WorksheetsGdcd giữa kì 1 lớp 11
Total questions: 60
Worksheet time: 30mins
Sự tác động của con người vào tự nhiên biến đổi yếu tố tự nhiên để tạo ra các sản phẩm phù hợp với nhu cầu của mình gọi là:
A. sản xuất kinh tế
B. thỏa mãn nhu cầu
C. sản xuất của cải vật chất
D. quá trình sản xuất
A
B
C
D
Sản xuất của cải vật chất quyết định mọi hoạt động của xã hội là:
A. vai trò của sản xuất của cải vật chất
B. ý nghĩa của sản xuất của cải vật chất.
C. nội dung của sản xuất của cải vật chất.
D. phương hướng của sản xuất của cải vật chất
A
B
C
D
Sản xuất của cải vật chất là cơ sở tồn tại của:
A. Con người
B. Động, thực vật
C. Xã hội
D. Đời sống
A
B
C
D
Các yếu tố cơ bản của quá trình sản xuất gồm:
A. Sức lao động, đối tượng lao động, công cụ lao động.
B. Sức lao động, đối tượng lao động, tư liệu lao động
C. Sức lao động, công cụ lao động, tư liệu lao động.
D. Sức lao động, tư liệu lao động; công cụ sản xuất.
A
B
C
D
Trong các yếu tố cơ bản của quá trình sx yếu tố nào bắt nguồn từ tự nhiên
A. Tư liệu l.động và đối tượng l.động
B. Tư liệu sx và đối tượng l.động
C. Công cụ l.động và đối tượng l.động
D. Công cụ l.động và tư liệu sx
A
B
C
D
Loại có sẵn trong tự nhiên như quặng trong lòng đất, tôm cá dưới sông biển là:
A. đối tượng lao động
B. công cụ lao động
C. phương tiện lao động
D. tư liệu lao động..
A
B
C
D
Đối tượng lao động nào dưới đây là đối tượng của ngành công nghiệp khai thác?
A. Tôm cá
B. Sắt thép
C. Sợi vải
D. Hóa chất
A
B
C
D
Tư liệu lao động được chia thành mấy loại?
A. 2 loại
B. 3 loại
C. 4 loại
D. 5 loại
A
B
C
D
Trong các yếu tố cơ bản của quá trình sx, yếu tố nào giữ vai trò quan trọng và quyết định nhất
A. Đối tượng l.động
B. Tư liệu l.động
C. Sức l.động
D. Tư liệu sx
A
B
C
D
Một vật hay hệ thông những vật làm nhiệm vụ truyền dẫn sự tác động của con người lên đối tượng lao động, nhằm biến đổi đối tượng lao động thành sản phẩm thoả mãn nhu cầu của con người là nội dung của khái niệm nào sau đây?
A. Tư liệu lao động.
B. Công cụ lao động.
C. Đối tượng lao động
D. Tài nguyên thiên nhiên
A
B
C
D
Trong tư liệu l.động bộ phận quyết định đến năng suất l.động là yếu tố nào
A. Công cụ l.động
B. Hệ thống bình chứa
C. Kết cấu hạ tầng
D. Cả 3 ý trên
A
B
C
D
sức lao động là yếu tố giữ vai trò quan trọng, quyết định nhất vì
A. biểu hiện trình độ phát triển của tư liệu sản xuất
B. kết quả trình độ phát triển của tư liệu sản xuất.
C. hệ quả trình độ phát triển của tư liệu sản xuất
D. kết tinh trình độ phát triển của tư liệu sản xuất
A
B
C
D
Khả năng của lao động là:
A. năng lực sáng tạo.
B. sức khoẻ của người lao động
C. sức lao động.
D. sức sản xuất
A
B
C
D
Những yếu tố tự nhiên mà lao động của con người tác động vào nhằm biến đổi nó cho phù hợp với mục đích của con người được gọi là:
A. tư liệu lao động
B. công cụ lao động.
C. đối tượng lao động
D. tài nguyên thiên nhiên.
A
B
C
D
Đối tượng lao động được phân thành mấy loại?
