wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

KTTX 2

Total questions: 13

Worksheet time: 8mins

Name
Class
Date
1.

Số đồng phân đơn chức của C3H6O2

a)

6

b)

4

c)

3

d)

2

2.

Khi thủy phân (C17H35COO)3C3H5   trong dung dịch NaOH thì thu được sản phẩm gồm

a)

C17H35COONa

b)

C3H5OH.  

c)

C17H35COOH

d)

C3H5ONa.  

3.

Đisaccarit gồm

a)

Glucozo

b)

Fructozo

c)

Mantozo

d)

Saccarozo

e)

Xenlulozo

4.

Isopropyl amin là tên của chất nào sau đây?

a)

(CH3)2NH.       

b)

(CH3)2CHNH2.

c)

CH3CH2NH2.

d)

(CH3)3N.

5.

Những chất làm quì tím hoá đỏ

a)

HOOCCH2CH2CH(NH2)COOH

b)

CH3COOH

c)

H2N-CH2-COOH

d)

C6H5NH2

e)

CH3NH2

6.

Thuốc thử dùng để nhận biết các chất riêng biệt: glucozơ, saccarozơ, etanol, tinh bột là

a)

AgNO3/NH3 và I2

b)

nước Br2 và Cu(OH)2/NaOH.

c)

Cu(OH)2/NaOH và I2.

d)

AgNO3/NH3 và nước Br2.

7.

Este có mùi hoa hồng có tên là

a)

isoamyl axetat

b)

benzyl axetat

c)

etyl butirat

d)

geranyl axetat

8.

Dãy chất nào sau đây chứa các chất đều phản ứng với (C17H35COO)3C3H5 

a)

Na, NaOH, H2SO4, KOH, H2O.

b)

NaOH, H2SO4, H2, nước Br2.

c)

H2, nước Br2, KOH, H2O

d)

NaOH, H2SO4, KOH, H2O

9.

 Saccarozơ không được sử dụng để

a)

sản xuất glucozơ.   

b)

làm thực phẩm.   

c)

sản xuất bánh kẹo

d)

sản xuất tinh bột.

10.

Để chứng minh trong glucozơ có nhóm CHO người ta cho glucozơ tác dụng với những chất nào

a)

AgNO3/NH3

b)

nước Brom

c)

Cu(OH)2/t0 thường

d)

Cu(OH)2/t0 cao

e)

CH3COOH

11.

Amino axit là hợp chất hữu cơ

a)

đơn chức

b)

đa chức

c)

tạp chức

d)

no, đơn chức, mạch hở

12.

  Đốt cháy hết 33 gam este X no, đơn chức, mạch hở thu được 27 gam H2O. CTPT của X là

            

a)

C2H4O2.

b)

C3H6O2.

c)

C4H8O2

d)

C5H10O2.

13.

Cho m gam glucozơ  tác dụng hết với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, thu được 3,24 gam Ag. Giá trị của m là

           

a)

1,35.  

b)

1,80.

c)

5,40.

d)

2,70.