wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Tin giua ki 1(fixed)

Total questions: 70

Worksheet time: 35mins

Name
Class
Date
1.
Câu 1. Phát biểu nào đúng nhất về ngôn ngữ lập trình? Ngôn ngữ lập trình bao gồm:
a)
Ngôn ngữ máy, hợp ngữ
b)
Ngôn ngữ máy, ngôn ngữ bậc cao
c)
Ngôn ngữ máy, hợp ngữ, ngôn ngữ bậc cao
d)
Ngôn ngữ bậc cao
2.
Câu 2. Ngôn ngữ lập trình là:
a)
Ngôn ngữ khoa học
b)
Ngôn ngữ tự nhiên
c)
Ngôn ngữ giao tiếp hàng ngày
d)
Ngôn ngữ để viết chương trình
3.
Câu 3. “Chương trình dịch có chức năng chuyển đổi chương trình từ ngôn ngữ… sang ngôn ngữ…”. Hãy chọn phương án điền đúng vào các chỗ ba chấm (…) trong các phương án sau:
a)
ngôn ngữ máy, hợp ngữ.
b)
ngôn ngữ máy, ngôn ngữ lập trình bậc cao
c)
ngôn ngữ ngữ lập trình bậc cao, ngôn ngữ máy.
d)
ngôn ngữ lập trình bậc cao, hợp ngữ…
4.
Câu 4. Ngôn ngữ lập trình Python sử dụng:
a)
thông dịch
b)
biên dịch
c)
hợp dịch
d)
tự nhiên
5.
Câu 5. Khẳng định nào sau đây về Python là đúng?
a)
Python là 1 ngôn ngữ lập trình cấp cao
b)
Python là 1 ngôn ngữ thông dụng
c)
Python là ngôn ngữ lập trình hướng đối tượng
d)
Tất cả các đáp án trên đều đúng
6.
Câu 6. Ngôn ngữ máy là:
a)
Bất cứ ngôn ngữ lập trình nào mà có thể diễn đạt thuật toán để giao cho máy tính thực hiện.
b)
Ngôn ngữ để viết các chương trình mà mỗi chương trình là 1 dãy lệnh máy trong hệ nhị phân.
c)
Các ngôn ngữ mà chương trình viết trên chúng sau khi dịch ra hệ nhị phân thì máy có thể chạy được.
d)
Diễn đạt thuật toán để có thể giao cho máy tính thực hiện.
7.
Câu 7. Phát biểu nào sau đây chắc chắn sai?
a)
Để giải bài toán bằng máy tính phải viết chương trình mô tả thuật toán giải bài toán đó.
b)
Mọi người sử dụng máy tính đều phải biết lập trình.
c)
Máy tính điện tử có thể chạy các chương trình.
d)
Một bài toàn có thể có nhiều thuật toán để giải.
8.
Câu 1. Mỗi ngôn ngữ lập trình thường có các thành phần cơ bản nào sau đây?
a)
Bảng chữ cái, cú pháp
b)
Bảng chữ cái, cú pháp và ngữ nghĩa
c)
Các ký hiệu, bảng chữ cái và bảng số
d)
Các kí hiệu, bảng chữ cái và qui ước
9.
Câu 2. Phát biểu nào dưới đây là đúng?
a)
Ngữ nghĩa trong ngôn ngữ lập trình phục thuộc vào ý muốn của người lập trình
b)
Ngôn ngữ lập trình đều có 3 thành phần bảng chữ cái, cú pháp và ngữ nghĩa nên việc khai báo kiểu dữ liệu, hằng, biến… được áp dụng chung như nhau cho mọi ngôn ngữ lập trình
c)
Cú pháp của ngôn ngữ lập trình là bộ quy tắc cho phép người lập trình viết chương trình trên ngôn ngữ đó
d)
Các ngôn ngữ lập trình đều có chung 1 bộ chữ cái
10.
Câu 3. Đặc điểm nào sau đây không phải là đặc điểm của hằng trong chương trình?
a)
Có tên gọi
b)
Hằng được đặt trong cặp dấu (‘’) hoặc (“”)
c)
Có giá trị thay đổi
d)
Có giá trị không thay đổi
11.
Câu 4. Trong quá trình thực hiện chương trình, hằng có đặc điểm nào sau đây?
a)
có giá trị không thay đổi
b)
có giá trị thay đổi
c)
dùng để thay thế biến
d)
dùng để thay thế biểu thức
12.
Câu 5. Trong quá trình thực hiện chương trình, biến có đặc điểm nào sau đây?
a)
có giá trị không thay đổi
b)
giá trị có thể thay đổi
c)
biến được đặt sau dấu #
d)
không dùng để tạo biểu thức
13.
