wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Hóa g kì 1

Total questions: 110

Worksheet time: 55mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1 Chất nào sau đây là axit béo

a)

Axit axetic

b)

Axit propionic

c)

Axit fomic

d)

Axit panmitic

2.

Câu 2. Thủy phân este X trong dung dịch NaOH, thu được C2H3O2Na và

C 2,H6,O. Công thức cấu tạo thu gọn của X là

a)

C2H3COOCH3

b)

C2H3COOC2H5

c)

C2H5COOCH3

d)

CH3COOC2H5

3.

Câu 3 Khi đun nóng chất X có công thức phân tử C3H6O2 với dung dịch NaOH thu được CH3COONa Công thức cấu tạo của X là

a)

HCOOC2H5

b)

CH3COOC2H5

c)

CH3COOCH3

d)

C2H5COOH

4.

Câu 4 Thủy phân este nào sau đây thu được ancol etylic (CH,CH,OH)

a)

CH3COOCH3.

b)

HCOOCH3.

c)

CH3CH2COOCH3

d)

HCOOCH2CH3.

5.

Câu 5 Xà phòng hóa CH3COOC2H5trong dung dịch NaOH đun nóng, thu được muối có công thức là

a)

HCOONa

b)

CH3COONa

c)

C2H5COONa

d)

C2H5ONa.

6.

Câu 6Thủy phân este CH3CH2COOCH3, thu được ancol có công thức là

a)

C3H5OH

b)

C2H5OH.

c)

C3H7OH

d)

CH3OH

7.

Câu 7 Thuỷ phân este X trong môi trường kiềm, thu được natri axetat và ancol etylic. Công thức của X là:

a)

CH3COOCH3

b)

C2H3COOC2H5

c)

C2H5COOCH3

d)

CH3COOC2H5

8.

Câu 8 Cho các este sau: etyl axetat, propyl axetat, metyl propionat, metyl metacrylat. Có bao nhiêu este tham gia phản ứng trùng hợp tạo thành polime?

a)

4

b)

3

c)

2

d)

1

9.

Câu 9 Este nào sau đây có khả năng tham gia phản ứng tráng gương?

a)

(COOCH3)2

b)

HCOOCH3

c)

CH3COOCH3

d)

CH3COOCH5

10.

Câu 10Tên gọi của este có mùi hoa nhài là

a)

isoamyl axetat

b)

metyl axetat

c)

benzyl axetat

d)

phenyl axetat

11.

Câu 11Công thức tổng quát của este no, đơn chức, mạch hở là

a)

CnH2n-2 02 (n≥ 1)

b)

CnH2nO(n≥1)

c)

CnH2nO2 (n≥2)

d)

CnH2m+2O2 (n≥1)

12.

Câu 12 Etyl axetat bị thuỷ phân trong dung dịch NaOH cho sản phẩm muối nào sau đây?

a)

HCOONa

b)

CH3COONa

c)

C₂H5ONa

d)

C₂H5COONa.

13.

Câu 13Cho CH3COOCH3 vào dung dịch NaOH (đun nóng), sinh ra các sản phẩm là

a)

CH3COONa và CH3OH

b)

CH3COOH và CH3ONa

c)

CH3OH và CH3COOH

d)

CH3COONa và CH3COOH

14.

Câu 14 Etyl fomat có công thức là

a)

C2H5COOCH3

b)

CH3COOCH = CH2

c)

HCOOC2H5

d)

CH3COOCH3

15.

Câu 15 Thủy phân este CH3CH2COOCH3 thu được ancol có công thức là

a)

C3H7OH

b)

C2H5OH

c)

CH3OH

d)

C3H5OH

16.

Câu 21 Thủy phân hoàn toàn CH3COOCH3 và CH3COOC2H5 trong dung dịch NaOH đều thu được

a)

CH5COONa

b)

CH3COONa

c)

C2H5OH

d)

CH3OH

17.

