Font size
WorksheetsHóa g kì 1
Total questions: 110
Worksheet time: 55mins
Câu 1 Chất nào sau đây là axit béo
Axit axetic
Axit propionic
Axit fomic
Axit panmitic
Câu 2. Thủy phân este X trong dung dịch NaOH, thu được C2H3O2Na và
C 2,H6,O. Công thức cấu tạo thu gọn của X là
C2H3COOCH3
C2H3COOC2H5
C2H5COOCH3
CH3COOC2H5
Câu 3 Khi đun nóng chất X có công thức phân tử C3H6O2 với dung dịch NaOH thu được CH3COONa Công thức cấu tạo của X là
HCOOC2H5
CH3COOC2H5
CH3COOCH3
C2H5COOH
Câu 4 Thủy phân este nào sau đây thu được ancol etylic (CH,CH,OH)
CH3COOCH3.
HCOOCH3.
CH3CH2COOCH3
HCOOCH2CH3.
Câu 5 Xà phòng hóa CH3COOC2H5trong dung dịch NaOH đun nóng, thu được muối có công thức là
HCOONa
CH3COONa
C2H5COONa
C2H5ONa.
Câu 6Thủy phân este CH3CH2COOCH3, thu được ancol có công thức là
C3H5OH
C2H5OH.
C3H7OH
CH3OH
Câu 7 Thuỷ phân este X trong môi trường kiềm, thu được natri axetat và ancol etylic. Công thức của X là:
CH3COOCH3
C2H3COOC2H5
C2H5COOCH3
CH3COOC2H5
Câu 8 Cho các este sau: etyl axetat, propyl axetat, metyl propionat, metyl metacrylat. Có bao nhiêu este tham gia phản ứng trùng hợp tạo thành polime?
4
3
2
1
Câu 9 Este nào sau đây có khả năng tham gia phản ứng tráng gương?
(COOCH3)2
HCOOCH3
CH3COOCH3
CH3COOCH5
Câu 10Tên gọi của este có mùi hoa nhài là
isoamyl axetat
metyl axetat
benzyl axetat
phenyl axetat
Câu 11Công thức tổng quát của este no, đơn chức, mạch hở là
CnH2n-2 02 (n≥ 1)
CnH2nO(n≥1)
CnH2nO2 (n≥2)
CnH2m+2O2 (n≥1)
Câu 12 Etyl axetat bị thuỷ phân trong dung dịch NaOH cho sản phẩm muối nào sau đây?
HCOONa
CH3COONa
C₂H5ONa
C₂H5COONa.
Câu 13Cho CH3COOCH3 vào dung dịch NaOH (đun nóng), sinh ra các sản phẩm là
CH3COONa và CH3OH
CH3COOH và CH3ONa
CH3OH và CH3COOH
CH3COONa và CH3COOH
Câu 14 Etyl fomat có công thức là
C2H5COOCH3
CH3COOCH = CH2
HCOOC2H5
CH3COOCH3
Câu 15 Thủy phân este CH3CH2COOCH3 thu được ancol có công thức là
C3H7OH
C2H5OH
CH3OH
C3H5OH
Câu 21 Thủy phân hoàn toàn CH3COOCH3 và CH3COOC2H5 trong dung dịch NaOH đều thu được
CH5COONa
CH3COONa
C2H5OH
CH3OH
Câu 22 Thủy phân hoàn toàn hỗn hợp etyl propionat và etyl fomat trong dung dịch NaOH, thu được sản phẩm
2 muối và 2 ancol
1 muối và 2 ancol
1 muối và 1 ancol
2 muối và 1 ancol
Câu 23 Thủy phân hoàn toàn hỗn hợp etyl propionat và etyl fomat trong dung dịch KOH, thu được sản phẩm
1 muối và 2 ancol.
2 muối và 2 ancol
2 muối và 1 ancol
1 muối và 1 ancol.
