wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

BÀI TẬP THÌ HIỆN TẠI HOÀN THÀNH

Total questions: 45

Worksheet time: 23mins

Name
Class
Date
1.

She ...........here since 2019.

a)

live

b)

has lived

c)

have lived

2.

1.      We                                      to learn for the test yet.

a)

not begin

b)

didn't bigin

c)

haven't begun

3.

Nancy                                      to Vietnam several times.

a)

was

b)

has been

c)

have been

4.

They ------------ project yet.

a)

have started

b)

haven't started

c)

hasn't started

5.

They _____ their homework yet

a)

have finished

b)

haven’t finished

c)

finished

6.

Chọn đáp án đúng để hoàn thiện câu sau: I haven’t watered this tree ______ a week.

a)

for

b)

since

7.

Chọn đáp án đúng:

This is the first time I ___ to Japan.

a)

have gone

b)

has gone

c)

gone

8.

Chọn đáp án đúng:

I ___ read 3 books of this author since last month.

a)

have read

b)

has read

c)

will read

9.

Đâu là cách xử dụng của thì hiện tại hoàn thành

a)

Hành động đã xảy ra trong quá khứ, vẫn còn kéo dài đến hiện tại và có thể kéo dài đến tương lai.

b)

Hành động xảy ra và đã kết thúc trong quá khứ

c)

Chỉ một thói quen hằng ngày hoặc hành động lặp đi lặp lại

d)

Hành động nói chung đang xảy ra nhưng không nhất thiết phải thực sự xảy ra ngay lúc đang nói.

10.

Sử dụng "just" trong hiện tại hoàn thành mang ý nghĩa

a)

Hành động vừa mới xảy ra

b)

Hành động đang làm

c)

Hành động chỉ làm một việc

d)

Hành động sắp thực hiện

11.

Dấu hiệu nhận biết của thì hiện tại hoàn thành là

a)

always, usually, often, sometimes

b)

now, at the present, at the moment

c)

next, tomorrow, tonight

d)

just, recently, lately, already, still, since, for

12.

_____________ your homework yet? – Yes, I _____________ it an hour ago.

a)

Did you do/ have finished

b)

Have you do/ have finished

c)

Did you do/ finished

d)

Have you done/ finished

13.

Công thức NGHI VẤN của thì HIỆN TẠI HOÀN THÀNH? ( có thể chọn nhiều câu trả lời)

a)

Have/has+S+V3

b)

S+ have/has not+ V3

c)

THÊM NOT SAU HAVE/HAS

d)

ĐẢO HAVE/ HAS RA TRƯỚC CHỦ NGỮ

14.

Công thức PHỦ ĐỊNH của thì HIỆN TẠI HOÀN THÀNH? ( có thể chọn nhiều câu trả lời)

a)

S+ have/has + V3

b)

THÊM NOT SAU HAVE/HAS

c)

ĐẢO HAVE/ HAS RA TRƯỚC CHỦ NGỮ

d)

S+ have/has not+ V3

15.

Công thức NGHI VẤN của thì HIỆN TẠI HOÀN THÀNH? ( có thể chọn nhiều câu trả lời)

a)

Have/has+S+V3

b)

S+ have/has not+ V3

c)

THÊM NOT SAU HAVE/HAS

d)

ĐẢO HAVE/ HAS RA TRƯỚC CHỦ NGỮ

16.

Chia động từ trong ngoặc ở thì hiện tại hoàn thành:

The bill isn’t right. They (make)………….. a mistake.

(a)  

17.

Chia động từ trong ngoặc ở thì hiện tại hoàn thành:

I (buy)…………. a new carpet. Come and look at it.

(a)  

18.

Chia động từ trong ngoặc ở thì hiện tại hoàn thành:

You (not/do) ………….yor project yet, I suppose.

(a)  

19.

Chọn đáp án đúng:

This is the first time I ___ to Japan.

a)

have gone

b)

went

c)

go

d)

gone

20.

Đâu là dấu hiệu của thì hiện tại hoàn thành? (Có thể chọn nhiều hơn một đáp án)

a)

for a week

b)

last week

c)

during the last few weeks

d)

since last week

21.

Chọn đáp án đúng điền vào câu sau đây:

"She has washed her car ____________ two hours"

a)

since

b)

for

22.

Phân từ 2 của động từ "take" là?

a)

taken

b)

took

23.

Chia động từ trong ngoặc ở thì hiện tại hoàn thành:

………you ever (eat)………….. Sushi?

(a)  

24.

Đâu không phải là dấu hiệu nhận biết của thì Hiện tại hoàn thành

a)

up to now

b)

for

c)

ago

d)

since

25.

Chọn đáp án đúng để hoàn thiện câu sau: I haven’t watered this tree ______ a week.

a)

for

b)

since

26.

1.      We                                      to learn for the test yet.

a)

not begin

b)

didn't bigin

c)

haven't begun

27.

Nancy                                      to Vietnam several times.

a)

was

b)

has been

c)

have been

28.

They ------------ project yet.

a)

have started

b)

haven't started

c)

hasn't started

29.

Chọn đáp án đúng để hoàn thiện câu sau: I haven’t watered this tree ______ a week.

a)

for

b)

since

30.

V3 của TEACH LÀ GÌ?

(a)  

31.

Chia động từ:

My brother ___ teaching since last year (begin)

a)

have begin

b)

has begun

c)

has began

d)

have begins

32.

Chia động từ:

The wind (a)   (blow) my paper

33.

Chọn đáp án đúng:

This is the first time I ___ to Japan.

a)

have gone

b)

went

c)

go

d)

gone

34.

Nancy                                      to Vietnam several times.

a)

was

b)

has been

c)

have been

35.

    I                                        our form teacher in the hospital already.

a)

visited

b)

have visited

c)

hasn't visited

36.

Our teacher                                     to us how to use the printer already.

a)

has explained

b)

has explain

c)

explained

37.

Đâu là dấu hiệu của thì hiện tại hoàn thành? (Có thể chọn nhiều hơn một đáp án)

a)

since last Sunday

b)

last Sunday

c)

on Sunday

d)

every Sunday

38.

Chọn đáp án đúng điền vào câu sau đây:

"I have been in London ________ some days."

a)

since

b)

for

39.

Chọn đáp án đúng điền vào câu sau đây:

"Mary has learned English ____________ 8 a.m"

a)

since

b)

for

40.

She ...........here since 2019.

a)

live

b)

has lived

c)

have lived

41.

Chọn đáp án đúng để hoàn thiện câu sau: I haven’t eaten sushi _____ the last spring.

a)

for

b)

since

42.

Đâu là dấu hiệu của thì hiện tại hoàn thành? (Có thể chọn nhiều hơn một đáp án)

a)

for

b)

until now

c)

up to now

d)

present

e)

recently

43.

Đâu là dấu hiệu của thì hiện tại hoàn thành? (Có thể chọn nhiều hơn một đáp án)

a)

for a week

b)

last week

c)

during the last few weeks

d)

since last week

44.

She has made that toy ....................yesterday.

a)

for

b)

next

c)

since

d)

last

45.

Câu nào đúng?

a)

They have lived here since Monday.

b)

They have lived here for Monday.

c)

They has lived here since Monday.

d)

They has lived here since Monday.