Câu 22 Thủy phân hoàn toàn hỗn hợp etyl propionat và etyl fomat trong dung dịch NaOH, thu được sản phẩm

a)

2 muối và 2 ancol

b)

1 muối và 2 ancol

c)

1 muối và 1 ancol

d)

2 muối và 1 ancol

18.

Câu 23 Thủy phân hoàn toàn hỗn hợp etyl propionat và etyl fomat trong dung dịch KOH, thu được sản phẩm

a)

1 muối và 2 ancol.

b)

2 muối và 2 ancol

c)

2 muối và 1 ancol

d)

1 muối và 1 ancol.

19.

Câu 24 Cho các este sau: etyl axetat, propyl fomat, metyl propionat, metyl metacrylat. Có bao nhiêu este cho cha phản ứng tráng bạc

a)

2

b)

4

c)

1

d)

3

20.

Câu 25 Este nào sau đây khi đốt chảy thu được số mol CO2 bằng số mol H2O

a)

C2H3COOCH3

b)

CH3COOCH3

c)

CH3COOC3H5

d)

HCOOC2H3

21.

Câu 26 Este HCOOCH=CH, không phản ứng với

a)

H2O (xúc tác H,SO, loãng, t°)

b)

Nước Brom

c)

Na kim loại

d)

Dung dich AgNO /NH,3

22.

Câu 27Thủy phân hoàn toàn CH3COOC3H3 và CH3 = CHCOOC2H5 trong dung dịch NaOH đều thu được

a)

CH3OH

b)

CH3COONa

c)

C2H5OH

d)

CH2= CHCOONa

23.

Câu 28 Cho các este sau: etyl axetat, propyl axetat, metyl propionat, metyl metacrylat. Có bao nhiêu este làm mất màu dung dịch brom?

a)

3

b)

2

c)

1

d)

4

24.

Câu 29 Cho các este sau: etyl axetat, propyl axetat, metyl propionat, metyl metacrylat. Có bao nhiêu este thủy phân ra cùng một ancol ?

a)

4

b)

1

c)

2

d)

3

25.

Câu 30 Este nào sau đây không thể điều chế được bằng phản ứng este hóa?

a)

Isoamyl axetat

b)

Benzyl axetat

c)

Mety axetat

d)

Vinyl axetat

26.

Câu 31 Etyl axetat và metyl acrylat đều có phản ứng với

a)

NaOH,t°

b)

H2 Ni,t°

c)

CO2

d)

dung dich Br

27.

Câu 32 Khi thủy phân phenyl axetat trong dung dịch NaOH dư, đun nóng thu được sản phẩm hữu cơ là

a)

CH3COOH và CH6O5Na

b)

CH3COONa và C6H5ONa

c)

CH3COONa và C6H5OH

d)

. C6H5COONa và CH3OH

28.

Câu 33Thủy phân hoàn toàn hỗn hợp etyl axetat và metyl axetat trong dung dịch NaOH, thu được sản phẩm

gồm

a)

2 muối và 2 ancol

b)

1 muối và 2 ancol

c)

1 muối và 1 ancol

d)

2 muối và 1 ancol

29.

Câu 34 Cho các este sau: ctyl axetat, propyl axetat, metyl propionat, metyl metacrylat. Có bao nhiêu este thủy phân ra cùng một muối?

a)

3

b)

1

c)

4

d)

2

30.

Câu 35 Cho dãy gồm các chất sau: vinyl axetat, metyl fomat, phenyl axetat, tristearin. Số chất trong dãy trên khi bị thủy phân trong dung dịch NaOH dư (t°) tạo ra ancol là

a)

3

b)

4

c)

2

d)

1

31.

Câu 56Thủy phân triolein có công thức (C17H33COO) 3 C3H5 trong dung dịch NaOH, thu được glixerol và muối X. Công thức của X là

a)

C17H33COONa

b)

(C17H33COO)3Na

c)

C17H35COONa

d)

C3H5COONa

32.

Câu 57 Chất nào sau đây là axit béo

a)

Axit axetic

b)

.Axit fomic

c)

Axit oleic

d)

Axit adipic

33.