A. 2 loại
B. 3 loại
C. 4 loại
D. 5 loại
A
B
C
D
Sức lao động của con người là:
A. năng lực thể chất của con người được vận dụng vào trong quá trình sản xuất
B. năng lực tinh thần của con người được vận dụng vào trong qúa trình sản xuất
C. năng lực thể chất và tinh thần của con người.
D. năng lực thể chất và tinh thần của con người được vận dụng vào trong quá trình sản xuất.
A
B
C
D
Sản xuất của cải vật chất quyết định mọi hoạt động của xã hội vì
A. là nguyên nhân, là động lực thúc đẩy sự tiến bộ xã hội.
B. là tiền đề, là cơ sở thúc đẩy việc mở rộng các hoạt động khác của xã hội.
C. là hạt nhân, là đòn bẩy thúc đẩy mở rộng sự đa dạng hoạt động của xã hội.
D. là trung tâm, là sự liên kết các hoạt động của xã hội.
A
B
C
D
Yếu tố nào dưới đây là đối tượng lao động trong nghành Xây dựng?
A. Xi măng.
B. Thợ xây.
C. Cái bay.
D. Giàn giáo.
A
B
C
D
Yếu tố nào dưới đây là một trong những đối tượng lao động trong ngành Công nghiệp khai thác?
A. Máy cày.
B. Than.
C. Sân bay.
D. Nhà xưởng.
A
B
C
D
Đối tượng lao động của người thợ may là:
A. máy khâu.
B. kim chỉ.
C. vải.
D. áo, quần
A
B
C
D
Hoạt động nảo sau đây được coi là lao động?
A. Anh B đang xây nhà.
B. Ong đang xây tổ.
C. H đang nghe nhạc.
D. Chim tha mồi về tổ
A
B
C
D
Hoạt động có mục đích có ý thức của con người làm biến đổi những yếu tố của tự nhiên cho phù hợp với nhu cầu của con người được gọi là
A. Vận động
B. Hoạt động
C. Tác động
D. Lao động
A
B
C
D
Đối tượng lao dộng gồm những loại nào
A. Loại có sẵn trong tự nhiên và loại đã trải qua tác động của l.động
B. Ng liệu tự nhiên và ng liệu nhân tạo
C. Loại có sẵn trong tự nhiên. Loại đã trải qua nhiều tác động của l.động mà còn mà
D. Loại có sẵn trong tự nhiên và vật hiệu
A
G
C
V
Pt kinh tế là gì
A. sự tăng lên về số lượng và chất lượng sản phẩm
B. Sự tăng trưởng về kinh tế gắn với nâng cao chất lượng cuộc sống
C. Sự tăng trường kinh tế bền vững
D. Sự tăng trưởng kinh tế gắn liền với cơ cấu kinh tế hợp lí, tiến bộ và công bằng xã hội
A
B
C
D
Nội dung nào sau đây không phải là ý nghĩa của phát triển kinh tế đối với cá nhân?
A. giúp có việc làm và tạo thu nhập ổn định
B. Nâng cao chất lượng cuộc sống
C. Gia tăng phúc lợi xã hội
D. Phát triển toàn diện bản thân
A
B
C
D
Khẳng định nào dưới đây không đúng khi nói đến ý nghĩa của phát triển kinh tế đối với cá nhân?
A. Pt k.tế tạo điều kiện cho mỗi người có việc làm
B. Pt k.tế khắc phục sự tụt hậu về k.tế
C. Pt k.tế đáp ứng như cầu vật chất và tinh thần
D. Pt k.tế giúp cá nhân có điều kiện chăm sóc sức khoẻ
A
B
C
D
Khẳng định nào dưới đây không đúng khi nói đến ý nghĩa của phát triển kinh tế đối với xã hội?