Câu 6. Trong quá trình thực hiện chương trình, biến không đặc điểm nào sau đây?
a)
biến được chương trình dịch bỏ qua
b)
giá trị có thể thay đổi
c)
biến là đại lượng nhận giá trị trước khi chương trình thực hiện
d)
biến là đại lượng được đặt tên
14.
Câu 7. Bảng chữ cái gồm các thành phần nào sau đây?
a)
tất cả các kí tự
b)
tất cả các kí hiệu
c)
chữ cái, chữ số và kí hiệu
d)
chữ cái, chữ số và kí tự đặc biệt
15.
Câu 8. Chọn phương án sai. Bảng chữ cái có đặc điểm:
a)
Bảng chữ cái là tập hợp các kí tự được dùng để viết chương trình
b)
Không được phép dùng bất kì kí tự nào ngoài các kí tự quy định trong bảng chữ cái
c)
Bảng chữ cái của các ngôn ngữ lập trình không khác nhau nhiều
d)
Bảng chữ cái gồm tất cả các kí hiệu
16.
Câu 9. Hãy chọn phát biểu đúng về ngôn ngữ lập trình bậc cao trong các phát biểu sau đây?
a)
Là một dạng của hợp ngữ
b)
Gần với ngôn ngữ máy
c)
Gần với ngôn ngữ tự nhiên
d)
Thực hiện chậm hơn ngôn ngữ máy
17.
Câu 10. Ngôn ngữ lập trình bậc cao là?
a)
Là ngôn ngữ máy tính có thể trực tiếp hiểu và thực hiện được
b)
Là ngôn ngữ gần với ngôn ngữ tự nhiên, có tính độc lập cao, ít phục thuộc vào loại máy cụ thể
c)
Là ngôn ngữ có thể mô tả tất cả các thuật toán
d)
Là ngôn ngữ mô tả thuật toán dưới dạng văn bản
18.
Câu 11. Hãy chọn phát biểu đúng trong các phát biểu dưới đây về ngôn ngữ lập trình và chương trình dịch?
a)
Chương trình dịch của hợp ngữ là biên dịch
b)
Chương trình dịch gồm các loại: hợp dịch, thông dịch, biên dịch
c)
Mỗi ngôn ngữ lập trình bậc cao đều có đúng một chương trình dịch
d)
Một ngôn ngữ lập trình bậc cao có thể được chương trình dịch dịch sang hợp ngữ
19.
Câu 12. Ngôn ngữ lập trình không cần chương trình dịch là:
a)
Hợp ngữ
b)
Ngôn ngữ lập trình bậc cao
c)
Ngôn ngữ máy
d)
Python
20.
Câu 13. Đặc điểm nào là đúng cho trình thông dịch?
a)
Dịch từng lệnh và thực thi lệnh đó
b)
Dịch toàn bộ chương trình và thực thi
c)
Cả dịch từng lệnh và dịch toàn bộ chương trình
d)
Không dịch từng lệnh và dịch toàn bộ chương trình
21.
Câu 14. Đặc điểm nào đúng cho trình biên dịch?
a)
Dịch từng lệnh và thực thi lệnh đó
b)
Dịch toàn bộ chương trình và thực thi
c)
Cả dịch từng lệnh và dịch toàn bộ chương trình
d)
Không dịch toàn bộ chương trình và dịch từng lệnh
22.
Câu 15. Từ sqrt thuộc loại tên nào sau đây?
a)
tên dành riêng
b)
tên do người lập trình đặt
c)
tên lệnh
d)
tên chuẩn
23.
Câu 16. Từ True thuộc loại tên nào sau đây?
a)
tên dành riêng
b)
tên do người lập trình đặt
c)
tên lệnh
d)
tên chuẩn
24.
Câu 17. Từ khoá import dùng để khai báo đối tượng nào sau đây?
a)
biến
b)
tên chương trình
c)
thư viện
d)
hằng
25.
Câu 18. Chọn khai báo thư viện đúng trong Python?
a)
include math
b)
const math
c)
imprort math
d)
math
26.
Câu 19. Biểu diễn nào dưới đây là biểu diễn giá trị của hằng trong chương trình?
a)
‘0123456789
b)
9876543210
c)
‘0123456789”
d)
“9876543210’
27.
Câu 20 Biểu diễn nào dưới đây là biểu diễn giá trị của hằng trong chương trình?
a)
‘Giữa kì 1_kiểm tra”
b)
‘Kiểm tra_giữa kì 1’
c)
“Giữa kì 1_Kiểm tra’
d)
Kiểm tra giữa kì 1
28.