Câu 24 Cho các este sau: etyl axetat, propyl fomat, metyl propionat, metyl metacrylat. Có bao nhiêu este cho cha phản ứng tráng bạc
2
4
1
3
Câu 25 Este nào sau đây khi đốt chảy thu được số mol CO2 bằng số mol H2O
C2H3COOCH3
CH3COOCH3
CH3COOC3H5
HCOOC2H3
Câu 26 Este HCOOCH=CH, không phản ứng với
H2O (xúc tác H,SO, loãng, t°)
Nước Brom
Na kim loại
Dung dich AgNO /NH,3
Câu 27Thủy phân hoàn toàn CH3COOC3H3 và CH3 = CHCOOC2H5 trong dung dịch NaOH đều thu được
CH3OH
CH3COONa
C2H5OH
CH2= CHCOONa
Câu 28 Cho các este sau: etyl axetat, propyl axetat, metyl propionat, metyl metacrylat. Có bao nhiêu este làm mất màu dung dịch brom?
3
2
1
4
Câu 29 Cho các este sau: etyl axetat, propyl axetat, metyl propionat, metyl metacrylat. Có bao nhiêu este thủy phân ra cùng một ancol ?
4
1
2
3
Câu 30 Este nào sau đây không thể điều chế được bằng phản ứng este hóa?
Isoamyl axetat
Benzyl axetat
Mety axetat
Vinyl axetat
Câu 31 Etyl axetat và metyl acrylat đều có phản ứng với
NaOH,t°
H2 Ni,t°
CO2
dung dich Br
Câu 32 Khi thủy phân phenyl axetat trong dung dịch NaOH dư, đun nóng thu được sản phẩm hữu cơ là
CH3COOH và CH6O5Na
CH3COONa và C6H5ONa
CH3COONa và C6H5OH
. C6H5COONa và CH3OH
Câu 33Thủy phân hoàn toàn hỗn hợp etyl axetat và metyl axetat trong dung dịch NaOH, thu được sản phẩm
gồm
2 muối và 2 ancol
1 muối và 2 ancol
1 muối và 1 ancol
2 muối và 1 ancol
Câu 34 Cho các este sau: ctyl axetat, propyl axetat, metyl propionat, metyl metacrylat. Có bao nhiêu este thủy phân ra cùng một muối?
3
1
4
2
Câu 35 Cho dãy gồm các chất sau: vinyl axetat, metyl fomat, phenyl axetat, tristearin. Số chất trong dãy trên khi bị thủy phân trong dung dịch NaOH dư (t°) tạo ra ancol là
3
4
2
1
Câu 56Thủy phân triolein có công thức (C17H33COO) 3 C3H5 trong dung dịch NaOH, thu được glixerol và muối X. Công thức của X là
C17H33COONa
(C17H33COO)3Na
C17H35COONa
C3H5COONa
Câu 57 Chất nào sau đây là axit béo
Axit axetic
.Axit fomic
Axit oleic
Axit adipic
Câu 58. Trieste X tác dụng với dung dịch NaOH thu được natrii panmitat và glixerol. X là
(C17H33COO)3 C3H5
C12H33COOCH3
(C17H35COO) C3H5
(C15H31COO)3 C3H5
Câu 59 Chất béo (triglixerit hay triaxylglixerol) không tan trong dung môi nào sau đây?
Benzen
Clorofom
Hexan
Nước
Câu 60 Công thức của axit panmitic là
HCOOH
CH3COOH
C15H31COOH
C17H33COOH
Câu 61 Công thức của axit stearic là
HCOOH
CH3COOH
C17H35COOH
C15H31COOH
Câu 62 Axit nào sau đây là axit béo không no?
Axit axetic
Axit stearic
Axit oleic
Axit acrylic
Câu 63 Chất nào sau đây là axit béo?
Axit sunfuric
Axit stearic.
Axit axetic.
