wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP GIỮA KÌ 1 - K12 - LẦN 3

Total questions: 50

Worksheet time: 26mins

Name
Class
Date
1.

Công thức cấu tạo thu gọn nào dưới đây là hợp chất este?

A. CH3COOH.

B. CH3-CHO.

C. CH3COOCH3

D. CH3COONH4.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

2.

Hợp chất X có công thức cấu tạo: CH3COOCH3. Tên gọi của X là

A. Metyl axetat.

B. metyl propionat.

C. etyl axetat.

D. propyl axetat.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

3.

Hợp chất X có công thức cấu tạo: CH3COOC2H5. Tên gọi của X là

A. etyl axetat.

B. metyl propionat.

C. metyl axetat.

D. propyl axetat.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

4.

Hợp chất X có công thức cấu tạo: HCOOCH3. Tên gọi của X là

A. etyl axetat.

B. metyl propionat.

C. metyl fomat.

D. propyl axetat.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

5.

Tristearin là tên gọi của chất nào dưới đây?

A. (C17H35COO)3C3H5.

B. (C17H33COO)3C3H5.

C. (C15H31COO)3C3H5.   

D. (C17H29COO)3C3H5.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

6.

Triolein là tên gọi của chất nào dưới đây?

A. (C17H35COO)3C3H5.

B. (C17H33COO)3C3H5.

C. (C15H31COO)3C3H5.   

D. (C17H29COO)3C3H5.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

7.

Tripanmitin là tên gọi của chất nào dưới đây?

A. (C17H35COO)3C3H5.

B. (C17H33COO)3C3H5.

C. (C15H31COO)3C3H5.   

D. (C17H29COO)3C3H5.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

8.

Muốn chuyển chất béo từ thể lỏng sang thể rắn, người ta tiến hành

A. đun chất béo với H2 (xúc tác Ni).

B. đun chất béo với dung dịch HNO3.

C. đun chất béo với dung dịch NaOH.

D. đun chất béo với dung dịch H2SO4 loãng.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

9.

Khi xà phòng hóa tripanmitin trong dung dịch NaOH , thu được sản phẩm là

A. C15H31COONa và glixerol.

B. C17H33COOH và glixerol.

C. C15H31COOH và glixerol.

D. C17H33COONa và glixerol.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

10.

 

Khi xà phòng hóa triolein trong dung dịch KOH , thu được sản phẩm là

A. C17H35COOK và glixerol.

B. C17H33COOH và glixerol.

C. C17H35COOH và glixerol.

D. C17H33COOK và glixerol.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

11.

Cho các chất : Glucozơ, Glyxin, Anilin, amilozơ, Fructozơ, tinh bột. Có bao nhiêu chất thuộc hợp chất cacbohiđrat?

  

a)

3

b)

2

c)

1

d)

4

12.

Phân tử tinh bột được tạo nên từ nhiều gốc

A. β-glucozơ.                   

B. α-glucozơ.                     

C. α-fructozơ.          

D. β-fructozơ.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

13.

Phân tử xenlulozơ được tạo nên từ nhiều gốc

A. β-glucozơ.                   

B. α-glucozơ.                     

C. α-fructozơ.          

D. β-fructozơ.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

14.

Chất nào dưới đây không tham gia phản ứng thủy phân trong môi trường axit?

A. Fructozơ

B. saccarozơ.

C. tinh bột.

D. xenlulozơ.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

15.

Cho các chất: glucozơ, xenlulozơ, saccarozơ, fructozơ, tinh bột. Số chất trong dãy tham gia pứ tráng gương là

a)

2

b)

1

c)

3

d)

4

16.

Trong điều kiện thích hợp glucozơ lên men tạo thành khí CO2 và

A. C2H5OH.

B. CH3COOH.

C. HCOOH.

D. CH3CHO.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

17.

Phát biểu nào sau đây là không đúng về các hợp chất cacbohiđrat?

A. Có thể dùng nước brom để phân biệt glucozơ và fructozơ.

B. Trong dung dịch, fructozơ và glucozơ đều hòa tan Cu(OH)2, tạo phức màu tím.

C. Glucozơ và fructozơ đều không tham gia phản ứng thủy phân trong MT axit.

D. Nhỏ dung dịch I2 vào lát cắt của củ khoai lang, thấy xuất hiện màu xanh tím.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

18.

Đimetylamin có công thức phân tử là

A. C2H5NH2.

B. CH3NH2.

C. C6H5NH2.

D. (CH3)2NH.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

19.

metylamin có công thức phân tử là

A. C2H5NH2.

B. CH3NH2.

C. C6H5NH2.

D. (CH3)2NH.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

20.

Phenylamin có công thức phân tử là

A. C2H5NH2.

B. CH3NH2.

C. C6H5NH2.

D. (CH3)2NH.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

21.

Hợp chất nào dưới đây không thuộc loại amino axit?

A. H2NCH2COOH.       

B. H2NC3H5(COOH)2.

C. HCOONH4.

D. H2NCH(CH3)COOH.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

22.

Nhóm –CONH– giữa hai đơn vị α-amino axit gọi là

A. nhóm amit.                  

B. nhóm cacbonyl.            

C. nhóm peptit.         

D. nhóm amino axit.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

23.

Số đồng phân amin bậc 1 của hợp chất C3H9N là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

24.

Trong môi trường kiềm, tripeptit tác dụng với Cu(OH)2 /OH- cho hợp chất màu

A. tím.

B. đỏ.

C. vàng.

D. xanh.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

25.

