Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

9a7-Đề cương lịch sử-p2-onthigk2

Total questions: 22

Worksheet time: 11mins

Name
Class
Date
1.

Trước CTTG 2, các nước Châu Á (Trừ Nhật và Thái ) đều

a)

Bị chủ nghĩa thực dân nô dịch

b)

Giành được độc lập

c)

Là thuộc địa của France

d)

Là các nước phát triển mạnh về kinh tế

2.

Ngày 1/10/1949, CHND Trung Hoa ra đời là kết quả của???????

a)

Qúa trình đấu tranh giải phóng dân tộc

b)

Qúa trình đàm phán giữa America và russian(Mỹ và Liên xô)

c)

Qúa trình nổi dậy của nhân dân TQ

d)

Cuộc nội chiến 1946-1949 giữa Quốc dân đảng và ĐCS

3.

Nội dung nào dưới đây KHÔNG phản ánh ý nghĩa sự ra đời của nước CHND Trung Hoa

a)

Nâng cao vị thế của TQ trên trường quốc tế

b)

Đưa TQ tiến vào kỉ nguyên độc lập tự do

c)

CNXH được nối liền từ Âu sang Á

d)

Chấm dứt 100 năm nô dịch và thông trị của đế quốc

4.

Nội dung nào dưới đây KHÔNG thuộc đường lối đổi mới của TQ từ năm 1978

a)

Tiến Hành cải cách và mở cửa

b)

Thực hiện đường lối 3 ngọn cờ pink

c)

Lấy phát triển kinh tế làm trung tâm

d)

Chuyển sang nền kinh tế thị trường XHCN

5.

Tháng 12/1978, ĐCS TQ đã khởi xướng đường lối

a)

Cải tổ đất nước

b)

Đổi mới đất nước

c)

Cải cách-mở cửa

d)

Mở rộng quan hệ đối ngoại

6.

Từ những năm 80 của thế kỉ XX Trung quốc đã thực hiện chính sách đối ngoại naò

a)

Bắt tay với Mỹ chống lại Liên Xô

b)

Gây chiến tranh xâm lược biên giới phía Bắc Việt Nam

c)

Thực hiện đường lối đối ngoại bất lợi cho cách mạng TQ

d)

Mở rộng quan hệ hữu nghị hợp tác với các nước trên thế giới

e)

Tạo ra cô rô na vi rút

7.

Ba nước Tuyên bố độc lập sớm nhất ĐNÁ là

a)

Indo,Việt Nam, Campuchia

b)

Malaysia,Việt Nam, Lào

c)

Indo,Myanma,Lào

d)

Indo,Việt Nam Lào

8.

Điều kiện khách quan nào thuận lợi cho các dân tộc ở DNA nhanh chóng nổi dậy giành chính quyền sau CTTG 2

a)

Phát xít Đức đầu hàng động minh

b)

Liên xô tham gia tiêu diệt phát xít Nhật

c)

Phát xít Nhật đầu hàng đồng Minh

d)

Mỹ ném 2 quả bom nguyên tử xuống Nhật

9.

Yếu tố nào không phải là nguyên nhân thành lập ASEAN

a)

Thiết lập sự ảnh hưởng của mình đối với các nước khác

b)

Hợp tác giữa các nước cùng nhau phát triển

c)

Hạn chế sự ảnh hưởng của các cường quốc bên ngoài khu vực

d)

Sự ra đời và hoạt động có hiệu quả của các tổ chức hợp tác khác trên thế giới

10.

Hội nghị thành lập tổ chức ASEAN được tổ chức ở tại nước nào

a)

Xingapo

b)

Malaysia

c)

Thái lan

d)

Phi líp pin

11.

Các quôc gia ĐNÁ tham gia thành lập ASEAN là

a)

Thái lan, myanma,malaixia,

xingapo,philippin

b)

Thái lan, Bru nây, Malayxia, Xingapo, Philippin

c)

Thái lan, Indonexia, malayxia, Xingapo, philippin

d)

Thái lan, campuchia, Malayxia, Xingapo, Philippin

12.

Việt Nam gia nhập ASEAN vào thời gian nào, là thành viên thứ mấy

a)

28/8/1995, thành viên thứ 10

b)

28/7/1995, thành viên thứ 7

c)

27/8/1995, thành viên thứ 8

d)

27/8/1996, thành viên thứ 9

13.

