

Than đá.

b)

Xăng, dầu.

c)

Khí gas.

d)

Khí hydrogen.

114.

Đá vôi không phải là nguyên liệu của quá trình sản xuất nào sau đây?

a)

Sản xuất xi măng.

b)

Sản xuất vôi.

c)

Sản xuất bê tông.

d)

Sản xuất đồ gốm.

115.

Đất sét là nguyên liệu của quá trình sản xuất nào sau đây?

a)

Sản xuất đồ gốm.

b)

Sản xuất bê tông.

c)

Sản xuất vôi.

d)

Sản xuất xi măng.

116.

Khi dùng gỗ  để sản xuất giấy thì người ta sẽ gọi gỗ là

a)

vật liệu

b)

nguyên liệu

c)

nhiên liệu

d)

phế liệu

117.

Loại nguyên liệu nào sau đây hầu như không thể tái sinh?

a)

Gỗ

b)

Bông

c)

Dầu thô

d)

Nông sản

118.

Người ta khai thác than đá để cung cấp cho các nhà máy nhiệt điện sản xuất điện. Lúc này, than đá được gọi là

a)

vật liệu.         

b)

nhiên liệu.                 

c)

nguyên liệu.

d)

vật liệu hoặc nguyên liệu.

119.

Thực phẩm nào sau đây giàu vitamin và khoáng chất?

a)

Trái cây tươi.

b)

Bánh mì.

c)

Thịt hộp.

d)

Cơm

120.

Cây trồng nào sau đây không được xem là cây lương thực?

a)

Lúa gạo

b)

Ngô

c)

Mía

d)

Lúa mì

121.

Trong các thực phẩm dưới đây, loại nào chứa nhiều protein (chất đạm) nhất?

a)

Gạo

b)

Rau xanh

c)

Thịt

d)

Gạo và rau xanh

122.

Gạo sẽ cung cấp chất dinh dưỡng nào nhiều nhất cho cơ thể?

a)

Carbohydrate (chất đường, bột).

b)

Protein (chất đạm).

c)

Lipid (chất béo).      

d)

Vitamin.

123.

Khẩu phần ăn có ảnh hướng rất lớn tới sức khoẻ và sự phát triển của cơ thể con người. Hãy cho biết khẩu phần ăn đầy đủ phải bao gồm những chất dinh dưỡng nào ?

a)

Carbohydrate (chất đường, bột), protein (chất đạm), lipid (chất béo).

b)

Vitamin và chất khoáng.

c)

Cả 2 ý trên đều đúng.

d)

Cả 2 ý trên đều sai.