wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài kiểm tra cuối khóa HSK1

Total questions: 46

Worksheet time: 44mins

Name
Class
Date
1.

你叫什么名字?

4 lines
2.

你今年多大了?

4 lines
3.

Dựa vào hình ảnh, lựa chọn câu đúng

a)

他去学校骑摩托车。

b)

他开车去学校。

c)

她骑摩托车去学校

d)

他骑摩托车去学校

4.

这是谁?

(a)  

5.

桌子下面有什么?

(a)  

6.

20分钟后是几点?

a)

七点十分

b)

七点

c)

七点五十分

d)

七点五十五分

7.

Phát âm tiếng Trung của “27” là gì?

a)

èr shí liù

b)

èr shí qī

c)

sì shí qī

d)

èr shí jiǔ

8.

Phát âm của “今年是2021年。” là gì?

a)

Jīnnián shì èr shí èr shí yī nián

b)

Jīnnián shì liǎnɡ qiān línɡ èr shí yī nián

c)

Jīnnián shì liǎnɡ línɡ liǎnɡ yī nián

d)

Jīnnián shì èr línɡ èr yī nián

9.

昨天是几月几号?

a)

九月八号

b)

七月八号

c)

八月九号

d)

八月七号

10.

小猫在___?

a)

b)

c)

哪儿

d)

11.

Đâu là nhận định đúng?

a)

桌子上书是我的。

b)

这是我的狗。

c)

他的是我。

d)

我不有姐姐。

12.

这是什么?

(a)  

13.

A:你儿子多大了?

B: _________。

a)

她35岁

b)

我35岁了

c)

我女儿35岁了

d)

他35岁了。

14.

Điền “的” vào chỗ trống thích hợp

坐在(1)椅子(2)上面(3) 人是(4)妹妹。

a)

(1)

b)

(2)

c)

(3)

d)

(4)

15.

Điền “了” vào chỗ thích hợp

今天上午妈妈给(1)我(2)买(3)一点儿(4) 水果。

a)

(1)

b)

(2)

c)

(3)

d)

(4)

16.

Điền đoạn đối thoại bằng câu thích hợp:

“今天天气怎么样?”

a)

我很喜欢。

b)

我开车去学校。

c)

太冷了。

d)

水很热。

17.

A:他们几点吃饭?

B:__________。

a)

他十点零五分吃饭

b)

十五点

c)

我们十点五分吃饭

d)

十点零五分

18.

A:喂,李老师在家吗?

B:____, 她去学校了。

a)

她去商店了

b)

她在看书

c)

她在家

d)

他不在家

19.

Câu trả lời đúng cho câu hỏi dưới đây

你的汉语怎么样?

a)

好的,谢谢!

b)

我没有汉语名字。

c)

会说一点儿。

d)

我很喜欢汉语

20.

Điền từ thích hợp:

A: 你想________?

B: 我想苹果和香蕉。

a)

怎么样

b)

哪儿

c)

怎么

d)

什么

21.

Điền từ thích hợp:

A: 你好,请问医院在 (a)   ?

B: 医院在学校前面。

22.

Đặt câu hỏi cho câu trả lời dưới đây:

明天下午八点我去中国?”

(a)  

23.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống:

A: 对不起,我不会做饭。

B:__________, 我会。

a)

谢谢

b)

再见

c)

没关系

d)

24.

Nhận định nào đúng?

a)

她在吃饭呢

b)

她不会做饭。

c)

她在做饭呢。

d)

她吃面条

25.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống:

“ (……..)来这儿工作,我很高兴。”

a)

b)

对不起

c)

d)

不能

26.

Chọn câu trả lời đúng cho câu hỏi dưới đây

“那几本书怎么样?”

a)

12块。

b)

是他给我买的。

c)

都很好。

d)

不是我的

27.

Đặt câu hỏi cho câu trả lời dưới đây:

“ 我星期日上午回国。”



(a)  

28.

Đặt câu hỏi cho câu trả lời dưới đây:

“ 我今天吃了个苹果。”

(a)  

29.

Đặt câu hỏi cho câu trả lời dưới đây:

“我没写汉字,我在看电视”

(a)  

30.

Đặt câu hỏi cho câu trả lời dưới đây:

“南京的天气很冷。”

(a)  

31.

Đặt câu hỏi cho câu trả lời dưới đây:

“昨天我没给他打电话。”

(a)  

32.

Đặt câu hỏi cho phần chữ màu xanh:

这本书是我妈妈给我买的。”

(a)  

33.

Đặt câu hỏi cho phần chữ màu xanh

“妈妈给我买的手机57块。”

(a)  

34.

Đặt câu hỏi cho câu trả lời dưới đây:

“我是坐飞机来的。”

(a)  

35.

Câu hỏi cho câu trả lời:

“ 我喜欢喝牛奶。”

a)

你喜欢喝什么吗?

b)

我喜欢喝牛奶,你呢?

c)

你喜欢喝牛奶吗?

d)

你去吗?

36.

Trả lời câu hỏi sau:

“一年有几个月? ”

(a)  

37.

Dịch câu sau:

“Tôi không có tên tiếng Anh, tên tiếng Trung của tôi là Tiểu Quốc”

(a)  

38.

Dịch câu sau:

“ cái máy tính này là tôi mua ở cửa hàng phía sau trường đại học Bắc Kinh”

(a)  

39.

Dịch câu sau:

“ Thời tiết hôm nay nóng quá, tôi không thích uống trà nóng.”

(a)  

40.

Điền từ vào chỗ trống:

A: 你好!王老师在吗?

B:在,请(……),我去叫他。

a)

b)

c)

d)

41.

Dịch đoạn sau:

“ Tôi rất yêu cô ấy, chúng tôi là bạn học đại học, đều là sinh viên trường Đại học Nam Kinh, năm 2011 chúng tôi quen nhau. Cô ấy rất xinh đẹp, cô ấy đang học nấu món ăn Trung Quốc. Hôm nay tôi mời cô ấy đến nhà tôi, cô ấy nấu cho tôi rất nhiều món ngon”

4 lines
42.

Dịch đoạn sau:

“ anh trai tôi sống ở Bắc Kinh được 3 tháng rồi, anh ấy nói thời tiết Bắc Kinh rất lạnh, người Trung Quốc rất thích uống trà nóng. Anh ấy có vài người bạn Trung Quốc, bọn họ đều rất tốt. Anh ấy nói tháng 10 sẽ đi máy bay về nước, sẽ mua cho tôi nhiều thứ”

4 lines
43.

Dịch sang tiếng Trung:

" A: Khi nào bạn đến chỗ tôi

B: 20 phút nữa, tôi đang ở cửa hàng quần áo

A: Hôm nay là sinh nhật của Tiểu Nguyệt, chúng ta đi xem phim đi

B: Được đấy, tôi đã mua cho cô ấy một bộ quần áo đẹp rồi.''

4 lines
44.

这是哪国菜?

a)

美国的

b)

德国的

c)

中国的

d)

日本的

45.

她在做什么呢?

(a)  

46.

她在做什么呢?

(a)