Câu 58. Trieste X tác dụng với dung dịch NaOH thu được natrii panmitat và glixerol. X là

a)

(C17H33COO)3 C3H5

b)

C12H33COOCH3

c)

(C17H35COO) C3H5

d)

(C15H31COO)3 C3H5

34.

Câu 59 Chất béo (triglixerit hay triaxylglixerol) không tan trong dung môi nào sau đây?

a)

Benzen

b)

Clorofom

c)

Hexan

d)

Nước

35.

Câu 60 Công thức của axit panmitic là

a)

HCOOH

b)

CH3COOH

c)

C15H31COOH

d)

C17H33COOH

36.

Câu 61 Công thức của axit stearic là

a)

HCOOH

b)

CH3COOH

c)

C17H35COOH

d)

C15H31COOH

37.

Câu 62 Axit nào sau đây là axit béo không no?

a)

Axit axetic

b)

Axit stearic

c)

Axit oleic

d)

Axit acrylic

38.

Câu 63 Chất nào sau đây là axit béo?

a)

Axit sunfuric

b)

Axit stearic.

c)

Axit axetic.

d)

Axit fomic

39.

Câu 64Trolein tác dụng với H2 dư (Ni, t°) thu được chất X. Thủy phân triolein thu được ancol Y. X và Y lần

lượt là?

a)

tristearin và etylen glicol

b)

tripanmitin và glixerol

c)

tristearin và glixerol

d)

tripanmitin và etylen glicol

40.

Câu 65Axit nào sau đây không phải là axit béo

a)

Axit stearic

b)

Axit panmitic

c)

Axit axetic

d)

Axit oleic

41.

Câu 66Tristearin (hay tristearoyl glixerol) có công thức phân tử là

a)

(C17H33COO)3C3H5

b)

(C15H31COO)3C3H5

c)

(C17H35COO)3C3H5

d)

(C17H31COO)3C3H5

42.

Câu 67 Thủy phân triolein trong dung dịch NaOH, thu được glixerol và muối X. công thức của x là

a)

C17H33COONa

b)

CH3COONa

c)

C17H35COONa

d)

C15H31COONa

43.

Câu 68Chất nào sau đây tác dụng với dung dịch NaOH sinh ra glixerol?

a)

Glucoza

b)

Saccarozo

c)

Triolein

d)

Metyl axetat

44.

Câu 69Phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

Triolein có khả năng tham gia phản ứng cộng brom.

b)

Chất béo bị thủy phân khi đun nóng trong dung dịch kiềm.

c)

Các chất béo không tan trong nước và nhẹ hơn nước.

d)

Chất béo là trieste của etylen glicol với các axit béo

45.

Câu 70 Hiđro hóa hoàn toàn triolein thu được triglixerit X. Đun X với dung dịch NaOH dư, thu được muối nào sau đây?

a)

Natri oleat

b)

Natri axetat

c)

Natri panmitat

d)

Natri stearat

46.

Câu 81Dữ kiện thực nghiệm nào không dùng để chứng minh cấu tạo của glucoza

a)

Lên men thành ancol (rượu) etylic.

b)

Tạo kết tủa đỏ gạch khi đun nóng với Cu (OH) 2

c)

Tạo este chứa 5 gốc axit trong phân tử

d)

Hoà tan Cu(OH), ở nhiệt độ thường tạo dung dịch màu xanh lam

47.

Câu 82Trong thực tế người ta dùng chất nào để tráng gương

a)

HCOOCH3

b)

CH3CH3CHO

c)

HCHO

d)

Glucozơ.

48.

Câu 83Gluxit (cacbohiđrat) chỉ chứa hai gốc glucozơ trong phân tử là

a)

mantozơ

b)

tinh bột

c)

saccarozo

d)

xenlulozo.

49.

Câu 84Quá trình thủy phân tinh bột bằng enzim không xuất hiện chất nào sau đây

a)

dextrin

b)

mantozo

c)

glucozơ.

d)

saccarozo

50.

