Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Hóa 9 - KTGK I - 2 VTS

Total questions: 20

Worksheet time: 10mins

Name
Class
Date
1.

Muối đồng (II) sunfat (CuSO4) có thể phản ứng với dãy chất:

a)

CO2, NaOH, H2SO4  

b)

H2SO4, AgNO3, Ca(OH)2

c)

KOH, BaCl2, Fe  

d)

NaOH, BaCl2, CO2

2.

Cặp chất tác dụng với nhau tạo thành sản phẩm có chất khí:

a)

Bari oxit và axit sulfuric loãng

b)

Bari hidroxit và axit sulfuric loãng

c)

Kẽm và axit sulfuric loãng

d)

Bari clorua và axit sulfuric loãng

3.

Dung dịch NaOH không có tính chất hóa học nào sau đây?

a)

Bị nhiệt phân hủy tạo ra oxit bazơ và nước.  

b)

Tác dụng với oxit axit tạo thành muối và nước.

c)

Tác dụng với axit tạo thành muối và nước.

d)

Làm quỳ tím hóa xanh.

4.

Cách sắp xếp nào theo thứ tự: oxit, axit, bazơ, muối?

a)

Ca(OH)2, H2SO4, Al2O­3, NaCl  

b)

Al2O3, H2SO4, Ca(OH)2, NaCl

c)

NaCl, Ca(OH)2, H2SO4, Al2O3   

d)

H2SO4, Ca(OH)2, Al2O3, NaCl

5.

Dung dịch NaOH phản ứng với dãy chất

a)

CaCO3, H2S

b)

KCl, Cu(NO3)2   

c)

CO2, K2SO4

d)

SO3, CuSO4

6.

Thí nghiệm nào sẽ tạo ra chất kết tủa khi trộn hai dung dịch với nhau

a)

BaCl2 + AgNO3

b)

Na2SO4 + AlCl3

c)

ZnSO4 + CuCl2

d)

BaCl2 + KNO3

7.

Ngâm một lá sắt trong dung dịch đồng (II) sulfat. Hiện tượng quan sát được là

a)

Kim loại sắt tan ra và màu xanh của dung dịch đậm hơn

b)

Lá sắt không bị thay đổi về khối lượng và có đồng bám vào

c)

Lá sắt tan ra một phần, có đồng bám vào, màu xanh của dd nhạt dần

d)

Có kim loại màu đỏ tạo thành và màu của dd đậm hơn

8.

Chất tác dụng với nước tạo ra dd bazơ là:

a)

CO2

b)

K2O    

c)

SO2

d)

P2O5

9.

Dãy oxit tác dụng với dd axit clohidric (HCl):

a)

CuO, Fe2O3, CO2  

b)

Fe2O3, Al2O3, MgO

c)

CaO, CO, N2O5

d)

SO2, MgO, CO2

10.

 Dãy oxit vừa tác dụng với nước, vừa tác dụng với dd bazơ (kiềm) là:

a)

CuO, Fe2O3  

b)

CaO, Na2O  

c)

SO2, CuO

d)

SO2, P2O5

11.

Dãy các bazơ làm phenolphthalein hóa đỏ:

a)

Zn(OH)2, Mg(OH)2  

b)

Ba(OH)2, KOH   

c)

KOH, Al(OH)3  

d)

Ca(OH)2, Fe(OH)3

12.

Oxit khi tác dụng với nước tạo ra dd axit sunfuric là:

a)

SO3

b)

CO2  

c)

SO2   

d)

Fe2O3

13.

Dãy các bazơ bị nhiệt phân hủy tạo thành oxit bazơ tương ứng và nước:

a)

Al(OH)3, KOH  

b)

Cu(OH)2¸NaOH  

c)

Fe(OH)3, Cu(OH)2

d)

Fe(OH)2, Ba(OH)2

14.

Cặp chất tác dụng với nhau sẽ tạo ra khí lưu huỳnh đioxit (SO2) là:

a)

CaCO3 và HCl

b)

Na2SO3 và H2SO4  

c)

CuCl2 và KOH

d)

Na2CO3 và HNO3

15.

Bazơ tan và không tan có tính chat hóa học chung là:

a)

Làm quỳ tím hóa xanh.

b)

Tác dụng với oxit axit tạo thành muối và nước.

c)

Tác dụng với axit tạo thành muối và nước.

d)

Bị nhiệt phân hủy tạo ra oxit bazơ và nước.

16.

MgO +  …………   --> MgCl2  +  H2O

a)

HCl

b)

NaCl

c)

KCl

d)

Cl2

17.

Cu(OH)2 ---> ............. + H2O

a)

Cu

b)

CuO

c)

CuOH

d)

Cu2O

18.

Để nhận biết các dung dịch: HCl, NaOH, H2SO4 ta dùng

a)

Quỳ tím và BaCl2

b)

Nước và BaCl2

c)

Quỳ tím và AgNO3

d)

Nước và AgNO3

19.

Na2O + H2O --> .................

a)

NaOH

b)

NaOH + H2

c)

Na(OH)2

d)

Na(OH)2 + H2

20.

BaO + H2O --> ....................

a)

BaOH

b)

BaOH + H2

c)

Ba(OH)2

d)

Ba(OH)2 + H2