Font size
S
M
L
XL
Worksheetshội thao
Total questions: 27
Worksheet time: 9mins
Name
Class
Date
1.
Which of these is the largest planet in the Solar System?
a)
Earth
b)
Mars
c)
Mercury
d)
Jupiter
e)
Pluto
2.
Which of these celestial bodies are planets?
a)
Venus
b)
Neptune
c)
Uranus
d)
Pluto
3.
Name any one of the two moons of Mars
(a)
4.
What would you do in outer space?
4 lines
5.
Which of these is your favorite?
a)
Stars
b)
Planets
c)
Comets
6.
How are you feeling today (Draw an emoji)

7.
Câu 1. Doanh nghiệp không được sử dụng tiền mặt đối với các hóa đơn hàng hóa, dịch vụ có trị giá bao nhiêu:
a)
a. Dưới 15 triệu đồng
b)
b. Từ 15 triệu đồng trở lên
c)
c. Dưới 20 triệu đồng
d)
d. Từ 20 triệu đồng trở lên
8.
Câu 2. Hiện tại, TCMT cung cấp dịch vụ và xuất hóa đơn giá trị gia tăng cho các dịch vụ nào sau đây với thuế suất là đúng:
a)
a. Dịch vụ cho thuê bãi với thuế suất 10%
b)
b. Dịch vụ lưu bãi container với thuế suất 5%
c)
c. Dịch vụ cân hàng với thuế suất 0%
d)
d. Dịch vụ xếp dỡ xuất nhập khẩu cho Hãng tàu CMA với Thuế suất 8%
9.
Câu 3. Trường hợp, TCMT cung cấp dịch vụ xếp dỡ hàng hóa và xuất hóa đơn doanh thu cho khách hàng Xuân Tùng. Như vậy ai là người chịu thuế và ai là người nộp thuế:
a)
a. Xuân Tùng là người nộp thuế; TCMT là người chịu thuế
b)
b. Xuân Tùng là người chịu thuế; TCMT là người nộp thuế
c)
c. Xuân Tùng và TCMT đều là người chịu thuế
d)
d. Xuân Tùng và TCMT đều là người nộp thuế
10.
Câu 4. Thời gian chậm nhất đối với Quyết toán thuế thu nhập cá nhân năm 2022 của TCMT là khi nào:
a)
a. Ngày 31/12/2022
b)
b. Ngày 31/3/2023
c)
c. Ngày 30/4/2023
d)
d. Ngày 30/9/2023
11.
Câu 5. Mức tính các khoản giảm trừ khi Quyết toán Thuế thu nhập cá nhân năm 2022 của Người lao động là bao nhiêu:
a)
a. 5 triệu đồng/tháng đối với cá nhân người nộp thuế, 2,3 triệu đồng/tháng đối với mỗi người phụ thuộc
b)
b. 7 triệu đồng/tháng đối với cá nhân người nộp thuế, 2,3 triệu đồng/tháng đối với mỗi người phụ thuộc
c)
c. 9 triệu đồng/tháng đối với cá nhân người nộp thuế, 3,6 triệu đồng/tháng đối với mỗi người phụ thuộc
d)
d. 11 triệu đồng/tháng đối với cá nhân người nộp thuế, 4,4 triệu đồng/tháng đối với mỗi người phụ thuộc
12.
Câu 6. Trường hợp nào sau đây, Đ/c Nguyễn Văn A (NLĐ của TCMT) không được Ủy quyền cho TCMT mà phải tự Quyết toán Thuế TNCN:
a)
a. Ngày 01/6/2022 đ/c A chuyển từ công ty Vinamilk về công ty TCMT ký hợp đồng lao động làm việc và trong năm không có nguồn thu nhập nào khác.
b)
b. Ngày 01/8/2022 đ/c A chuyển từ công ty FPT về công ty TCMT ký hợp đồng lao động làm việc và trong năm không có nguồn thu nhập nào khác.
c)
c. Trong năm, Ngoài thu nhập từ tiền lương tại TCMT, Đ/c A có tổng thu nhập từ hai nơi trở lên là 125 triệu đồng.
d)
d. Trong năm, Ngoài thu nhập từ tiền lương tại TCMT, Đ/c A có thu nhập từ hai nơi trở lên mà thu nhập vãng lai ở nơi khác bình quân tháng trong năm không quá 10 triệu đồng và đã được khấu trừ thuế TNCN theo tỷ lệ 10%.
13.