Câu 85. Để chứng minh trong phân tử glucozơ có nhiều nhóm hidroxyl, người ta cho dung dịch glucoz phản ứng với

a)

AgNO3/NH3 đun nóng

b)

NaOH.

c)

Cu(OH), trong NaOH đun nóng

d)

Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường.

51.

Câu 86 Công thức cấu tạo thu gọn của xenlulozơ là

a)

[C6H8O2(OH)3]n

b)

[C6H5O2(OH)3]n

c)

[C6H7O3(OH)3]n

d)

[C6H7O2(OH)3]n

52.

Câu 87. Trong các nhận xét sau đây, nhận xét nào đúng?

a)

Đa số các cacbohiđrat có công thức chung Cn (H2O) m

b)

Tất cả các chất có công thức

C n (H2O) n đều là cacbohiđrat.

c)

Tất cả các cabohiđrat đều có công thức chung C n (H2O) m .

d)

Phân tử cacbohiđratđều có 6 nguyên tử cacbon.

53.

Câu 88 Phản ứng nào sau đây glucozơ đóng vai trò là chất oxi hóa

a)

Tráng gương.

b)

Tác dụng với H2 xúc tác Ni.

c)

Tác dụng với Cu (OH) 2 /OH-

d)

Tác dụng với nước brom.

54.

Câu 89 Đường saccarozơ (đường mia) thuộc loại saccarit nào

a)

monosaccarit

b)

disaccarit

c)

polisaccarit

d)

oligosaccarit

55.

Câu 90 Cho chất X vào dung dịch AgNO3/NH3, đun nóng, không thấy xảy ra phản ứng tráng gương. Chất X có thể là chất nào trong các chất dưới đây ?

a)

Glucozơ

b)

Axetanđehit

c)

Fructozo

d)

Saccarozo

56.

Câu 91Loại saccant không có tính khử là

a)

Mantozơ

b)

Saccarozo

c)

Fructozo

d)

Glucoza

57.

Câu 92.- Tinh chất của glucozơ là chất rắn (1)

Có vị ngọt(2)

Ít tan trong nước(3)

Thể hiện tinh chất của ancol(4)

Thể hiện tính chất của axit(5)

Thể hiện tính chất của andehit(6)

Thể hiện tinh chất của ete(7)

Những tinh chất đúng là:

a)

(1), (2), (4), (6).

b)

(1), (2), (3), (7).

c)

(3), (5), (6), (7).

d)

(1), (2), (5), (6).

58.

Câu 93Glucozơ không thuộc loại

a)

disaccarit.

b)

monosaccarit.

c)

cacbohidrat

d)

hơp chất tan chức

59.

Câu 94 Fructozơ không phản ứng được với

a)

Cu(OH)2

b)

H/Ni nhiệt độ

c)

dung dịch brom.

d)

[Ag(NH3)2] OH.

60.

Câu 95Bệnh nhân phải tiếp đường (tiêm hoặc truyền dung dịch đường vào tĩnh mạch),đó là loại đường nào

a)

Glucozơ 

b)

Fructozơ

c)

Mantozơ

d)

Saccarozơ

61.

Câu 101 Cho sơ đồ chuyển hóa sau

Tinh bột->AI ->A2 ->A 3->A+>4->CH3COCOC2H5

A1, A2, A3, A4 có CTCT thu gọn lần lượt là:

a)

C12H22O11 C2H5OH CH3CHO CH3COOH

b)

C12H22O11 ,C6H12O6, CH3CHO CH3COOH.

c)

C6H12O6 C2H5OH CH3CHO CH3COOH

d)

C12H22O11 C2H5OH CH3CHO CH3COOH

62.

Câu 102Chất không có khả năng phản ứng với AgNO,NH, (đun nóng) giải phóng Ag là

a)

glucozơ

b)

mantozo

c)

fructozo

d)

saccarozo

63.

Câu 103 Để phân biệt ba chất: hồ tinh bột, dung dịch glucozơ, dung dịch KI đựng riêng biệt trong ba lọ mất nhãn, ta dùng thuốc thử

a)

A. O2

b)

dung dịch iot .

c)

d/d AgNO3/NH3

d)

O3

64.