Axit fomic
Câu 64Trolein tác dụng với H2 dư (Ni, t°) thu được chất X. Thủy phân triolein thu được ancol Y. X và Y lần
lượt là?
tristearin và etylen glicol
tripanmitin và glixerol
tristearin và glixerol
tripanmitin và etylen glicol
Câu 65Axit nào sau đây không phải là axit béo
Axit stearic
Axit panmitic
Axit axetic
Axit oleic
Câu 66Tristearin (hay tristearoyl glixerol) có công thức phân tử là
(C17H33COO)3C3H5
(C15H31COO)3C3H5
(C17H35COO)3C3H5
(C17H31COO)3C3H5
Câu 67 Thủy phân triolein trong dung dịch NaOH, thu được glixerol và muối X. công thức của x là
C17H33COONa
CH3COONa
C17H35COONa
C15H31COONa
Câu 68Chất nào sau đây tác dụng với dung dịch NaOH sinh ra glixerol?
Glucoza
Saccarozo
Triolein
Metyl axetat
Câu 69Phát biểu nào sau đây không đúng?
Triolein có khả năng tham gia phản ứng cộng brom.
Chất béo bị thủy phân khi đun nóng trong dung dịch kiềm.
Các chất béo không tan trong nước và nhẹ hơn nước.
Chất béo là trieste của etylen glicol với các axit béo
Câu 70 Hiđro hóa hoàn toàn triolein thu được triglixerit X. Đun X với dung dịch NaOH dư, thu được muối nào sau đây?
Natri oleat
Natri axetat
Natri panmitat
Natri stearat
Câu 81Dữ kiện thực nghiệm nào không dùng để chứng minh cấu tạo của glucoza
Lên men thành ancol (rượu) etylic.
Tạo kết tủa đỏ gạch khi đun nóng với Cu (OH) 2
Tạo este chứa 5 gốc axit trong phân tử
Hoà tan Cu(OH), ở nhiệt độ thường tạo dung dịch màu xanh lam
Câu 82Trong thực tế người ta dùng chất nào để tráng gương
HCOOCH3
CH3CH3CHO
HCHO
Glucozơ.
Câu 83Gluxit (cacbohiđrat) chỉ chứa hai gốc glucozơ trong phân tử là
mantozơ
tinh bột
saccarozo
xenlulozo.
Câu 84Quá trình thủy phân tinh bột bằng enzim không xuất hiện chất nào sau đây
dextrin
mantozo
glucozơ.
saccarozo
Câu 85. Để chứng minh trong phân tử glucozơ có nhiều nhóm hidroxyl, người ta cho dung dịch glucoz phản ứng với
AgNO3/NH3 đun nóng
NaOH.
Cu(OH), trong NaOH đun nóng
Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường.
Câu 86 Công thức cấu tạo thu gọn của xenlulozơ là
[C6H8O2(OH)3]n
[C6H5O2(OH)3]n
[C6H7O3(OH)3]n
[C6H7O2(OH)3]n
Câu 87. Trong các nhận xét sau đây, nhận xét nào đúng?
Đa số các cacbohiđrat có công thức chung Cn (H2O) m
Tất cả các chất có công thức
C n (H2O) n đều là cacbohiđrat.
Tất cả các cabohiđrat đều có công thức chung C n (H2O) m .
Phân tử cacbohiđratđều có 6 nguyên tử cacbon.
Câu 88 Phản ứng nào sau đây glucozơ đóng vai trò là chất oxi hóa
Tráng gương.
Tác dụng với H2 xúc tác Ni.
Tác dụng với Cu (OH) 2 /OH- t°
Tác dụng với nước brom.
Câu 89 Đường saccarozơ (đường mia) thuộc loại saccarit nào
monosaccarit
disaccarit
polisaccarit
oligosaccarit
Câu 90 Cho chất X vào dung dịch AgNO3/NH3, đun nóng, không thấy xảy ra phản ứng tráng gương. Chất X có thể là chất nào trong các chất dưới đây ?
Glucozơ
Axetanđehit
Fructozo
Saccarozo
Câu 91Loại saccant không có tính khử là
Mantozơ
Saccarozo
Fructozo
Glucoza
Câu 92.- Tinh chất của glucozơ là chất rắn (1)
Có vị ngọt(2)
Ít tan trong nước(3)
Thể hiện tinh chất của ancol(4)
Thể hiện tính chất của axit(5)
Thể hiện tính chất của andehit(6)
Thể hiện tinh chất của ete(7)
Những tinh chất đúng là:
(1), (2), (4), (6).
