Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đái tháo đường

Total questions: 10

Worksheet time: 4mins

Name
Class
Date
1.

Được chẩn đoán là đái tháo đường khi đường huyết tương bất kỳ

a)

>= 11.1

b)

>= 10.1

c)

>= 12.1

d)

>= 13.1

2.

Vị trí có thể tiêm insulin?

a)

Cánh tay, bụng, đùi, mông

b)

Bụng, đùi, mông

c)

Cánh tay, bụng, mông

d)

Cánh tay, bụng, đùi

3.

Lý do khiến người bệnh đái tháo đường không kiểm soát tốt đường máu:

a)

Tất cả các phương án trên.

b)

Người bệnh không biết mục tiêu điều trị.

c)

Người bệnh không tuân thủ điều trị.

d)

Người bệnh không theo dõi đường huyết thường xuyên.

4.

Triệu chứng lâm sàng của tụt đường huyết ở người bệnh đái tháo đường:

a)

Tất cả các phương án trên.

b)

Vã mồ hôi

c)

Run tay chân

d)

Mạch nhanh, đánh trống ngực

5.

Những việc nên làm để chăm sóc bàn chân ở người bệnh đái tháo đường:

a)

Cả 3 phương án trên

b)

Kiểm tra bàn chân mỗi ngày, khi có dầu hiệu viêm, loét phải khám tư vấn của bác sỹ.

c)

Mang giày, dép, tất mềm, vừa chân

d)

Rửa chân sạch, giữ khô ráo

6.

Chế độ ăn cần tư vấn giáo dục cho người bệnh đái tháo đường nên hạn chế:

a)

A. Ăn rau, quả, chất xơ, hạn chế chất đường, chất béo, tinh bột và thức ăn chế biến sẵn

b)

B. Ngoài ba bữa chính nên bổ xung bữa phụ khi sử dụng insulin tiêm

c)

C. Chế biến thực phẩm nên: chiên, xào, nướng

d)

D. Ăn chậm, nhai kỹ, dừng lại khi vừa đủ no.

7.

Chỉ số đường huyết (GI) được gọi là cao khi:

a)

A. ≥ 70 %

b)

B. > 69 %

c)

C. > 40 %

d)

D. > 55 %

8.

Biến chứng mạn tính của bệnh đái tháo đường ngoại trừ:

a)

A. Biến chứng bàn chân đái tháo đường

b)

B. Biến chứng võng mạc đái tháo đường

c)

C. Hôm mê do hạ đường huyết

d)

D. Biến chứng thần kinh

9.

Đặc điểm lâm sàng của đái tháo đường típ 2:

a)

A. Khởi phát ở người > 30 tuổi

b)

B. Thể trạng thường béo, không có triệu chứng rầm rộ

c)

C. Phương án A và B

d)

D. Không chọn phương án nào

10.

Bệnh nhân đái tháo đường có tăng huyết áp chế độ ăn cần hạn chế:

a)

A. Chất khoáng, chất xơ

b)

B. Muối

c)

C. Vitamin các loại

d)

D. Protein