Câu 104 Saccarozơ, tinh bột và xenlulozơ đều có thể tham gia vào

a)

phản ứng tráng bạc

b)

phản ứng với Cu(OH)2.

c)

phản ứng thuỷ phân

d)

phản ứng đổi màu iot

65.

Câu 105 Cho các chất glucozơ, saccarozơ, mantozơ, xenlulozơ. Các chất trong đó đều có phản ứng tráng gương và phản ứng với Cu(OH)2 tạo thành dung dịch màu xanh là

a)

glucozơ, mantozơ.

b)

glucozơ, xenlulozơ.

c)

glucozo, saccarozo.

d)

saccarozơ, mantozơ

66.

Câu 106 Để nhận biết 3 dung dịch : glucozơ, ancol etylic, saccarozơ đựng riêng biệt trong 3 lọ bị mất nhãn ta dùng thuốc thử là

a)

Cu (OH) 2 /OH-

b)

CH3OH/HCI

c)

Na

d)

dung dịch AgNO3 / NH3

67.

Câu 107 Nhóm mà tất cả các chất đều tác dụng với H2O (khi có mặt xúc tác, trong điều kiện thích hợp) là

a)

tinh bột C2H4 C2H2

b)

. C2H6 CH3COOCH3 tinh bột

c)

saccarozo CH3COOCH3 benzen

d)

C2H4 CH4 C2H2

68.

Câu 108. Một cacbohiđrat (Z) có phản ứng diễn ra theo sơ đồ chuyển hoá sau : Z+Cu (OH) 2 /OH- ->dung dịch xanh lam-> . kết tủa đỏ gạch. Vậy (Z) không thể là

a)

fructozo

b)

saccarozo.

c)

mantozơ

d)

glucozơ.

69.

Câu 109Cho sơ đồ chuyển hoá sau : Tinh bột −> X → Y → axit axetic. X và Y lần lượt là

a)

glucozo, ancol etylic.

b)

mantozơ, glucozơ

c)

ancol etylic, andehit axetic

d)

glucozơ, etyl axetat.

70.

Câu 110 Tinh bột, xenlulozơ, saccarozơ, mantozơ đều có khả năng tham gia phản ứng

a)

trùng ngưng

b)

hoà tan Cu(OH)2

c)

trắng gương.

d)

thủy phân.

71.

Câu 111 Nhận định sai về xenlulozơ là

a)

xenlulozơ có tính khử mạnh

b)

ta có thể viết công thức của xenlulozơ là

[C6H2O2 (OH)3]3

c)

xenlulozơ là thành phần chính tạo nên lớp mảng thực vật và là bộ khung của cây cối.

d)

xenlulozơ có phân tử khối rất lớn, khoảng 1000000- 2400000.

72.

Câu 112 Cho sơ đồ chuyển hóa sau : CO, X -> Y -> Z -> T -> PE . Các chất X, Y, Z là

a)

tinh bột, xenlulozơ, ancol etylic, etilen

b)

tinh bột, glucozơ, ancol etylic, etilen

c)

tinh bột, glucozơ, anđêhit, etilen

d)

tinh bột, saccarozơ, anđehit, etilen

73.

Câu 113 Xenlulozơ không phản ứng với tác nhân nào dưới đây ?

a)

HNO3đặc / H2SO

b)

(CS2 + NaOH)

c)

[Cu (NH3)4 ](OH) 2

d)

H2/Ni

74.

Câu 114 Để phân biệt 3 chất : hồ tinh bột, glucozơ, saccarozơ dựng riêng biệt trong 3 lọ mất nhãn, ta thuốc thử là

a)

dung dịch iot

b)

Cu(OH)2

c)

dung dịch AgNO3

d)

Cu(OH)2/OH- , t°

75.

Câu 115 Chất lỏng hoà tan được xenluloze là

a)

nước Svayde

b)

etanol

c)

benzen

d)

ete

76.

Câu 135 Amin ứng với công thức C4H11N có bao nhiêu đông phân?

a)

8

b)

6

c)

4

d)

9

77.