Dung dịch chất nào sau đây không làm quỳ tím đổi màu?

A. Metylamin.

B. Lysin.

C. Glyxin.

D. axit glutamic.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

26.

Chất X có công thức phân tử C3H6O2, là este của axit fomic. Công thức cấu tạo thu gọn của X là

A. C2H5COOH.

B. HCOOCH3.

C. CH3COOCH3.

D. HCOOC2H5.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

27.

Khi thuỷ phân chất béo trong môi trường kiềm thì thu được  glixerol và

A. muối của axit béo.

B. axit béo.

C. ancol đơn chức.

D. este đơn chức.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

28.

Trong các chất: HCOOH, CH3CH2OH, CH3COOCH3, CH3OH, chất ít tan nhất trong nước là

a)

CH3OH

b)

CH3COOCH3

c)

CH3CH2OH

d)

HCOOH

29.

Số đồng phân thuộc loại este ứng với công thức phân tử C4H8O2

a)

1

b)

2

c)

4

d)

8

30.

Công thức phân tử của sacarozơ là

A. C2H4O2

B. (C6H10O5)n.

C. C12H22O11.

D. C6H12O6.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

31.

Phát biểu nào sau đây KHÔNG đúng?

A. Amilozơ và amilopectin có cấu trúc mạch không phân nhánh và phân nhánh.

B. Trong phân tử glucozơ có 5 nhóm ancol (OH).

C. Ở điều kiện thường, saccarozơ là chất rắn kết tinh.

D. Saccarozơ có phản ứng tráng bạc.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

32.

Anilin (C6H5NH2) không phản ứng với chất nào?

A. dd KOH.

B. dd Br2.

C. dd HCl.

D. dd CH3COOH.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

33.

Amino axit nào dưới đây trong phân tử có 2 nhóm amino và 1 nhóm cacboxyl?

A. glyxin.

B. alanin.

C. axit glutamic.

D. lysin.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

34.

Amino axit nào dưới đây trong phân tử có 1 nhóm amino và 2 nhóm cacboxyl?

A. glyxin.

B. alanin.

C. axit glutamic.

D. lysin.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

35.

Chất nào dưới đây trong phân tử có 1 nhóm amino và 1 nhóm cacboxyl?

A. anilin.

B. alanin.

C. axit glutamic.

D. lysin.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

36.

Số liên kết peptit trong phân tử pentapeptit: Gly-Ala-Ala-Gly-Val

a)

4

b)

3

c)

2

d)

5

37.

Dung dịch chất nào sau đây làm quỳ tím đổi thành màu xanh?

A. Metylamin.

B. Alanin.

C. Glyxin.

D. axit glutamic.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

38.

Dung dịch chất nào sau đây làm quỳ tím đổi thành màu xanh?

A. anilin.

B. val.

C. lysin.

D. axit glutamic.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

39.

Dung dịch chất nào sau đây làm quỳ tím đổi thành màu đỏ?

A. glyxin.

B. valin.

C. lysin.

D. axit glutamic.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

40.

Các chất sau, chất nào không phản ứng với Cu(OH)2 ở điều kiện thường?

A. Ala - Ala -Val.        

B. Fructozơ.                       

C. anbumin.                    

D. Gly - Gly.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

41.

Chất nào sau đây có trạng thái lỏng ở điều kiện thường?

A. (C17H33COO)3C3H5.

B. (C17H35COO)3C3H5.

C. H2NCH2COOH.

D. (C15H31COO)3C3H5. .

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

42.

Chất nào dưới đây có nhiệt độ sôi thấp nhất?

A. HCOOCH3.

B. CH3COOCH3 .

C. C2H5OH.

D. CH3COOH.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

43.

Fructozơ không thuộc loại

A. hợp chất tạp chức.        

B. cacbohiđrat.           

C. đisaccarit.              

D. monosaccarit.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

44.

Công thức phân tử của xenlulozơ là

A. C6H14O6.    

B. C12H22O11.

C. (C6H10O5)n.

D. C6H12O6.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

45.

Tinh bột, xenlulozơ, saccarozơ đều có khả năng tham gia phản ứng

A. hoà tan Cu(OH)2.

B. thủy phân.

C. tráng gương.

D. lên men.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

46.

Một tripeptit khi thủy phân hoàn toàn thu được 3 α-amino axit khác nhau. Số công thức cấu tạo của tripeptit thỏa mãn là

a)

6

b)

5

c)

4

d)

3

47.

Phát biểu nào sau đây đúng?

A. Ở điều kiện thường, triolein là chất rắn.                           

B. Tristearin phản ứng được với nước brom.

C. Đốt cháy este no, đơn chức, mạch hở luôn thu được số mol CO2 và H2O bằng nhau.

D. Phản ứng thủy phân este trong môi trường axit là phản ứng một chiều.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

48.

Fructozơ và glucozơ đều không có phản ứng

A. Thủy phân.

B. tráng bạc.

C. với Cu(OH)2.

D. với H2.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

49.

Một chất khi thủy phân trong môi trường axit, đun nóng không tạo ra glucozơ. Chất đó là

A. saccarozơ.          

B. tinh bột.

C. xenlulozơ.                           

D. protein.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

50.

Ở nhiệt độ thường, nhỏ vài giọt dung dịch iot vào hồ tinh bột thấy xuất hiện màu

A. vàng.

B. xanh tím.

C. hồng.

D. nâu đỏ.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D