Sự kiện nào đánh dấu sự khởi sắc trong hoạt động của tổ chức ASEAN

a)

Hiệp ước Bali được kí kết năm 1976

b)

Vấn đề campuchia được giải quyết năm 1991

c)

Việt Nam gia nhập vào năm 1995

d)

Tính đến 1999, có 10 nước DNA tham gia

14.

Theo hiệp ước Bali yếu tố nào dưới đây không phải là nguyên tắc hoạt động của ASEAN

a)

Tôn trọng độc lập chủ quyền và toàn vẹn lãnh thổ

b)

Chỉ sử dụng vũ lực khi có sự đồng ý của hơn 2/3 số nước thành viên

c)

Hợp tác phát triển hiệu quả về kinh tế văn hóa xã hội

d)

Giải quyết các tranh chấp bằng biện pháp hòa bình

15.

Biến đổi nào quan trọng nhất trong các nước ĐNÁ từ sau CTTG II đến nay

a)

Đều giành được độc lập

b)

lần lượt tham gia ASEAN

c)

Trở thành các nước công nghiệp mới

d)

Tham gia vào LHQ

16.

Yếu tố nào là thuận lơị của VN khi tham gia ASEAN

a)

Có nhiều cơ hội áp dụng những thành tựu KH-KT hiện đại trên thế giới

b)

Có điều kiện tăng cường sức mạnh quân sự

c)

Có điều kiện tăng cường sự ảnh hưởng của mình đối với các nước trong khu vực

d)

Có điều kiện để thiết lập quan hệ ngoại giao với các nước phát triển

17.

Khi tham gia vào tổ chức ASEAN, Việt Nam sẽ phải đối đầu với nguy cơ nào dưới đây?

a)

Mất quyền tự chủ về KT

b)

Sự chống phá của các thế lực thù địch

c)

Mất bản sắc dân tôc do sự hòa tan về văn hóa

d)

Khó xây dựng nền kinh tế công nghệ cao do không đủ tài nguyên

18.

Nguyên nhân cơ bản nào dưới đây giúp 3 nước In-đô-nê-xi-a, Việt Nam và Lào giành độc lập sớm nhất ở khu vực ĐNÁ sau CTTG II

a)

Điều kiện khách quan thuận lợi và biết chớp thời cơ

b)

Điều kiện khách quan thuận lợi và nhân dân nhiệt tình tham gia cách mạng

c)

Kẻ thù đã suy yếu và được sự ủng hộ của nhân loại tiến bộ

d)

Có sự chuẩn bị của Đảng lãnh đạo kết hợp với yếu tố biết chóp thời cơ

19.

Sự kiện đánh dấu việc chấm dứt sự thống trị của chủ nghĩa thực dân cũ ở châu Phi là?

a)

1950, nhân dân Ai cập lật đổ vương triều Pha rúc

b)

1960, có 17 nước được trao trả độc lập

c)

1975, với thắng lợi của nhân dân Mô giăm bích và ăng gô la

d)

1990, nước CH Nam mi bi a tuyên bố độc lập

20.

Năm 1960 đã đi vào lịch sử với tên gọi là “Năm châu Phi” vì?

a)

Châu Phi là lục địa ''Mới trỗi dậy

b)

Tất cả các nước được trao trả độc lập

c)

Phong trào giải phóng dân tộc phát triển mạnh nhất

d)

Có 17 nước ở Châu Phi đc trao trả độc lập

21.

Sau CTTG II, phong trào giải phóng dân tộc ở châu Phi nổ ra sớm nhất ở đâu?

a)

Bắc Phi

b)

Tây Phi

c)

Trung Phi

d)

Nam Phi

22.

Sự kiện nào dưới đây đánh dấu sự chấm dứt của chế độ phân biệt chủng tộc ở Nam Phi?

a)

Năm 1990, nước CH Na-mi-bi-a tuyên bố độc lập

b)

Năm 1993, phong trào giải phóng dân tộc ở châu Phi hoàn toàn giành được thắng lợ

c)

Năm 1990, chính quyền Nam Phi đã từ bỏ chính sách phân biệt chủng tộc

d)

Năm 1993, hiến pháp Nam Phi đã thông qua việc xoá bỏ chế độ phân biệt chủng tộc