Câu 1. Phần mở rộng mặc đinh của ngôn ngữ lập trình Python là:
a)
.py
b)
.docx
c)
.xlsx
d)
.txt
29.
Câu 2. Cấu trúc chung của ngôn ngữ lập trình thường gồm mấy phần?
a)
1
b)
2
c)
3
d)
4
30.
Câu 5. Kí hiệu nào dùng để xác định các khối lệnh (khối lệnh của hàm, vòng lặp,…) trong Python?
a)
Dấu ngoặc nhọn {}
b)
Dấu ngoặc vuông []
c)
Thụt lề
d)
Dấu ngoặc đơn ()
31.
Câu 6. Khẳng định nào là đúng về chú thích trong Python?
a)
Chú thích giúp ho các lập trình viên hiểu rõ hơn về chương trình
b)
Trình thông dịch Python sẽ bỏ qua những chú thích
c)
Có thể viết chú thích trên cùng 1 dòng với lệnh/ biểu thức hoặc viết trên nhiều dòng mà không vấn đề gì cả
d)
Tất cả các đáp án trên
32.
Câu 8. Lệnh nào dùng để lấy dữ liệu đầu vào từ người dùng?
a)
cin
b)
scanf()
c)
input()
d)
<>
33.
Câu 1. Kiểu int thuộc kiểu dữ liệu nào sau đây?
a)
Số thực
b)
Số nguyên
c)
Kí tự
d)
Logic
34.
Câu 2. Kiểu float thuộc kiểu dữ liệu nào sau đây?
a)
Số thực
b)
Số nguyên
c)
Kí tự
d)
Logic
35.
Câu 3. Kiểu ký tự được khai báo bằng từ chuẩn nào sau đây?
a)
int
b)
float
c)
bool
d)
str
36.
Câu 4. Kiểu logic được khai báo bằng từ chuẩn nào sau đây?
a)
int
b)
float
c)
bool
d)
str
37.
Câu 5. Khi muốn lưu điểm trung bình môn Tin học là chữ số có phần thập phân, cần khai báo biến kiểu dữ liệu nào dưới đây?
a)
int
b)
float
c)
bool
d)
str
38.
Câu 6. Khi muốn lưu danh sách học sinh là chuỗi kí tự, cần khai báo biến kiểu dữ liệu nào dưới đây?
a)
int
b)
float
c)
bool
d)
str
39.
Câu 1. Chọn cấu trúc khai báo biến đúng?
a)
a = 1
b)
1 = a
c)
M N = 1
d)
import =1
40.
Câu 2. Chọn cấu trúc khai báo biến sai?
a)
a = true
b)
a = 1
c)
abc123 = 100
d)
n = ‘Xin chao’
41.
Câu 3. Khi khai báo danh sách biến, tên các biến phân cách nhau bằng kí tự nào sau đây?
a)
dấu chấm (.)
b)
dấu chấm phẩy (;)
c)
dấu phẩy (,)
d)
dấu hai chấm (:)
42.
Câu 4. Chọn khai báo danh sách biến đúng trong các khai báo sau:
a)
a, b = 1
b)
a, b = 1, 2
c)
a, b = ‘xin chao’
d)
a, b = ‘xin, chao’
43.
Câu 5. Chọn cú pháp khai báo biến đúng?
a)
<Tên biến> = <Giá trị>
b)
<Tên biến> := <Giá trị>
c)
<Tên biến> = <Giá trị>;
d)
<Tên biến> := <Giá trị>;
44.
Câu 6. Chọn cú pháp khai báo hằng đúng?
a)
<Tên biến> = <Giá trị>
b)
<Tên biến> ? <Giá trị>
c)
<Tên biến> : <Giá trị>;
d)
<Tên biến> != <Giá trị>;
45.
Câu 7. Khi khai báo biến x nhận giá trị nguyên khai báo nào dưới đây đúng?
a)
x = 5
b)
x = 5.5
c)
x = ‘xin chào’
d)
x = False
46.
Câu 8. Khi khai báo biến x nhận giá trị thực khai báo nào dưới đây đúng?
a)
x = 10
b)
x = 98.1
c)
x = ‘hello’
d)
x = True
47.
Câu 9. Đâu là quy tắt đúng khi đặt tên cho biến trong Python?
a)
Tên biến có thể bắt đầu bằng dấu gạch dưới
b)
Có thể sử dụng keyword làm tên biến
c)
Tên biến có thể bắt đầu bằng 1 chữ số
d)
Tên biến có thể có các kí hiệu như !, @, #, $, %,…
48.
