wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Review unit 123

Total questions: 59

Worksheet time: 29mins

Name
Class
Date
1.

What does "series"mean?

a)

looking for

b)

a set of TV or radio programmes on the same subject

c)

feel that they are similar to and can understand them

d)

removed from the competition

2.

a brass musical instrument made of a curved metal tube that you blow into, with three valves for changing the note

(a)  

3.

a feel that they are similar to and can understand them.

a)

eliminated

b)

in favour of

c)

series

d)

identify with

4.

in search of means................

a)

looking for

b)

identify with

c)

go on

d)

number of

5.

The singer with the lowest number of voted is ......................

a)

becomes the winner of that American Idol season.

b)

become famous singers in Viet Nam.

c)

receive the judges' opinions.

d)

eliminated.

6.

The (a)   of the show's different seasons have become famous singers in Viet Nam.

7.

When is the first season of Vietnam Idol was shown?

a)

2002

b)

January 2002

c)

2007

d)

2000

8.

How many stages are there in Vietnam Idol show?

a)

4

b)

3

c)

2

d)

1

9.

What is The Voice?

a)

a game show on TV

b)

a live dancing competition

c)

a TV singing competition

10.

List a musical instrument that you know.

4 lines
11.

Adopt

a)

chọn

b)

tìm kiếm

c)

sắp xếp

d)

tìm tòi

12.

Appliance

a)

thiết bị

b)

máy giặt

c)

tủ lạnh

d)

đồ điện

13.

Awareness

a)

sức khoẻ

b)

lành mạnh

c)

nhận thức

d)

não bộ

14.

Carbon footprint

a)

khí thải carbon

b)

ô nhiễm

c)

nhà máy

d)

dấu chân carbon

15.

Chemical

a)

hoá chất

b)

hoá học

c)

vật lý

d)

sinh học

16.

Eco-friendly

a)

ô nhiễm

b)

thân thiện với

môi trường

c)

khí thải

d)

thân thiện với

thiên nhiên

17.

Encourage

a)

vui mừng

b)

khuyến khích,

động viên

c)

tìm kiếm

d)

vỗ vai

18.

Energy

a)

hoá học

b)

năng lượng

c)

xăng

d)

chất thải

19.

Issue

a)

vấn đề

b)

khó khăn

c)

nghiên cứu

20.

Lifestyle

a)

lành mạnh

b)

phong cách sống

c)

phong cách

d)

tập thể thao

21.

Adopt

a)

chọn

b)

tìm kiếm

c)

sắp xếp

d)

tìm tòi

22.

Organic

a)

thực phẩm vô cơ

b)

thực phẩm hữu cơ

c)

rau củ

d)

hoa quả

23.

Don't plug in an electrical ............. with wet hands -

you could get an electric shock.

Không cắm thiết bị điện khi tay ướt - bạn có thể bị điện giật.

a)

awareness (n)

b)

eco-friendly (adj)

c)

appliance (n)

d)

electrical (adj)

24.

Environmental .......... has increased dramatically over the past decade.

Nhận thức về môi trường đã tăng lên đáng kể trong thập kỷ qua.

a)

chemical (n)

b)

awareness (n)

c)

adopt (v)

d)

electrical (adj)

25.

Most people are interested in leading a healthier, ................lifestyle.

Hầu hết mọi người đều quan tâm đến việc hướng tới một lối sống lành mạnh, thân thiện với môi trường.

a)

energy (n)

b)

emission (n)

c)

calculate (v)

d)

eco-friendly (adj)

26.

There is a lot of .................on the streets around the high school.

Có rất nhiều rác trên đường phố xung quanh trường trung học.

a)

litter (n)

b)

human (n, adj)

c)

refillable (adj)

d)

resource (n)

27.

If you have to ………………a green activity in your living area, what will you do?

a)

increase

b)

attend

c)

achieve

d)

organize

28.

Improve

a)

Làm giảm

b)

Bảo vệ

c)

Cải thiện

d)

Sản xuất

29.

Issue

a)

Đồng ý

b)

Chấp nhận

c)

Vấn đề

d)

Chủ dêd

30.

Always, often, usually, twice a week,... là dấu hiệu thì .............

a)

Hiện tại đơn

b)

Hiện tại tiếp diễn

c)

Quá khứ đơn

31.

Last night, Two years ago, yesterday morning, ...

là dấu hiệu thì .................

a)

Hiện tại tiếp diễn

b)

Quá khứ đơn

c)

Hiện tại đơn

32.

At the moment, now, Look! Listen! ..................

Là dấu hiệu thì .........................

a)

Hiện tại đơn

b)

Quá khứ đơn

c)

Hiện tại tiếp diễn

33.

He always .......... a kite in the afternoon.

a)

fly

b)

flies

c)

flyes

d)

flys

34.

Be quiet! Your dad (listen )_________ to the news.

a)

listen

b)

listens

c)

is listen

d)

is listening

35.