(1), (2), (3), (7).
(3), (5), (6), (7).
(1), (2), (5), (6).
Câu 93Glucozơ không thuộc loại
disaccarit.
monosaccarit.
cacbohidrat
hơp chất tan chức
Câu 94 Fructozơ không phản ứng được với
Cu(OH)2
H/Ni nhiệt độ
dung dịch brom.
[Ag(NH3)2] OH.
Câu 95Bệnh nhân phải tiếp đường (tiêm hoặc truyền dung dịch đường vào tĩnh mạch),đó là loại đường nào
Glucozơ
Fructozơ
Mantozơ
Saccarozơ
Câu 101 Cho sơ đồ chuyển hóa sau
Tinh bột->AI ->A2 ->A 3->A+>4->CH3COCOC2H5
A1, A2, A3, A4 có CTCT thu gọn lần lượt là:
C12H22O11 C2H5OH CH3CHO CH3COOH
C12H22O11 ,C6H12O6, CH3CHO CH3COOH.
C6H12O6 C2H5OH CH3CHO CH3COOH
C12H22O11 C2H5OH CH3CHO CH3COOH
Câu 102Chất không có khả năng phản ứng với AgNO,NH, (đun nóng) giải phóng Ag là
glucozơ
mantozo
fructozo
saccarozo
Câu 103 Để phân biệt ba chất: hồ tinh bột, dung dịch glucozơ, dung dịch KI đựng riêng biệt trong ba lọ mất nhãn, ta dùng thuốc thử
A. O2
dung dịch iot .
d/d AgNO3/NH3
O3
Câu 104 Saccarozơ, tinh bột và xenlulozơ đều có thể tham gia vào
phản ứng tráng bạc
phản ứng với Cu(OH)2.
phản ứng thuỷ phân
phản ứng đổi màu iot
Câu 105 Cho các chất glucozơ, saccarozơ, mantozơ, xenlulozơ. Các chất trong đó đều có phản ứng tráng gương và phản ứng với Cu(OH)2 tạo thành dung dịch màu xanh là
glucozơ, mantozơ.
glucozơ, xenlulozơ.
glucozo, saccarozo.
saccarozơ, mantozơ
Câu 106 Để nhận biết 3 dung dịch : glucozơ, ancol etylic, saccarozơ đựng riêng biệt trong 3 lọ bị mất nhãn ta dùng thuốc thử là
Cu (OH) 2 /OH-
CH3OH/HCI
Na
dung dịch AgNO3 / NH3
Câu 107 Nhóm mà tất cả các chất đều tác dụng với H2O (khi có mặt xúc tác, trong điều kiện thích hợp) là
tinh bột C2H4 C2H2
. C2H6 CH3COOCH3 tinh bột
saccarozo CH3COOCH3 benzen
C2H4 CH4 C2H2
Câu 108. Một cacbohiđrat (Z) có phản ứng diễn ra theo sơ đồ chuyển hoá sau : Z+Cu (OH) 2 /OH- ->dung dịch xanh lam-> . kết tủa đỏ gạch. Vậy (Z) không thể là
fructozo
saccarozo.
mantozơ
glucozơ.
Câu 109Cho sơ đồ chuyển hoá sau : Tinh bột −> X → Y → axit axetic. X và Y lần lượt là
glucozo, ancol etylic.
mantozơ, glucozơ
ancol etylic, andehit axetic
glucozơ, etyl axetat.
Câu 110 Tinh bột, xenlulozơ, saccarozơ, mantozơ đều có khả năng tham gia phản ứng
trùng ngưng
hoà tan Cu(OH)2
trắng gương.
thủy phân.
Câu 111 Nhận định sai về xenlulozơ là
xenlulozơ có tính khử mạnh
ta có thể viết công thức của xenlulozơ là
[C6H2O2 (OH)3]3
xenlulozơ là thành phần chính tạo nên lớp mảng thực vật và là bộ khung của cây cối.
xenlulozơ có phân tử khối rất lớn, khoảng 1000000- 2400000.
