wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

V + TO + V / v-ING

Total questions: 48

Worksheet time: 24mins

Name
Class
Date
1.

Dừng lại một việc đang làm: Stop +............

a)

to V

b)

V-ing

2.

Gợi ý làm gì (chung chung, ko nêu rõ ai)

Suggest....

a)

do sth

b)

to do sth

c)

doing sth

d)

did sth

3.

Sau giới từ (in, on , at...) => Động từ có dạng:

a)

To V

b)

Ving

c)

V

d)

Vs/es

4.

Is he interested in ____________ badminton?

a)

plays

b)

play

c)

playing

d)

to play

5.

Look forward to ..............: mong đợi điều gì

a)

to V

b)

V-ing

c)

V-nguyên

6.

Be/Get used to +.............. quen làm gì (hiện tại)

a)

to V

b)

V-ing

c)

V-nguyên

7.

Tìm động từ theo sau là v-ing

a)

Deny

b)

Delay

c)

Fancy

d)

Mind

e)

Refuse

8.

Những động từ nào theo sau bởi V-ing/to V mà nghĩa không thay đổi?

a)

prefer

b)

love

c)

like

d)

detest

9.

Đâu là động từ chỉ sự yêu thích (verbs of liking)

a)

detest

b)

like

c)

love

d)

fancy

10.

Đâu là động từ chỉ sự yêu thích (verbs of liking)

a)

adore

b)

enjoy

c)

don't mind

d)

resume

11.

2.Many people prefer (go) (a)   travelling on holidays.

12.

3. I don’t mind (explain) (a)   the problem again.

13.

5. My friend adores (spend) (a)   time with her cats.

14.

Muốn làm gì.

Want...

a)

do sth

b)

to do sth

c)

doing sth

d)

did sth

15.

Quyết định làm gì.

Decide ...

a)

do sth

b)

to do sth

c)

doing sth

d)

did sth

16.

Would you like _______ a cup of coffee?

a)

to have

b)

having

17.

Need + ..........: cần làm gì (bị được động)

a)

to V

b)

V-ing

c)

V-nguyên

18.

Need + ..........: cần làm gì (chủ động)

a)

to V

b)

V-ing

c)

V-nguyên

19.

Remember +.........: nhớ phải làm (tương lai)

a)

to V

b)

V-ing

c)

V-nguyên

20.

Remember +.........: nhớ đã làm gì (quá khứ)

a)

to V

b)

V-ing

c)

V-nguyên

21.

Be busy + ..............: bận làm gì

a)

to V

b)

V-ing

c)

V-nguyên

22.

Promise +...............: hứa làm gì

a)

to V

b)

V-ing

c)

V-nguyên

23.

Used to +................. : đã từng làm gì (quá khứ)

a)

to V

b)

V-ing

c)

V-nguyên

24.

Tôi muốn đi ra ngoài chơi.

a)

want to go out

b)

want going out

c)

Cả hai đáp án đều đúng.

25.

Bây giờ thí sinh có thể bắt đầu viết bài.

a)

begin writing

b)

begin to write

c)

Cả hai đáp án đều đúng.

26.

Chú bé hứa sẽ đối xử tốt với các bạn.

a)

promised to treat

b)

promised treating

c)

Cả hai đáp án đều đúng.

27.

decide

a)

+ to Vo

b)

+ V-ing

28.

arrange

a)

+ to Vo

b)

+ V-ing

29.

Coco fancies_____ TV. He watches TV whenever he can.


( Fancy+ V-ing: yêu thích làm gì)

a)

A. To watch

b)

B. Watched

c)

C. Watch

d)

D. Watching

30.

My sister hates______ with the dolls. It's weird.


( Hate+ V-ing= hate+ to-V-infinitive: ghét làm việc gì)

a)

A. Playing

b)

B. To play

c)

C. To playing

d)

D. A&B are correct

31.

I enjoy_______ with my dog. He's so cute.


( Enjoy+ V-ing: yêu thích làm gì)

a)

A. Play

b)

B. To play

c)

C. Playing

d)

D. Played

32.

My father is fond of_______ a lot of trees and vegetables.


( Be fond of+ V-ing: yêu thích làm gì)

a)

A. Growing

b)

B. Grow

c)

C. Grew

d)

D. Grows

33.

Help

(Giúp đỡ)

a)

to V

b)

V-ing

c)

+ Object + to V

34.

Keep on

(Tiếp tục)

a)

to V

b)

V-ing

c)

+ Object + to V

35.

Try + to V

a)

Cố gắng làm gì

b)

Thử làm gì

c)

Muốn làm gì

d)

Nên làm gì

36.

Refuse

(từ chối)

a)

to V

b)

V-ing

c)

+ Object + to V

37.

Postpone

(Hủy/ Trì hoãn)

a)

to V

b)

V-ing

c)

+ Object + to V

38.

Practice

(Thực hành, luyện tập)

a)

to V

b)

V-ing

c)

+ Object + to V

39.

Expect

(Mong đợi)

a)

to V

b)

V-ing

c)

+ Object + to V

40.

Delay

(Trì hoãn)

a)

to V

b)

V-ing

c)

+ Object + to V

41.

Pretend

(Giả vờ)

a)

to V

b)

V-ing

c)

+ Object + to V

42.

Remind

(Nhắc nhở/ gợi nhớ)

a)

to V

b)

V-ing

c)

+ Object + to V

43.

Manage

(Quản lý/ Cố gắng làm được)

a)

to V

b)

V-ing

c)

+ Object + to V

44.

Give up

(Từ bỏ, bỏ cuộc, dừng)

a)

to V

b)

V-ing

c)

+ Object + to V

45.

Mean

(có nghĩa là)

a)

to V

b)

V-ing

c)

+ Object + to V

46.

encourage

(động viên, khuyến khích)

a)

to V

b)

V-ing

c)

+ Object + to V

47.

Admit

(thừa nhận)

a)

to V

b)

V-ing

c)

+ Object + to V

48.

Order

(yêu cầu)

a)

to V

b)

V-ing

c)

+ Object + to V