Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

toán

Total questions: 80

Worksheet time: 40mins

Name
Class
Date
1.
a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

2.
a)

b)

c)

d)

3.
a)

b)

c)

d)

4.
a)

b)

c)

d)

5.
a)

b)

c)

d)

6.
a)

b)

c)

d)

7.
a)

b)

c)

d)

8.
a)

b)

c)

d)

9.
a)

b)

c)

d)

10.
a)

b)

c)

d)

11.
a)

b)

c)

d)

12.
a)

b)

c)

d)

13.
a)

b)

c)

d)

14.
a)

b)

c)

d)

15.
a)

b)

c)

d)

16.

a)

2

b)

4

c)

11

d)

-1

17.
a)

b)

c)

d)

18.
a)

b)

c)

d)

19.
a)

b)

c)

d)

20.
a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

21.
a)

0

b)

1

c)

2

d)

3

22.
a)

x = 2 .

b)

x =1

c)

x = -2

d)

x = -1

23.
a)

x = 2

b)

x = -2

c)

x = 3

d)

x =1

24.
a)

0

b)

2

c)

3

d)

1

25.
a)

1

b)

3

c)

5

d)

2

26.
a)

2

b)

3

c)

0

d)

1

27.
a)

yCĐ  = 4

b)

yCĐ  = 1

c)

yCĐ  = 0

d)

yCĐ  = -1

28.
a)

A. Giá trị nhỏ nhất của hàm số bằng 0

b)

Giá trị nhỏ nhất của hàm số bằng 2

c)

C. Giá trị nhỏ nhất của hàm số bằng

-3 .

d)

Giá trị nhỏ nhất của hàm số bằng -6

29.
a)

0

b)

1

c)

3

d)

2

30.
a)

6

b)

-3

c)

-2

d)

1

31.
a)

2

b)

-2

c)

3

d)

1

32.
a)

4

b)

6

c)

7

d)

8

33.
a)

m = 0

b)

m = -2

c)

m = 11

d)

m = 3

34.
a)

min y = 2

b)

min y = 0

c)

min y = 1

d)

min y = 4

35.
a)

25

b)

514\frac{51}{4}  

c)

85

d)

13

36.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

37.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

38.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

39.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

40.
a)

0

b)

2

c)

3

d)

4

41.
a)

Đồ thị hàm số đã cho không có tiệm cận ngang.

b)

Đồ thị hàm số đã cho có đúng một tiệm cận ngang.

c)

Đồ thị hàm số đã cho có hai tiệm cận ngang là các đường y =1 và y = -1.

d)

Đồ thị hàm số đã cho có hai tiệm cận ngang là các đường x = 1 và x = -1.

42.
a)

4

b)

1

c)

2

d)

3

43.
a)

3

b)

2

c)

1

d)

0

44.
a)

5

b)

-6

c)

6

d)

3

45.
a)

2

b)

4

c)

1

d)

0

46.

Mỗi đỉnh của hình đa diện là đỉnh chung của ít nhất bao nhiêu mặt?

a)

3 mặt.

b)

4 mặt

c)

5 mặt

d)

2 mặt

47.

Khối tám mặt đều thuộc loại

a)

{3;3}

b)

{3;4}

c)

{5;3}

d)

{4;3}

48.

Hình bát diện đều có bao nhiêu cạnh?

a)

4 cạnh.

b)

8 cạnh.

c)

10 cạnh

d)

12 cạnh

49.

Hình tứ diện có bao nhiêu cạnh?

a)

4 cạnh

b)

6 cạnh

c)

3 cạnh

d)

5 cạnh

50.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

51.
a)

4

b)

2

c)

3

d)

1

52.
a)

4

b)

3

c)

0

d)

2

53.
a)

4

b)

0

c)

1

d)

2

54.
a)

4

b)

-2

c)

-4

d)

0

55.
a)

yo= 0

b)

yo= 2

c)

yo= 0

d)

yo= -1

56.
a)

x = -2

b)

x = 2

c)

x = -3

d)

x = 3

57.
a)

x = 1

b)

y = -1.

c)

y = 2

d)

x = -1

58.
a)

y = -2

b)

x = 1

c)

x = -1 .

d)

y = 2

59.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

60.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

61.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

62.

Câu 62: Thể tích khối lăng trụ có diện tích đáy bằng 4 và chiều cao bằng 3 bằng

a)

6

b)

12

c)

4

d)

-2

63.

Câu 63: Thể tích khối lăng trụ có diện tích đáy bằng 2 và chiều cao bằng 3 bằng

a)

6

b)

12

c)

4

d)

-2

64.

Câu 64: Công thức tính thể tích V

của khổi chóp có diện tích đáy B = 3

và chiều cao h = 6 là

a)

V =3

b)

V =6.

c)

V =9

d)

V =18

65.

Câu 65:Công thức tính thể tích V  của khổi chóp có diện tích đáy B = 9

và chiều cao h = 6 là

a)

V =3

b)

V =6.

c)

V =9

d)

V =18

66.

Câu 66: Tính thể tích V  của khối hộp chữ nhật có ba kích thước lần lượt là 2, 3, 4.

a)

V =24

b)

V =9

c)

V =8

d)

V =12

67.

Câu 67: Tính thể tích

V  của khối hộp chữ nhật có ba kích thước lần lượt là 1, 3, 4. 

 

a)

V =24

b)

V =9

c)

. V =8

d)

. V =12.

68.

Câu 68: Thể tích V  của khối lập phương có độ dài mỗi cạnh bằng 3a

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

69.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

70.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

71.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

72.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

73.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

74.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

75.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

76.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

77.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

78.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

79.

Câu 79: Hình lăng trụ tứ giác đều có bao nhiêu mặt là hình chữ nhật:

a)

2

b)

4

c)

6

d)

8

80.

Câu 80: Hình lăng trụ lục giác đều có bao nhiêu cạnh

a)

14

b)

18

c)

6

d)

12