Câu 112 Cho sơ đồ chuyển hóa sau : CO, X -> Y -> Z -> T -> PE . Các chất X, Y, Z là
tinh bột, xenlulozơ, ancol etylic, etilen
tinh bột, glucozơ, ancol etylic, etilen
tinh bột, glucozơ, anđêhit, etilen
tinh bột, saccarozơ, anđehit, etilen
Câu 113 Xenlulozơ không phản ứng với tác nhân nào dưới đây ?
HNO3đặc / H2SO
(CS2 + NaOH)
[Cu (NH3)4 ](OH) 2
H2/Ni
Câu 114 Để phân biệt 3 chất : hồ tinh bột, glucozơ, saccarozơ dựng riêng biệt trong 3 lọ mất nhãn, ta thuốc thử là
dung dịch iot
Cu(OH)2
dung dịch AgNO3
Cu(OH)2/OH- , t°
Câu 115 Chất lỏng hoà tan được xenluloze là
nước Svayde
etanol
benzen
ete
Câu 135 Amin ứng với công thức C4H11N có bao nhiêu đông phân?
8
6
4
9
Câu 136 Chất nào sau đây là amin bậc 2.
H2N - CH2 - CH2 - NH2
(CH3)3N
CH3 - CH(NH2) - CH3
CH3 - NH - C2H5
Câu 137. Những chất nào sau đây là amin:
CH3 - NH - CO - CH3
NH2 - CO - NH2
CH3 - NH2 - CH2CH3
CH3 - NH2
Câu 138 Nguyên nhân gây ra tính bazơ ở amin là:
Do amin tan nhiều trong nước
Do nguyên tử N còn cặp e tự do nên amin có thể nhận proton.
Do phân tử amin bị phân cực mạnh
Do nguyên tử N có độ âm điện lớn nên cặp e chung của nguyên tử N và H bị hút về phía N
Câu 139. Cho amin có CTCT sau: CH3CH2CH2 - N(CH3) -CH2CH3. Tên gọi goc-chức của amin là
Etyl metyl aminobutan
Butyl etyl metyl amin
Metyl etyl butylamin
Metyl etyl aminobutan
Câu 140. Bậc của amin được tính băng:
Bậc của nguyên tử cacbon liên kết trục tiếp với nhóm amin.
Số nguyên tử hidro trong phân tử amoniac bị thay thế bởi gốc hiđrocacbon.
Số nguyên tử hiđrô trong phân tử amoniac bị thay thế bởi gốc tự do.
Số nguyên tử hidro trong phân tử hiđrocacbon được thay thế bởi nhóm amin
Câu 141. Cho các amin sau:
X:CH3 - CH(CH3) - NH2 Y:H2N - CH2- CH2 - NH2 Z: CH3- CH2 - CH2 - NH - CH3 Các amin bậc I và tên các amin này là:
Chỉ có X ; propyl amin.
X và Y ; isopropyl amin và 1,2-etandiamin.
Chỉ có Z ; metyl npropyl amin.
Chỉ có Y; 1, 2 diamino propan.
Câu 142. Amin X có dạng CnH 2n + 3N. X thuộc loại amin nào sau đây?
Amin thơm
Không no, đơn chức, mạch hở
Amin bậc 1
No, đơn chức, mạch hở
Câu 143. Những ancol no với amin nào sau đây cùng bậc?
C6H5NHCH3 VÀ CH3CHOHCH3
C6H5CH2OH và (C6H5)2NH
(CH3 )2CHOH và (CH 3)2CHNH2.
(CH3)3COH và (CH3)3CNH 2
Câu 144. Nguyên nhân nào làm cho etylamin dễ tan trong nước?
Do có liên kết H giữa các phân tử etylamin
Do tác dụng với nước C.