Câu 7. Trường hợp nào sau đây, Đ/c Nguyễn Văn A (NLĐ của TCMT) được ủy quyền Quyết toán Thuế TNCN cho Công ty TCMT:
a)
a. Trong năm, Đ/c A chỉ có 1 nguồn thu nhập từ tiền lương, tiền công từ 3 tháng trở lên tại TCMT
b)
b. Trong năm, Đ/c A có thu nhập từ hai nơi trở lên mà thu nhập vãng lai ở nơi khác bình quân tháng trong năm không quá 10 triệu đồng và đã được khấu trừ thuế TNCN theo tỷ lệ 10%.
c)
c. Trong năm, Đ/c A được điều chuyển từ TCT TCSG về TCMT (trong hệ thống công ty mẹ-con)
d)
d. Cả A,B,C đều đúng.
14.
Câu 8. Theo Quyết định số 104/QĐ-TCMT ngày 28/4/2022 về việc ban hành Quy chế mua sắm thường xuyên của Công ty Cổ phần Tân Cảng Miền Trung, Quy trình mua sắm chào giá rút gọn đối với gói mua sắm có giá trị bao nhiêu, cần phải đảm bảo bắt buộc có 03 báo giá của 03 nhà cung cấp:
a)
a. Từ 2 triệu đồng trở lên
b)
b. Từ 3 triệu đồng trở lên
c)
c. Từ 5 triệu đồng trở lên
d)
d. Đối với mọi giá trị.
15.
Câu 8. Theo Quyết định số 104/QĐ-TCMT ngày 28/4/2022 về việc ban hành Quy chế mua sắm thường xuyên của Công ty Cổ phần Tân Cảng Miền Trung, Quy trình mua sắm chào giá rút gọn đối với gói mua sắm có giá trị bao nhiêu, cần phải đảm bảo bắt buộc có 03 báo giá của 03 nhà cung cấp:
a)
a. Từ 2 triệu đồng trở lên
b)
b. Từ 3 triệu đồng trở lên
c)
c. Từ 5 triệu đồng trở lên
d)
d. Đối với mọi giá trị.
16.
Câu 9. TCMT cung cấp dịch vụ xếp dỡ cho công ty CMA, Thời điểm nào sau đây là thời điểm TCMT phải xuất hóa đơn cho CMA:
a)
a. Là thời điểm cuối tháng khi CMA thanh toán tiền.
b)
b. Là thời điểm TCMT hoàn thành việc cung cấp dịch vụ xếp dỡ và CMA đã thanh toán tiền.
c)
c. Là thời điểm TCMT hoàn thành việc cung cấp dịch vụ xếp dỡ, không phân biệt đã thu được tiền hay chưa thu được tiền.
d)
d. Là thời điểm khi tàu CMA vào cập cảng, sau đó tính tổng dự toán khối lượng hàng hóa xếp dỡ và thực hiện xuất hóa đơn.
17.
Câu 10. Quy định tiêu chuẩn xác định 1 tài sản mua sắm được coi là Tài sản cố định của công ty:
a)
a. Chắc chắn thu được lợi ích kinh tế trong tương lai từ việc sử dụng tài sản đó; Có thời gian sử dụng trên 6 tháng trở lên và Nguyên giá tài sản có giá trị từ 20 triệu đồng trở lên.
b)
b. Chắc chắn thu được lợi ích kinh tế trong tương lai từ việc sử dụng tài sản đó; Có thời gian sử dụng trên 1 năm trở lên và Nguyên giá tài sản có giá trị từ 20 triệu đồng trở lên.
c)
c. Chắc chắn thu được lợi ích kinh tế trong tương lai từ việc sử dụng tài sản đó; Có thời gian sử dụng trên 6 tháng trở lên và Nguyên giá tài sản có giá trị từ 30 triệu đồng trở lên.
d)
d. Chắc chắn thu được lợi ích kinh tế trong tương lai từ việc sử dụng tài sản đó; Có thời gian sử dụng trên 1 năm trở lên và Nguyên giá tài sản có giá trị từ 30 triệu đồng trở lên.
18.
Câu 11. Quy trình thực hiện phép, đi công tác, nghỉ không lương mới trên eoffice cho NLĐ là HĐLĐ:
a)
a. NLĐ có tài khoản email NB đăng ký nghỉ à Quản lý phép của P. TCHC à Giám đốc
b)
b. NLĐ có tài khoản email NB đăng ký nghỉ à CH phòng/đội à Quản lý phép của P. TCHC à Giám đốc
c)
c. NLĐ không có tài khoản email NB đăng ký đơn nghỉ à NLĐ có tài khoản email NB đăng ký thay à CH phòng/đội à Quản lý phép của P. TCHC à Giám đốc
d)
d. NLĐ không có tài khoản email NB đăng ký đơn nghỉ à NLĐ có tài khoản email NB đăng ký thay à Quản lý phép của P. TCHC à Giám đốc
e)
e. b & c đúng
19.
