Worksheetshoa 12giua ki 1
Total questions: 34
Worksheet time: 17mins
Metyl propionat là tên gọi của
C2H5COOCH3.
C3H7COOH.
C3H7COOCH3.
HCOOC3H7.
Vinyl axetat có công thức là
CH3COOCH=CH2
HCOOC2H5
C2H5COOCH3
CH3COOCH3
Este có CTPT C2H4O2 có tên gọi nào sau đây :
metyl axetat
metyl propionat
metyl fomat
etyl fomat
Chất nào dưới đây không phải là este ?
HCOOC6H5.
HCOOCH3.
CH3COOH.
CH3COOCH3.
Khi thủy phân HCOOCH2CH3 trong dung dịch NaOH thì thu được sản phẩm là:
CH3COOH và C2H5OH
HCOOH và CH3OH
CH3COONa và CH3OH
HCOONa và C2H5OH
Este có mùi dầu chuối là
Isoamyl axetat
Benzyl axetat
Etyl propionat
Metyl salixylat
Etyl isovalerat
Công thức cấu tạo của hợp chất (C17H33COO)3C3H5 có tên gọi là
triolein.
trilinolein.
tristearin.
tripanmitin.
Một số este dùng để làm mỹ phẩm, bột giặt là nhờ các este
có mùi thơm, an toàn với con người
là chất dễ bay hơi
có thể bay hơi nhanh sau khi sử dụng
đều có nguồn gốc từ thiên nhiên
C4H8O2 có mấy đồng phân este
1
2
3
4
Este no, đơn chức,mạch hở có công thức tổng quát là?
A. CnH2nO2 (n ≥ 2)
B. CnH2n-2O2 (n ≥ 2)
C. CnH2n+2O2 ( n ≥ 2)
D. CnH2nO ( n ≥ 2)
Este nào sau đây tác dụng với dung dịch kiềm cho 2 muối và nước?
HCOOC6H5.
C6H5COOCH3.
CH3COOCH2C6H5.
CH3OOC-COOCH3
Este nào sau đây có phản ứng tráng bạc?
HCOOCH2CH3.
CH3COOCH3.
CH3COOC2H5.
C2H5COOCH3.
Hợp chất Y có công thức phân tử C4H8O2. Khi cho Y tác dụng với dung dịch NaOH sinh ra chất Z có công thức C3H5O2Na. Công thức cấu tạo của Y là
C2H5COOC2H5.
CH3COOC2H5.
C2H5COOCH3.
HCOOC3H7.
Khi thuỷ phân tristearin trong môi trường axit ta thu được sản phẩm là
A.C15H31COONa và etanol.
B. C17H35COOH và glixerol.
C.C15H31COOH và glixerol.
D.C17H35COONa và glixerol
Cacbohiđrat nhất thiết phải chứa nhóm chức của:
anđehit.
ancol.
xeton.
amin.
Hai chất đồng phân của nhau là
glucozơ và mantozơ.
fructozơ và glucozơ.
fructozơ và mantozơ.
saccarozơ và glucozơ.
Để chứng minh trong phân tử của glucozơ có nhiều nhóm hiđroxyl, người ta cho dd glucozơ phản ứng với
Cu(OH)2 trong NaOH, đun nóng.
AgNO3 trong dd NH3, đun nóng.
Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường.
kim loại Na.
Trong máu người luôn chứa một tỉ lệ glucozơ không đổi là:
0,1%
0,01%
1%
10%
Glucozơ và fructozơ đều
có nhóm -CH=O trong phân tử.
có công thức phân tử C6H10O5.
thuộc loại đisaccarit.
có phản ứng tráng bạc.
Sobitol là sản phẩm của phản ứng ?
Oxi hóa glucozơ bằng AgNO3 trong ammoniac
Khử glucozơ bằng H2, xt Ni đun nóng.
oxi hóa glucozo bằng H2, xt Ni đun nóng.
lên men glucozo
Đun nóng dung dịch chứa m gam glucozo với lượng dư AgNO3/NH3 đến khi phản ứng hoàn toàn được 10,8 gam Ag. Giá trị của m là?
7,2.
9.
11,25.
22,5.
Cho các phát biểu sau
(a) glucozo được gọi là đường nho do có nhiều trong quả nho chín
(b) chất béo là trieste của etylen glicol với axit béo
(c) ở nhiệt độ thường triolein ở trạng thái rắn
(d) trong mật ong có chứa nhiều fructozo
số phát biểu đúng là
1
2
3
4
Cho các chất sau đây: H2, AgNO3/NH3 dư, Cu(OH)2, NaOH và O2. Với điều kiện thích hợp, số chất phản ứng với glucozơ:
2
3
4
5
Phân tử tinh bột và xenlulozơ được viết gọn ở dạng
C6H10O5
C6H12O6
(C6H10O5)n
(C6H12O6)n
Công thức tổng quát của amin X có dạng CnH2n+3N.Chất X thuộc loại amin nào sau đây?
amin no,đơn chức,mạch hở.
amin không no,đơn chức,mạch hở.
amin no,đơn chức,mạch hở,bậc I.
amin thơm bậc I
Cho dung dịch của các chất : CH3NH2, (CH3)2NH, (CH3)3N, C6H5NH2. Có bao nhiêu dung dịch làm xanh giấy quỳ tím ?
1
2
3
4
Có bao nhiêu amin có cùng công thức phân tử C3H9N ?
1
2
3
4
Hiện tượng khi dd Brom phản ứng với Anilin
Kết tủa vàng
Kết tủa đen
Kết tủa xanh nhạt
Kết tủa trắng
Sắp xếp các chất sau đây theo tính bazơ giảm dần?
(1) C6H5NH2 (2) C2H5NH2 (3) (C6H5)2NH (4) (C2H5)2NH (5)NaOH (6) NH3
1>3>5>4>2>6
5>4>2>1>3>6
6>4>3>5>1>2
5>4>2>6>1>3
Cho 8,6 gam amin X tác dụng vừa đủ với 200 ml dung dịch HCl 1M, thu được m gam muối. Giá trị của m là
12,25.
15,70.
11,60.
15,9.
Câu 2. Alanin có công thức là
C6H5-NH2
CH3-CH(NH2)-COOH
H2N-CH2-COOH
H2N-CH2-CH2-COOH
1 mol Glu phản ứng được với tối đa bao nhiêu mol NaOH ?
1
2
3
4
