wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ly 9 gk1

Total questions: 18

Worksheet time: 9mins

Name
Class
Date
1.

Khi thay đổi hiệu điện thế giữa hai đầu dây dẫn thì cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn đó có mối quan hệ:

a)

A. tỉ lệ thuận với hiệu điện thế giữa hai đầu dây dẫn đó.             

b)

B. tỉ lệ nghịch với hiệu điện thế giữa hai đầu dây dẫn đó.

c)

C. chỉ tỉ lệ khi hiệu điện thế giữa hai đầu dây dẫn đó tăng.            

d)

D. chỉ tỉ lệ khi hiệu điện thế giữa hai đầu dây dẫn đó giảm.

2.

Khi đặt vào hai đầu dây dẫn một hiệu điện thế 6V thì cường độ dòng điện qua dây dẫn đó là 0,5A. Nếu hiệu điện thế đặt vào hai đầu dây dẫn là 24V thì cường độ dòng điện qua dây dẫn là

a)

A. 4A

b)

B. 3A

c)

C. 2A

d)

D. 0,25A

3.

Đồ thị nào cho biết mối quan hệ giữa cường độ dòng điện (I) chạy trong dây dẫn với hiệu điện thế  (U) giữa hai đầu dây dẫn đó

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

4.

Điện trở R của dây dẫn biểu thị

a)

A. tính cản trở dòng điện của dây dẫn.          

b)

B. tính cản trở hiệu điện thế của dây dẫn.

c)

C. tính cản trở dòng điện của các êlectrôn.

d)

D. tính cản trở dây dẫn của dòng điện.

5.

Một mạch điện gồm R1 = 2Ω mắc nối tiếp với một ampe kế có điện trở không đáng kể, ampe kế chỉ 0,5A. Nếu mắc thêm vào mạch điện trên một điện trở R2 = 2Ω nối tiếp với R1 thì số chỉ của ampe kế

a)

A. 1A.

b)

B. 0.25A.

c)

C. 0,5A

d)

D. 0,05A.

6.

Cho mạch điện như hình vẽ:

Biết UAB = 84V , R1 = 400Ω , R2 = 200Ω.                       

 Hãy tính UAC và UCB ?

a)

A. UAC = 56V, UCB = 28V

b)

B. UAC = 40V, UCB = 44V. 

c)

C. UAC = 50V, UCB = 34V.  

d)

D. UAC = 42V, UCB = 42V.

7.

Một mạch điện gồm hai điện trở R1 và R2 mắc song song với nhau. Khi mắc vào một hiệu điện thế U thì cường độ dòng điện chạy qua mạch chính là I = 1,2A và cường độ dòng điện chạy qua R2 là I2 = 0,5A. Cường độ dòng điện chạy qua R1

a)

A. I1 = 1,7A.

b)

B. I1 = 1,2A.

c)

C. I1 = 0,7A

d)

D. I1 = 0,5A

8.

Câu 1: Hai dây dẫn có cùng chiều dài làm bằng cùng một chất, dây thứ nhất có tiết diện S1 = 0,3mm2, dây thứ hai có tiết diện S2 = 1,5mm2. Tìm  điện trở dây thứ hai, biết điện trở dây thứ nhất là R1 = 45W. Chọn kết quả đúng trong các kết quả sau

a)

A. R2 = 50

b)

B. R2 = 40

c)

C. R2 = 9

d)

D. R2 = 225

9.

Đại lượng nào đặt trưng cho sự phụ thuộc của điện trở vào vật liệu làm dây dẫn?

a)

A. Điện trở suất.

b)

B. Điện trở.

c)

C. Chiều dài.

d)

D. Tiết diện.

10.

Câu 1: Nếu giảm chiều dài của một dây dẫn đi 2 lần và tăng tiết diện dây đó lên 4 lần thì điện trở suất của dây dẫn sẽ

a)

A. giảm 16 lần

b)

B. tăng  16 lần

c)

C. không đổi.

d)

D. tăng 8 lần

11.

Biến trở là một thiết bị có thể điều chỉnh

a)

A. chiều dòng điện trong mạch.

b)

B. cường độ dòng điện trong mạch.

c)

C. đường kính dây dẫn của biến trở.

d)

D. tiết diện dây dẫn của biến trở.

12.

Khi dịch chuyển con chạy của biến trở, ta có thể làm thay đổi

a)

A. tiết diện dây dẫn của biến trở.

b)

B. điện trở suất của chất làm dây dẫn của biến trở.

c)

C. chiều dài dây dẫn của biến trở.

d)

D. chiều dòng điện chạy qua biến trở..

13.

Cho mạch điện như hình vẽ, U không đổi.

Để đèn sáng mạnh hơn thì phải dịch chuyển con chạy C về phía

a)

A. gần M, để chiều dài dây dẫn của biến trở giảm.

b)

B. gần M, để chiều dài phần dây dẫn có dòng điện chạy qua giảm.

c)

C. gần M, để hiệu điện thế giữa hai đầu biến trở tăng.

d)

D. gần M, để hiệu điện thế giữa hai đầu bóng đèn và hai đầu biến trở cùng tăng.

14.

Công suất điện cho biết :

a)

A. Công của dòng điện trong thời gian t.

b)

B. Năng lượng của dòng điện.

c)

C. Lượng điện năng sử dụng trong một đơn vị thời gian.

d)

D. Mức độ mạnh, yếu của dòng điện.

15.

Một bóng đèn có ghi (220V - 75W). Công suất điện của bóng đèn bằng 75W nếu bóng đèn được mắc vào hiệu điện thế.

a)

A. nhỏ hơn 220V

b)

B. lớn hơn 220V

c)

C. bằng 220V

d)

D. bằng 110V

16.

Số đếm của công tơ điện ở gia đình cho biết

a)

A.thời gian sử dụng điện của gia đình.

b)

B. công suất điện mà gia đình sử dụng.

c)

C. điện năng mà gia đình đã sử dụng.

d)

D. số kilôoat trên giờ (kW/h) mà gia đình đã sử dụng.

17.

Công của dòng điện sản ra trong một đoạn mạch là

a)

A. số đo lượng điện năng trong đoạn mạch đó.

b)

B. số đo lượng điện năng chuyển hóa thành các dạng năng lượng khác.

c)

C. số đo lượng điện năng có ích trong đoạn mạch đó.

d)

D. số đo thời gian sử dụng điện của đoạn mạch đó.

18.

Lượng điện năng sử dụng được đo bằng

a)

A. vôn kế.

b)

B. ampe kế.

c)

C. ôm kế.

d)

D. công tơ điện.