Câu 136 Chất nào sau đây là amin bậc 2.

a)

H2N - CH2 - CH2 - NH2

b)

(CH3)3N

c)

CH3 - CH(NH2) - CH3

d)

CH3 - NH - C2H5

78.

Câu 137. Những chất nào sau đây là amin:

a)

CH3 - NH - CO - CH3

b)

NH2 - CO - NH2

c)

CH3 - NH2 - CH2CH3

d)

CH3 - NH2

79.

Câu 138 Nguyên nhân gây ra tính bazơ ở amin là:

a)

Do amin tan nhiều trong nước

b)

Do nguyên tử N còn cặp e tự do nên amin có thể nhận proton.

c)

Do phân tử amin bị phân cực mạnh

d)

Do nguyên tử N có độ âm điện lớn nên cặp e chung của nguyên tử N và H bị hút về phía N

80.

Câu 139. Cho amin có CTCT sau: CH3CH2CH2 - N(CH3) -CH2CH3. Tên gọi goc-chức của amin là

a)

Etyl metyl aminobutan

b)

Butyl etyl metyl amin

c)

Metyl etyl butylamin

d)

Metyl etyl aminobutan

81.

Câu 140. Bậc của amin được tính băng:

a)

Bậc của nguyên tử cacbon liên kết trục tiếp với nhóm amin.

b)

Số nguyên tử hidro trong phân tử amoniac bị thay thế bởi gốc hiđrocacbon.

c)

Số nguyên tử hiđrô trong phân tử amoniac bị thay thế bởi gốc tự do.

d)

Số nguyên tử hidro trong phân tử hiđrocacbon được thay thế bởi nhóm amin

82.

Câu 141. Cho các amin sau:

X:CH3 - CH(CH3) - NH2 Y:H2N - CH2- CH2 - NH2 Z: CH3- CH2 - CH2 - NH - CH3 Các amin bậc I và tên các amin này là:

a)

Chỉ có X ; propyl amin.

b)

X và Y ; isopropyl amin và 1,2-etandiamin.

c)

Chỉ có Z ; metyl npropyl amin.

d)

Chỉ có Y; 1, 2 diamino propan.

83.

Câu 142. Amin X có dạng CnH 2n + 3N. X thuộc loại amin nào sau đây?

a)

Amin thơm

b)

Không no, đơn chức, mạch hở

c)

Amin bậc 1

d)

No, đơn chức, mạch hở

84.

Câu 143. Những ancol no với amin nào sau đây cùng bậc?

a)

C6H5NHCH3 VÀ CH3CHOHCH3

b)

C6H5CH2OH và (C6H5)2NH

c)

(CH3 )2CHOH và (CH 3)2CHNH2.

d)

(CH3)3COH và (CH3)3CNH 2

85.

Câu 144. Nguyên nhân nào làm cho etylamin dễ tan trong nước?

a)

Do có liên kết H giữa các phân tử etylamin

b)

Do tác dụng với nước C.

c)

Do phân tử etylamin phân cực

d)

Do có liên kết H với nước

86.

Câu 145. Sắp xếp thứ tự tăng dần tính bazơ của các chất sau: (1): Amoniac; (2): Anilin; (3): p-nitro anilin; (4): p-amino toluen; (5): metylamin; (6): đimetylamin

a)

2,3,1,4,5,6

b)

2.3.4.1.5.6

c)

4.3.2.1.8.0

d)

3.2.4.1.5.6

87.

Câu 146. Phương pháp nào sau đây để phân biệt 2 khí CH3NH2 và NH3 ?

a)

Đốt rồi cho sản phẩm vào d Ca (OH)2

b)

Thử bằng HCl đặc

c)

Thử bằng quì tím ẩm

d)

Dựa vào mùi của khí

88.

Câu 147. M —N- C6H5NH2, +HCI ->E + NaOH → C6H5NH2 Trong sơ đồ chuyển hóa trên Các chất M, N, E theo thứ tự có thể là:

a)

C2H2 C6H6 C6H5NH3Cl

b)

C6H6 C6H5NO2, HCI.

c)

C6H6 C6H5NO2 C6H5NH3Cl

d)

C6H6 C6H5NO2 C6H5NH2

89.