Do phân tử etylamin phân cực
Do có liên kết H với nước
Câu 145. Sắp xếp thứ tự tăng dần tính bazơ của các chất sau: (1): Amoniac; (2): Anilin; (3): p-nitro anilin; (4): p-amino toluen; (5): metylamin; (6): đimetylamin
2,3,1,4,5,6
2.3.4.1.5.6
4.3.2.1.8.0
3.2.4.1.5.6
Câu 146. Phương pháp nào sau đây để phân biệt 2 khí CH3NH2 và NH3 ?
Đốt rồi cho sản phẩm vào d Ca (OH)2
Thử bằng HCl đặc
Thử bằng quì tím ẩm
Dựa vào mùi của khí
Câu 147. M —N- C6H5NH2, +HCI ->E + NaOH → C6H5NH2 Trong sơ đồ chuyển hóa trên Các chất M, N, E theo thứ tự có thể là:
C2H2 C6H6 C6H5NH3Cl
C6H6 C6H5NO2, HCI.
C6H6 C6H5NO2 C6H5NH3Cl
C6H6 C6H5NO2 C6H5NH2
Câu 148. Nhóm có chứa dung dịch (hoặc chất) tất cả không làm giấy quỳ tím chuyển sang màu xanh là
NH3 anilin.
NaOH CH3 - NH2
NaOH, NH3
NH3 CH3 - NH2
Câu 149. Có 3 chất lỏng là bezen, anilin, stiren đựng riêng biệt trong 3 lọ mất nhãn. Thuốc thử phân biệt 3 chất trên là:
Dd NaOH
Quì tím
Dd Phenolphtalein
Nước Br2
Câu 150. Sắp xếp các chất sau đây theo thứ tự tính bazơ tăng dần: C6H5NH2; C2H5NH2 ; (C2H5)2NH; (C6H5)2NH; NaOH; NH3
NaOH<(C2H5)2NH< C2H5NH2 < NH3 < C6H5NH2 <(C6H5)2NH
(C6H5)2NH < C6H5NH2 < NH3 < C2H52NH <(C2H5)2<NH<NaOH
C6H5NH2<NaOH<C2H5NH,<(C2H5)2NH<NH3<(C6H5)2NH
C6H5NH2<C2H5NH 2<(C2H5)2NH<(C5H5)2 NH < NaOH < NH3
Câu 151. Hãy chọn thuộc thử thích hợp để phân biệt 3 chất: đimetyl amin, metylamin, trimetyl amin.
Dd HNO₂
Dd FeCl3
Dd HCl
B. C đúng
Câu 152 CH4 C2H2 C2H4 C2H5OH CH2=CH-COOH, C6H5NH2 (anilin), C6H6OH (phenol), C6H6 (benzen). Số chất trong dãy phản ứng được với nước brom là
7
5
6
8
Câu 153. Để khử mùi tanh của cá trước khi nấu, ta có thể dùng chất nào sau đây?
Ancol etylic
Giấm ăn
Muối ăn bão hoà
Nước ozon
Câu 154. Khi cho dung dịch etylamin tác dụng với dung dịch FeCl3 thì xảy ra hiện tượng nào sau đây?
Có khói trắng C2H5NH3Cl bay ra
Hơi thoát ra làm xanh giấy quì tím ẩm
Có kết tủa trắng C2H5NH3Cl
Có kết tủa nâu đỏ xuất hiện
Câu 161. Chất dùng làm gia vị thức ăn gọi là mì chính hay bột ngọt có công thức cấu tạo là
NaOOC-CH2CH(NH2)-CH2COONa.
NaOOC-CH2CH(NH2)-CH2COOH.
NaOOC_CH2CH2CH(NH2)-COONa
NaOOC-CH2CH2CH(NH2)-COOH.
Câu 162. Cho các chất sau: axit glutamic; valin, lysin, alanin, trimetylamin, anilin. Số chất làm quỳ tím chuyên màu hồng, màu xanh, không đổi màu lần lượt là:
2,1,3.
1, 2, 3.