A. Phát triển kinh tế là tiền đề vật chất để phát triển văn hóa, giáo dục.
B. Phát triển kinh tế tạo điều kiện cùng cố quốc phòng, an ninh.
C. Phát triển kinh tế tạo điều kiện giải quyết việc làm, giảm tệ nạn xã hội.
D. Phát triển kinh tế tạo điều kiện cho mỗi người có việc làm và thu nhập ổn định
A
B
C
D
Đối với gia đình phát triển kinh tế là tiền đề để
A. Thực hiện tốt chức năng kinh tế
B. Loại bỏ tệ nạn xã hội
C. Đảm bảo ổn định về kinh tế
D. Xoá bỏ thất nghiệp
A
B
C
D
Các chức năng của gđ
A. Chức năng kinh tế
B. Chức năng sinh sản, chăm sóc gdục
C. Chức năng đảm bảo hạnh phúc gia đình, xd gđ văn hoá
D. Tất cả ý trên
A
B
C
D
Những hoạt động nào dưới đây là hoạt động tham gia phát triển kinh tế phù hợp với bản thân
1. Lấy gạo ở các đại lí
2. Làm các sản phẩm thủ công để bán
3. Nuôi trồng thêm tại g
4. Tìm các mặt hàng phù hợp để buôn bán
12
234
1234
134
Hàng hóa là gì?
a. Là sản phẩm của lao động, có thể thoả mãn những nhu cầu nhất định nào đó của
con người thông qua trao đổi, mua bán.
b. Là những sản phẩm có thể thoả mãn được nhu cầu nhất định nào đó của con người.
c. Là mọi sản phẩm thoả mãn nhu cầu của con người.
d. Là sản phẩm của lao động, thoả mãn những nhu cầu của người làm ra nó
A
B
C
D
Thị trường là
Một tập hợp những người mua hàng hiện và sẽ có
Một tập hợp những người bán hàng hiện có và sẽ có
Một tập hợp những người sx hiện có và sẽ có
Tất cả phương án trên
Lĩnh vực trao dổi mua bán hàng hoá mà ở đó các chủ thể kinh tế tác động qua lại lẫn nhau để xđ giá cả và số lượng hàng hoá dịch vụ được gọi là
Chợ
Kinh tế
Thị trường
Sản xuất
Đâu là 1 trong những thuộc tính của hàng hoá
Giá trị
Giá cả
Tiền tệ
Độ bền
Một trong 2 thuộc tính của hàng hoá là giá trị
Giá trị sử dụng
Giá trị tượng trưng
Giá trị dự phòng
Giá trị tích lũy
Một trong 2 thuộc tính của hàng hoá là giá trị
Giá trị hàng hoá
Giá trị tượng trưng
Giá trị dự phòng
Giá trị tích lũy
Ý nào đúng.
Trong các chức năng của tiền tệ thì
Chức năng phương tiện trao đổi phản ánh bản chất của tiền tệ
Chức năng cất giữ giá trị là chức năng chỉ thấy ở tiền
Chức năng tiền tệ thế giới là chức quang năng trọng nhấy
Cả a và b
Trong các chức năng của tiền tệ, chức năng nào làm cho tiền khác với các hàng hoá khác
Phương tiện cất giữ
Phương tiện trao đổi
Thước đo giá trị
Phương tiện thanh toán nở
Những chức năng của tiền tệ là
1. Thước đo g.trị
2. Phương tiện lưu thông
3. Phương tiện cất giữ
4. Phương tiện thanh toán
5. Tiền tệ thế giới
135
1346
235
12345
Dựa vào chức năng nào của thị trường mà người bán có thể đưa ra những quyết định kịp thời nhằm thu nhiều lợi nhuận, còn người mua sẽ điều chỉnh việc mua sao cho có lợi nhất
Chức năng thông tin
Chức năng thực hiện giá trị sd và giá trị hàng hoá
Chức năng kích thích hoặc hạn chế sx và tiêu dùng
Chức năng điều tiết sx và tiêu dùng