Câu 12. Quy trình lưu giữ chứng từ văn bản của Văn thư:
a)
a. Đơn vị ban hành văn bản à lấy số công văn à trình ký cấp có thẩm quyền à nộp cho văn thư à đăng tin nội bộ à Lưu chứng từ
b)
b. Đơn vị ban hành văn bản à trình ký cấp có thẩm quyền à đăng tin nội bộ à nộp cho văn thư à Lưu chứng từ
c)
c. Đơn vị ban hành văn bản à lấy số công văn à trình ký cấp có thẩm quyền à đăng tin nội bộ à nộp cho văn thứ à Lưu chứng từ
20.
Câu 13. Quy trình thanh toán tiền lương:
a)
a. Các phòng đội nộp BCC à P. TCHC Tổng hợp công à P. TCHC chạy lương theo đơn giá à Kế toán kiểm tra à giám đốc ký duyệt à kế toán chuyển khoản à lưu chứng từ.
b)
b. Các phòng đội nộp BCC, sản lượng à P. TCHC Tổng hợp công, sản lượng à P. TCHC chạy lương theo đơn giá à Kế toán kiểm tra à Giám đốc ký duyệt à kế toán chuyển khoản à lưu chứng từ.
c)
c. Các phòng đội nộp BCC à P. TCHC Tổng hợp công à P. TCHC chạy lương theo đơn giá à Kế toán kiểm tra à Giám đốc ký duyệt à P. TCHC chuyển khoản à lưu chứng từ
21.
Câu 14. Quy trình mua sắm, trang bị đồ dùng văn phòng phẩm:
a)
a. Phòng, đội đề nghị à P. TCHC tổng hợp à Kế toán kiểm tra à Cấp thẩm quyền phê duyệt à P. TCHC trang bị à Kế toán thanh toán à bàn giao đồ dùng VPP.
b)
b. Phòng, đội đề nghị à P. TCHC tổng hợp à Cấp thẩm quyền phê duyệt à Phòng, đội trang bị à Kế toán thanh toán à bàn giao đồ dùng VPP.
c)
c. Phòng, đội đề nghị à Kế toán kiểm tra à Cấp thẩm quyền phê duyệt à phòng, đội trang bị à Kế toán thanh toán à bàn giao đồ dùng VPP.
22.
Câu 15. Quy trình đề xuất, kiến nghị khi cấp chỉ huy phòng, đội không xử lý được:
a)
a. NLĐ có ý kiến đề xuất, kiến nghị à Chỉ huy phòng à P. TCHC à Cấp có thẩm quyền giải quyết, xử lý
b)
b. NLĐ có ý kiến đề xuất, kiến nghị à Chỉ huy phòng à P. TCHC à Công đoàn xem xét giải quyết à BC Cấp có thẩm quyền xử lý
c)
c. NLĐ có ý kiến đề xuất, kiến nghị à Chỉ huy phòng à Công đoàn xem xét giải quyết à BC Cấp có thẩm quyền xử lý
23.
Câu 16. Hợp đồng lao động vô hiệu là:
a)
a. Toàn bộ nội dung của hợp đồng lao động vi phạm pháp luật;
b)
b. Người giao kết hợp đồng lao động không đúng thẩm quyền hoặc vi phạm nguyên tắc giao kết hợp đồng lao động quy định tại khoản 1 Điều 15 của Bộ luật LĐ;
c)
c. Công việc đã giao kết trong hợp đồng lao động là công việc mà pháp luật cấm.
d)
d. Tất cả đều đúng
e)
(Căn cứ theo khoản 1 Điều 49, Bộ luật LĐ năm 2019)
24.
Câu 17. Để phản ánh một vấn đề, bạn soạn văn bản loại nào:
a)
a. Báo cáo
b)
b. Biên bản
c)
c. Công điện
d)
d. Công văn
25.
Câu 18. Để truyền đạt một quyết định, bạn soạn văn bản loại nào:
a)
a. Công điện
b)
b. Nghị quyết
c)
c. Quyết định
d)
d. Thông báo
26.
Câu 19. Để quy định chức năng nhiệm vụ, bạn soạn văn bản loại nào:
a)
a. Chỉ thị
b)
b. Nghị quyết
c)
c. Thông báo
d)
d. Quyết định
27.
Câu 20. Để buộc cấp dưới thực hiện nhiệm vụ, bạn soạn văn bản loại nào:
a)
a. Biên bản
b)
b. Quyết định
c)
c. Chỉ thị
d)
d. Công văn
Reset