3, 1, 2
1, 1, 4
Câu 163. Để phân biệt 3 dung dịch H2NCH2COOH, CH3COOH và C2H5NH2 chỉ cần dùng một thuốc thử là
quỳ tím.
dung dịch NaOH.
natri kim loại.
dung dịch HCl
Câu 164. Chất nào sau đây vừa tác dụng được với H2NCH2COOH, vừa tác dụng được với CH3NH2?
CH₂OH.
NaOH.
HCL
NaCl
Câu 165. Điều nào sau đây SAI?
Khối lượng phân tử của amino axit gồm một nhóm —NH2 và một nhóm -COOH luôn là số lẻ.
Các amino axit đều tan được trong nước.
Hợp chất amino axit có tính lưỡng tính.
Dung dịch amino axit không làm giấy quỳ tím đổi màu
Câu 166. Các chất trong dãy nào sau đây đều có tính lưỡng tính:
H2N - CH2 - COOH, H2N - CH2 - COONH4-CH3-COONH4
CH3-COOCH3, H2N - CH2- COOCH3 ClH3NCH2 - CH2NH3Cl
H2N - CH2 - COONa, ClH3N - CH2 - COOH NH2- CH2 - COOH
CIH3N- CH2 COOH, NH2 CH2-COOCH3, H₂N-CH2-COONH4
Câu 167. Dung dịch của chất nào sau đây không làm đổi màu quỳ tím :
. Glixin (CH2NH2 - COOH)
Axit glutamic (HOOCCH2CHNH2COOH)
Lysin (H2NCH2-[CH2]3CH(NH2) -COOH )
Natriphenolat (C6H5ONa)
Câu 168. Chất tham gia phản ứng trùng ngưng là
H2NCH2COOH
C2H5OH
CH3COOH.
CH2 = CHCOOH
Câu 169. Có bao nhiêu amino axit có công thức phân tử C4H9O2N?
5 chất
3 chất.
4 chất
6 chất
Câu 170. Trong các tên gọi dưới đây, tên nào không phù hợp với chất CH3 - CH(NH2) - COOH ?
Alanin.
Anilin.
Axit 2-aminopropanoic
Axit a-aminopropionic.
Câu 171. Trong các dung dịch: CH3 - CH2 - NH2 H2 - CH2 COOH, H2N-CH3-CH(NH2)-COOH, HOOC - CH2 - CH2 - CH(NH2) - COOH số dung dịch làm xanh quỳ tím là
4
1
2
3
Câu 172. Cặp chất nào đồng thời tác dụng được với dung dịch HCl và với dung dịch NaOH?
CH3COONH4 và C2H5NH2
CH3CH(NH2)COOH và C6H5OH
H2NCH2COOH và C6H5NH2
CH3COONH4, và HCOOH3N-CH3
Câu 173. Phát biểu không đúng là
Amino axit là hợp chất hữu cơ tạp chức, phân tử chứa đồng thời nhóm amino và nhóm cacboxyl.
Amino axit là những chất rắn, kết tinh, tan tốt trong nước và có vị ngọt.
Trong dung dịch, H2N - CH2- COOH còn tồn tại ở dạng ion lưỡng cực H 3 N+ - C H2 -COO-.
Hợp chất H2N - CH2- COOH3N - CH3 là este của glyxin.
Câu 174. Hãy cho biết dãy chất nào sau đây doi mau quỳ tim sang đỏ
CH3-CH(NH2)-COOH; CH3COOH; HOOC-CH2-CH(NH2)-COOH
H2N-CH2-COOH; HOOC-CH2-CH2-CH(NH2)-COOH; CIH3N-CH2-COOH
CH3-CH(NH2)-COONa; H2N-CH2-COOCH3; H2N-CH2-CH2-CH(NH2)-COOH
CIH3N-CH2COOCH3; HOOC-CH2-CH(NH2)-COOH; CIH3N-CH2COOH
Câu 175. Để chứng minh amino axit là hợp chất lưỡng tính ta có thể dùng phản ứng của chất này với
dung dịch Ba(OH)2 vàdung dịch HCl.
dung dịch NaOH và CuO
dung dịch NaOH và dung dịch NH3
dung dịch HCl và dung dịch NaSO4