The houseplants (grow) ____________very fast because he (water)___________ them every day.

a)

grow - waters

b)

are growing - waters

c)

grow - waters

d)

are growing - is watering

36.

What did she do yesterday?

a)

She is jumping

b)

She sleeps in the hotel

c)

She swam on the beach

d)

She will enjoy diving

37.

We............in this restaurant two days ago.

a)

Ate

b)

Eaten

c)

Eating

d)

Eats

38.

______ you _______ the dishes by yourself last night?

a)

Did ... wash

b)

Did ... washed

c)

Do ... wash

d)

Do ... washed

39.

They............................... (do) it for you tomorrow

a)

will do

b)

do

c)

does

d)

won't

40.

My father............ (call) you in 5 minutes

a)

calls

b)

am calling

c)

will call

d)

is calling

41.

Chọn đáp án đúng để điền vào chỗ trống:

Ann: Hey Li, I would like to invite you to my birthday party tomorrow.

Li: Of course, _____________________

a)

I am coming .

b)

I come.

c)

I will come.

42.

Chọn đáp án phù hợp nhất để điền vào chỗ trống:

I think Jenny ___________________ the job. She has a lot of experience.

a)

get

b)

gets

c)

is getting

d)

will get

43.

Hãy chọn vào nhận định KHÔNG đúng

a)

WILL được sử dụng để đưa ra quyết định trước thời điểm nói

b)

WILL được sử dụng để đưa ra dự đoán dựa trên quan điểm cá nhân

c)

WILL được sử dụng để nói về lới hứa

d)

WILL được sử dụng để nói về lời đề nghị

44.

Look at those black clouds. It ........... soon.

a)

going to rain

b)

is going to rain

c)

will be rain

d)

will rain

45.

We .......... my parents this evening.

a)

be going to visit

b)

will visit

c)

are going to visit

d)

be visiting

46.

Hãy đưa ra nhận định ĐÚNG cho câu sau: "My best friend had an accident yesterday." - "Oh! I see, I am going to visit her."

a)

Câu này ĐÚNG vì AM GOING TO VISIT ở đây dựa trên kế hoạch, dự định

b)

Câu này ĐÚNG vì AM GOING TO VISIT ở đây nghĩa là một quyết định vội vàng

c)

Câu này SAI vì VISIT ở đây dựa trên quyết định bộc phát tại thời điểm nói, phải dùng WILL VISIT

d)

Câu này SAI vì VISIT ở đây dựa trên những sự kiện khác nhau để đưa ra nhận định, phải dùng WILL VISIT

47.

Chọn đáp án đúng:

You ……………… a lot since the last time I saw you.

a)

have changed

b)

changed

c)

change

d)

are changing

48.

Chọn đáp án đúng:

This is the first time I ___ to Japan.

a)

have gone

b)

went

c)

go

d)

gone

49.

Chọn đáp án đúng điền vào câu sau đây:

"Kate has not seen Tom since he _________ school"

a)

have left

b)

has left

c)

left

50.

prepare /prɪˈpeə(r)/ (v):

a)

chơi thể thao

b)

chuẩn bị

c)

làm việc

d)

phân chia

51.

divide /dɪˈvaɪd/ (v):

a)

chơi thể thao

b)

chuẩn bị

c)

phân chia

d)

giúp làm việc

52.

household chores /ˌhaʊshəʊld tʃɔː(r)z/ (n.phr)

a)

giúp làm việc

b)

công việc nhà

c)

chuẩn bị bữa tối

d)

chơi bóng đá

53.

homemaker /ˈhəʊmmeɪkə(r)/  (n):

a)

việc nội trợ

b)

công việc nhà

c)

kiếm tiền

d)

sphân chia

54.

breadwinner /ˈbredwɪnə(r)/ (n):

a)

việc nội trợ

b)

công việc nhà

c)

trụ cột gia đình

d)

giúp làm việc

55.

equally /ˈiːkwəli/  (adv):

a)

một cách công bằng, bình đẳng

b)

làm công việc giặt giũ

c)

làm công việc mang vác nặng

d)

ủng hộ, hỗ trợ

56.

housework /ˈhaʊswɜːk/ (n):

a)

kiếm tiền

b)

mua thực phẩm

c)

sphân chia

d)

công việc nhà

57.

shop for groceries /ʃɒp fɔː(r) ˈɡrəʊsəri/  (v.phr):

a)

mua thực phẩm

b)

làm công việc giặt giũ

c)

rửa chén / bát

d)

vứt rác

58.

do the laundry /duː ðə ˈlɔːndri/  (v.phr):

a)

làm công việc giặt giũ

b)

mua thực phẩm

c)

rửa chén / bát

d)

vứt rác

59.

tidy up /ˈtaɪdi/ /ʌp/  (v.phr):

a)

dọn dẹp

b)

chăm sóc

c)

ủng hộ, hỗ trợ

d)

mua thực phẩm