WorksheetsKaixin 2
Total questions: 15
Worksheet time: 5mins
Trong hình bên có bao nhiêu quyển sách?
四
Sì
五
Wǔ
六
Liù
七
Qī
Đâu là thanh mẫu?
a
b
e
i
Đâu là thanh 2 (3-5)?
ā
à
á
ǎ
Đâu là biến âm của từ nǐ hǎo?
ní hǎo
nǐ hǎo
nì hǎo
nỉ hǎo
Đâu không phải là vận mẫu:
ie
uai
ü
na
Chữ 开始 có nghĩa là gì?
khai khóa
kết thúc
mở đầu
mở cửa
Đâu là số 5 trong tiếng trung?
二
Èr
三
Sān
四
Sì
五
Wǔ
Đây là kí hiệu của số mấy?
五
Wǔ
六
Liù
七
Qī
八
Bā
ǎ là thanh thứ mấy?
Thanh 1 (5-5)
Thanh 2 (3-5)
Thanh 3 (2-1-4)
Thanh 4 (5-1)
Khi 2 thanh 3 đứng kế nhau thì âm trước chuyển thành thanh.......
4
6
3
2
Đây là cách phát âm của thanh nào?
Thanh 3 (2-1-4)
Thanh 2 (3-5)
Thanh 1 (5-5)
Thanh 4 (5-1)
Đâu là phiên âm pinyin của chữ 六?
sān
wǔ
liù
jiǔ
Trong tiếng Trung có tất cả bao nhiêu thanh điệu?
1
2
3
4
Đâu là số 15 trong tiếng Trung?
十五
shí wǔ
十四
shí sì
十六
shí liù
十七
shí qī
Câu nào sau đây là đúng?
ü không phải là vận mẫu
e là một thanh mẫu
üe là một vận mẫu
uei và ei có cách đọc giống nhau
