NEW
Font size
Worksheetsluyện tập N - P Và hợp chất
Total questions: 11
Worksheet time: 8mins
Cấu hình electron của nitơ là
1s22s22p3.
1s22s22p5.
1s22s22p1.
1s22s22p4.
Các số oxi hoá có thể có của photpho là
-3, +3, +5.
-3, 0, +1, +3, +5.
-3. 0, +3 , +5.
0, +3 , +5.
Tính chất hóa học của NH3 là
tính bazơ mạnh, tính khử.
tính bazơ yếu, tính oxi hóa.
tính khử, tính bazơ yếu.
tính bazơ mạnh, tính oxi hóa.
Magie photphua có công thức là:
Mg2P2O7.
Mg2P3.
Mg3P2.
Mg3(PO4)2.
Khi cho Cu tác dụng với HNO3 đặc nóng thường thu được khí
NO.
N2.
N2O.
NO2.
Có thể dùng bình bằng nhôm hoặc sắt để đựng dung dịch nào sau đây?
HCl.
HNO3(đặc, nguội).
H2SO4 (đặc, nóng).
HNO3(loãng).
Khi nhiệt phân muối nitrat nào sau đây cho sản phẩm gồm kim loại, NO2 và O2 ?
KNO3.
Mg(NO3)2.
NH4NO3.
AgNO3.
Để nhận biết ion photphat (PO43-), người ta sử dụng thuốc thử
dd AgNO3.
dd HCl.
dd NaOH.
Quỳ tím.
Độ dinh dưỡng của phân đạm được đánh giá theo tỉ lệ phần trăm về khối lượng của nguyên tố nào sau đây?
Photpho.
Nitơ.
Kali.
Cacbon.
Cho 100ml dung dịch H3PO4 1M tác dụng với 100ml dung dịch NaOH 1,3M, thu được dung dịch X. Chất tan chứa trong dung dịch X là:
NaH2PO4.
NaH2PO4 và Na2HPO4.
Na2HPO4 và Na3PO4.
Na2HPO4.
Cho 0,3 mol Cu tác dụng với dung dịch HNO3 loãng dư, thu được V lít khí NO (ở đktc, sản phẩm khử duy nhất). Giá trị của V là
3,36.
6,72.
4,48.
8,96.
