wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

SINH 10. NGUYÊN TỐ HOÁ HỌC

Total questions: 20

Worksheet time: 10mins

Name
Class
Date
1.

Dựa vào tỉ lệ về khối lượng trong cơ thể người, em hãy cho biết nguyên tố nào dưới đây không cùng nhóm với những nguyên tố còn lại ?

a)

Cl

b)

Zn

c)

Cu

d)

Mg

2.

Trong cơ thể người, nguyên tố nào chiếm tỉ lệ % về khối lượng lớn nhất ?

a)

S

b)

N

c)

C

d)

O

3.

Chọn số liệu thích hợp để điền vào chỗ trống trong câu sau : Các nguyên tố C, H, O, N chiếm khoảng ... khối lượng cơ thể sống.

a)

98%

b)

90%

c)

96%

d)

85%

4.

Tính chất nào của nước là nền tảng của nhiều đặc tính hoá – lí, khiến nó trở thành nhân tố đóng vai trò đặc biệt quan trọng đối với sự sống ?

a)

Tính phân cực

b)

Tính bay hơi

c)

Tính dẫn nhiệt

d)

Tính dẫn điện

5.

Nguyên tố hoá học nào dưới đây có vai trò tạo ra “bộ khung xương” cho các đại phân tử hữu cơ ?

a)

C

b)

O

c)

N

d)

P

6.

Đường nho là tên gọi khác của

a)

mantôzơ.

b)

galactôzơ.

c)

glucôzơ.

d)

fructôzơ.

7.

Dựa vào số lượng đơn phân, em hãy cho biết loại cacbohiđrat nào dưới đây không cùng nhóm với các cacbohiđrat còn lại ?

a)

Lactôzơ

b)

Xenlulôzơ

c)

Saccarôzơ

d)

Mantôzơ

8.

Mỗi phân tử mỡ có cấu tạo như thế nào ?

a)

Gồm 1 phân tử glixêrol liên kết với 2 axit béo và 1 nhóm phôtphat.

b)

Gồm 1 phân tử glixêrol liên kết với 1 axit béo.

c)

Gồm 3 phân tử glixêrol liên kết với 2 axit béo và 1 nhóm phôtphat.

d)

Gồm 1 phân tử glixêrol liên kết với 3 axit béo.

9.

Loại vitamin nào dưới đây không phải là một dạng lipit ?

a)

Vitamin C

b)

Vitamin A

c)

Vitamin E

d)

Vitamin D

10.

Trong cơ thể người, loại prôtêin nào dưới đây đóng vai trò bảo vệ ?

a)

Intefêron

b)

Hêmôglôbin

c)

Côlagen

d)

D. Cazêin

11.

Cho các ý sau:

(1) Các nguyên tố trong tế bào tồn tại dưới 2 dạng: anion và cation.

(2) Cacbon là các nguyên tố đặc biệt quan trọng cấu trúc nên các đại phân tử hữu cơ.

(3) Có 2 loại nguyên tố: nguyến tố đa lượng và nguyên tố vi lượng.

(4) Các nguyên tố chỉ tham gia cấu tạo nên các đại phân tử sinh học.

(5) Có khoảng 25 nguyên tố cấu tạo nên cơ thể sống.

Trong các ý trên, có mấy ý đúng về nguyên tố hóa học cấu tạo nên cơ thể sống?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

12.

Nguyên tố vi lượng trong cơ thể sống không có đặc điểm nào sau đây?

a)

Chiếm tỉ lệ nhỏ hơn 0,01% khối lượng chất sóng của cơ thể.

b)

Chỉ cần cho thực vật ở giai đoạn sinh trưởng.

c)

Tham gia vào cấu trúc bắt buộc của hệ enzim trong tế bào.

d)

Là những nguyên tố có trong tự nhiên.

13.

Bệnh nào sau đây liên quan đến sự thiếu nguyên tố vi lượng?

a)

Bệnh bướu cổ    

b)

Bệnh còi xương

c)

Bệnh cận thị

d)

Bệnh tự kỉ

14.

Liên kết hóa học giữa các nguyên tử trong phân tử nước là

a)

Liên kết cộng hóa trị

b)

liên kết hidro

c)

liên kết ion 

d)

liên kết photphodieste

15.

Nhận định nào sau đây không đúng về các nguyên tố chủ yếu của sự sống (C, H, O, N)?

a)

Là các nguyên tố phổ biến trong tự nhiên.

b)

Có tính chất lý, hóa phù hợp với các tổ chức sống.

c)

Có khả năng liên kết với nhau và với các nguyên tố khác tạo nên đa dạng các loại phân tử và đại phân tử.

d)

Hợp chất của các nguyên tố này luôn hòa tan trong nước

16.

Tính phân cực của nước là do

a)

đôi êlectron trong mối liên kết O – H bị kéo lệch về phía ôxi.

b)

đôi êlectron trong mối liên kết O – H bị kéo lệch về phía hidro.

c)

xu hướng các phân tử nước.

d)

khối lượng phân tử của ôxi lớn hơn khối lượng phân tử của hidro.

17.

Cho các ý sau:

(1) Nước trong tế bào luôn được đổi mới hàng ngày.

(2) Nước tập trung chủ yếu ở chất nguyên sinh trong tế bào.

(3) Nước tham gia vào phản ứng thủy phân trong tế bào.

(4) Nước liên kết với các phân tử nhờ liên kết hidro.

(5) Nước có tính phân cực thể hiện ở vùng ôxi mang điện tích dương và vùng hidro mang điện tích âm.

Trong các ý trên, có mấy ý đúng với vai trò của nước?

a)

2.

b)

3.

c)

4.

d)

5.

18.

Trong các yếu tố cấu tạo nên tế bào sau đây, nước phân bố chủ yếu ở đâu?

a)

Chất nguyên sinh 

b)

Nhân tế bào

c)

Trong các bào quan

d)

Tế bào chất

19.

Đặc tính nào sau đây của phân tử nước quy định các đặc tính còn lại?

a)

Tính liên kết 

b)

Tính điều hòa nhiệt

c)

Tính phân cực   

d)

Tính cách li

20.

Cho các ý sau:

(1) Là liên kết yếu, mang năng lượng nhỏ.

(2) Là liên kết mạnh, mang năng lượng lớn.

(3) Dễ hình thành nhưng cũng dễ bị phá vỡ.

(4) Các phân tử nước liên kết với nhau bằng liên kết hidro.

Trong các ý trên, có mấy ý là đặc điểm của liên kết hidro?

a)

1.

b)

2.

c)

3.

d)

4.