Câu 148. Nhóm có chứa dung dịch (hoặc chất) tất cả không làm giấy quỳ tím chuyển sang màu xanh là

a)

NH3 anilin.

b)

NaOH CH3 - NH2

c)

NaOH, NH3

d)

NH3 CH3 - NH2

90.

Câu 149. Có 3 chất lỏng là bezen, anilin, stiren đựng riêng biệt trong 3 lọ mất nhãn. Thuốc thử phân biệt 3 chất trên là:

a)

Dd NaOH

b)

Quì tím

c)

Dd Phenolphtalein

d)

Nước Br2

91.

Câu 150. Sắp xếp các chất sau đây theo thứ tự tính bazơ tăng dần: C6H5NH2; C2H5NH2 ; (C2H5)2NH; (C6H5)2NH; NaOH; NH3

a)

NaOH<(C2H5)2NH< C2H5NH2 < NH3 < C6H5NH2 <(C6H5)2NH

b)

(C6H5)2NH < C6H5NH2 < NH3 < C2H52NH <(C2H5)2<NH<NaOH

c)

C6H5NH2<NaOH<C2H5NH,<(C2H5)2NH<NH3<(C6H5)2NH

d)

C6H5NH2<C2H5NH 2<(C2H5)2NH<(C5H5)2 NH < NaOH < NH3

92.

Câu 151. Hãy chọn thuộc thử thích hợp để phân biệt 3 chất: đimetyl amin, metylamin, trimetyl amin.

a)

Dd HNO₂

b)

Dd FeCl3

c)

Dd HCl

d)

B. C đúng

93.

Câu 152 CH4 C2H2 C2H4 C2H5OH CH2=CH-COOH, C6H5NH2 (anilin), C6H6OH (phenol), C6H6 (benzen). Số chất trong dãy phản ứng được với nước brom là

a)

7

b)

5

c)

6

d)

8

94.

Câu 153. Để khử mùi tanh của cá trước khi nấu, ta có thể dùng chất nào sau đây?

a)

Ancol etylic

b)

Giấm ăn

c)

Muối ăn bão hoà

d)

Nước ozon

95.

Câu 154. Khi cho dung dịch etylamin tác dụng với dung dịch FeCl3 thì xảy ra hiện tượng nào sau đây?

a)

Có khói trắng C2H5NH3Cl bay ra

b)

Hơi thoát ra làm xanh giấy quì tím ẩm

c)

Có kết tủa trắng C2H5NH3Cl

d)

Có kết tủa nâu đỏ xuất hiện

96.

Câu 161. Chất dùng làm gia vị thức ăn gọi là mì chính hay bột ngọt có công thức cấu tạo là

a)

NaOOC-CH2CH(NH2)-CH2COONa.

b)

NaOOC-CH2CH(NH2)-CH2COOH.

c)

NaOOC_CH2CH2CH(NH2)-COONa

d)

NaOOC-CH2CH2CH(NH2)-COOH.

97.

Câu 162. Cho các chất sau: axit glutamic; valin, lysin, alanin, trimetylamin, anilin. Số chất làm quỳ tím chuyên màu hồng, màu xanh, không đổi màu lần lượt là:

a)

2,1,3.

b)

1, 2, 3.

c)

3, 1, 2

d)

1, 1, 4

98.

Câu 163. Để phân biệt 3 dung dịch H2NCH2COOH, CH3COOH và C2H5NH2 chỉ cần dùng một thuốc thử là

a)

quỳ tím.

b)

dung dịch NaOH.

c)

natri kim loại.

d)

dung dịch HCl

99.

Câu 164. Chất nào sau đây vừa tác dụng được với H2NCH2COOH, vừa tác dụng được với CH3NH2?

a)

CH₂OH.

b)

NaOH.

c)

HCL

d)

NaCl

100.