Câu 10. Hãy chỉ ra tên đúng trong các tên dưới đây?
a)
0cogilakhonglamduoc
b)
sap den_tet roi
c)
muaxuantuoidep
d)
chucmung-sinhnhat
49.
Câu 11. Hãy chỉ ra tên sai trong các tên dưới đây?
a)
9_roi
b)
mua_xuan
c)
kiemtra_giuaki1
d)
thpthoanhbo
50.
Câu 1. Những phép toán nào sau đây là phép toán quan hệ?
a)
// (chia lấy phần nguyên)
b)
< (nhỏ hơn), > (lớn hơn)
c)
% (chia lấy phần dư)
d)
+ (cộng), - (trừ)
51.
Câu 2. Phép toán nào sau đây không là phép toán quan hệ?
a)
!= (khác)
b)
< (nhỏ hơn)
c)
> (lớn hơn)
d)
/ (chia số thực)
52.
Câu 3. Phép toán “%” dùng để thực hiện phép tính nào sau đây?
a)
Chia lấy phần nguyên
b)
Chia lấy phần dư
c)
Làm tròn số
d)
Chia lấy phần thập phân
53.
Câu 4. Phép toán “//” dùng để thực hiện phép tính nào sau đây?
a)
Chia lấy phần nguyên
b)
Chia lấy phần dư
c)
Làm tròn số
d)
Chia lấy phần thập phân
54.
Câu 5. Hàm cho giá trị bằng căn bậc 2 của x là:
a)
sqrt(x)
b)
exp(x)
c)
abs(x)
d)
sin(x)
55.
Câu 6. Chọn phương án đúng, để biểu diễn giá trị bình phương của x:
a)
x**2
b)
x***2
c)
x^2
d)
x!x
56.
Câu 9. Trong các phương án sau, đâu không phải là biểu thức quan hệ?
a)
x - 5 > 2
b)
x * 2 = 10
c)
x /5 < 4
d)
x + y
57.
Câu 10. Trong các phương án sau, đâu không phải là biểu thức logic?
a)
x < 10 and x < 20
b)
x > 50 or x = 1
c)
x + y**2 = 0
d)
x not y
58.
Câu 11. Câu lệnh sử dụng toán tử and trả về kết quả True khi nào?
a)
Cả 2 toán hạng đều là True
b)
Cả 2 toán hạng đều là False
c)
Một trong 2 toán hạng là True
d)
Toán hạng đầu tiên là True
59.
Câu 13. Chọn phương án đúng, để biểu diễn giá trị x4:
a)
x**4
b)
x*2*2
c)
x^4
d)
x**x
60.
Câu 14. Hàm cho giá trị bằng trị tuyệt đối của x là:
a)
sqrt(x)
b)
exp(x)
c)
abs(x)
d)
sin(x)
61.
Câu 15. Câu lệnh sử dụng toán tử or trả về kết quả True khi nào?
a)
Không cần toán hạng nào là True
b)
Cả 2 toán hạng đều là False
c)
Một trong 2 toán hạng là True
d)
Mọi trường hợp đều trả về kết quả True
62.
Câu 3. Hãy chọn kết quả đúng của đoạn chương trình sau: x = 5 print(x%2)
a)
0
b)
1
c)
2
d)
2.5
63.
Câu 4. Hãy chọn kết quả đúng của đoạn chương trình sau: x = 5 print(x//2)
a)
0
b)
1
c)
2
d)
2.5
64.
Câu 7. Print(1,2,3,4,sep=’*’) Ouput của lệnh trên là:
a)
1 2 3 4
b)
1234
c)
1*2*3*4
d)
24
65.
Câu 7. Hãy cho biết kiểu dữ liệu trả về của biến x trong đoạn chương trình sau: x = 10/3 print(x)
a)
int
b)
float
c)
str
d)
bool
66.
Câu 8. Hãy cho biết kiểu dữ liệu trả về của biến x trong đoạn chương trình sau: x = 10//3 print(x)
a)
int
b)
float
c)
str
d)
bool
67.
Câu 9. n=’5’ n trong đoạn sau là kiểu dữ liệu nào?
a)
integer
b)
string
c)
tuple
d)
operator
68.
Câu 7. Cho biết kết quả của đoạn chương trình dưới đây: x = 1 print(x)
a)
0
b)
x
c)
1
d)
print(x)
69.
Câu 8. Cho biết kết quả của đoạn chương trình dưới đây: a = ‘xin chào’ print(a)
a)
xin chào
b)
a
c)
“xin chào”
d)
print(a)
70.
Câu 12: Print(3>=3) Ouput của lệnh là:
a)
3>=3
b)
True
c)
False
d)
None