Câu 165. Điều nào sau đây SAI?

a)

Khối lượng phân tử của amino axit gồm một nhóm —NH2 và một nhóm -COOH luôn là số lẻ.

b)

Các amino axit đều tan được trong nước.

c)

Hợp chất amino axit có tính lưỡng tính.

d)

Dung dịch amino axit không làm giấy quỳ tím đổi màu

101.

Câu 166. Các chất trong dãy nào sau đây đều có tính lưỡng tính:

a)

H2N - CH2 - COOH, H2N - CH2 - COONH4-CH3-COONH4

b)

CH3-COOCH3, H2N - CH2- COOCH3 ClH3NCH2 - CH2NH3Cl

c)

H2N - CH2 - COONa, ClH3N - CH2 - COOH NH2- CH2 - COOH

d)

CIH3N- CH2 COOH, NH2 CH2-COOCH3, H₂N-CH2-COONH4

102.

Câu 167. Dung dịch của chất nào sau đây không làm đổi màu quỳ tím :

a)

. Glixin (CH2NH2 - COOH)

b)

Axit glutamic (HOOCCH2CHNH2COOH)

c)

Lysin (H2NCH2-[CH2]3CH(NH2) -COOH )

d)

Natriphenolat (C6H5ONa)

103.

Câu 168. Chất tham gia phản ứng trùng ngưng là

a)

H2NCH2COOH

b)

C2H5OH

c)

CH3COOH.

d)

CH2 = CHCOOH

104.

Câu 169. Có bao nhiêu amino axit có công thức phân tử C4H9O2N?

a)

5 chất

b)

3 chất.

c)

4 chất

d)

6 chất

105.

Câu 170. Trong các tên gọi dưới đây, tên nào không phù hợp với chất CH3 - CH(NH2) - COOH ?

a)

Alanin.

b)

Anilin.

c)

Axit 2-aminopropanoic

d)

Axit a-aminopropionic.

106.

Câu 171. Trong các dung dịch: CH3 - CH2 - NH2 H2 - CH2 COOH, H2N-CH3-CH(NH2)-COOH, HOOC - CH2 - CH2 - CH(NH2) - COOH số dung dịch làm xanh quỳ tím là

a)

4

b)

1

c)

2

d)

3

107.

Câu 172. Cặp chất nào đồng thời tác dụng được với dung dịch HCl và với dung dịch NaOH?

a)

CH3COONH4 và C2H5NH2

b)

CH3CH(NH2)COOH và C6H5OH

c)

H2NCH2COOH và C6H5NH2

d)

CH3COONH4, và HCOOH3N-CH3

108.

Câu 173. Phát biểu không đúng là

a)

Amino axit là hợp chất hữu cơ tạp chức, phân tử chứa đồng thời nhóm amino và nhóm cacboxyl.

b)

Amino axit là những chất rắn, kết tinh, tan tốt trong nước và có vị ngọt.

c)

Trong dung dịch, H2N - CH2- COOH còn tồn tại ở dạng ion lưỡng cực H 3 N+ - C H2 -COO-.

d)

Hợp chất H2N - CH2- COOH3N - CH3 là este của glyxin.

109.

Câu 174. Hãy cho biết dãy chất nào sau đây doi mau quỳ tim sang đỏ

a)

CH3-CH(NH2)-COOH; CH3COOH; HOOC-CH2-CH(NH2)-COOH

b)

H2N-CH2-COOH; HOOC-CH2-CH2-CH(NH2)-COOH; CIH3N-CH2-COOH

c)

CH3-CH(NH2)-COONa; H2N-CH2-COOCH3; H2N-CH2-CH2-CH(NH2)-COOH

d)

CIH3N-CH2COOCH3; HOOC-CH2-CH(NH2)-COOH; CIH3N-CH2COOH

110.

Câu 175. Để chứng minh amino axit là hợp chất lưỡng tính ta có thể dùng phản ứng của chất này với

a)

dung dịch Ba(OH)2 vàdung dịch HCl.

b)

dung dịch NaOH và CuO

c)

dung dịch NaOH và dung dịch NH3

d)

dung dịch HCl và dung dịch NaSO4