Theo em chức năng nào dưới đây k phải là chức năng cơ bản của thị trường
A. Thông tin
B. Thực hiện ( thừa nhận) giá trị sd và giá trị của hàng hoá
C. Chức năng điều tiết, kích thích hoặc hạn chế sx và tiêu dùng
D. Chức năng cất trữ
A
B
C
D
Thị trường là nơi ktra cuối cùng về chủng loại mẫu mã, thức hàng hoá. Những hàng hoá Nào phù hợp thì bán được là thể hiện chức năng nào sau đây
Thông tin
Điều tiết sx
Mã hoá
Thừa nhận gtri và gtri sd của hàng hoá
Giá trị sd và giá trị của hàng hoá được thị trường thừa nhận khi
A. Mang hàng hoá ra thị trường bán
B. Mang hàng hoá ra thị trường bán và bán được
C. Cung ứng hàng hoá phù hợp với nhu cầu của người tiêu dùng
D. Cung ứng được hàng hoá có nhiều giá trị sd
A
B
C
D
Giá cả của hàng hoá trên thị trường biểu hiện
A. Luôn ăn khớp với gtri
B. Luôn cao hơn gtri
C. Luôn thấp hơn giá trị
D. Luôn xoay quanh giá trị
A
B
C
D
Giá cả thường thấp hơn giá trị của hàng hoá khi nào
A. Cung nhỏ hơn cầu
B. Cung lớn hơn câu
C. Cung khác cầu
D. Cung bằng cầu
A
B
C
D
Trên thị trường khi cung lớn hơn cầu thì xảy ra trường hợp nào
A. Giá cả thị trường bằng g.tri hàng hoá
B. Giá cả thị trường gấp hơn g.tri hàng hoá
C. Giá cả thi trường cao hơn g.trị hàng hoá
D. Giá cả thị trường gấp đôi g.trị bệnh
A
B
C
D
Sx và lưu thông hàng hía phải dựa trên cơ sở tgian lđ xh cần thiết để sx ra hàng hoá
A. Quy luật giá cả
B. Quy luật giá trị
C. Quy luật cạnh tranh
D. Quy luật cunng cầu
A
C
D
B
Tác động của quy luật giá trị là?
A. Điều tiết sx và lưu thông hàng hoá
B. Kích thích lực lượng sx pt năng suất lđ tăng lên
C. Phân hoá giàu- nghèo giữa những người sx hàng hoá
D. Cả A B C
A
B
C
D
Khái niệm cạnh tranh xuất hiện khi nào?
A. Khi con người xhien
B. Khi sx và lưu thông hàng hoá xhien
C. Khi con người biết lđ
D. Khi ngôn ngữ xhien
A
B
C
D
Sự ganh đua đấu tranh giữa các chủ thể kinh tế trong sx, kinh doanh hàng hoá nhằm giành những đk thuận lợi để thu được nhìu lợi nhuận là nội dung khái niệm của
A. Lợi tức
B. Tranh giành
C. Đấu tranh
D. Cạnh tranh
A
B
C
D
Ng nhân dẫn đến cạnh tranh trong sx lưu thông hàng hoá xuất phát ta.
A. Sự tồn tại nhìu chủ sở hữu
B. Sự gia tăng sx hàng hoá
C. Nguồn lđ dồi dào trong xh
D. Sự thay đổi quan hệ cung cầu
A
B
C
D
Nội dung nào dưới đây không phải là mặt tích cực của cạnh tranh?
A. Kích thích lực lượng sản xuất phát triển.
B. Khai thác tối đa mọi nguồn lực của đất nước.
C. Thúc đẩy tăng trưởng kinh tế.
D. Gây rối loạn thị trường.
A
B
C
D
Cạnh tranh là quy luật kinh tế tồn tại khách quan, vừa có mặt tích cực vừa có mặt hạn chế nhưng mặt cơ bản, mang tính trội là
A. Mặt tích cực.
B. Mặt hạn chế.
C. Cả A và B đúng.
D. Cả A và B sai.
A
B
C
D
Mặt hạn chế của cạnh tranh sẽ được điều tiết thông qua
A. Giáo dục và pháp luật, chính sách của Nhà nước.
B. Ý thức tự giác của các chủ thể kinh tế.
C. Dư luận xã hội lên án.
D. Hội nhập quốc tế.
A
B
C
D
Nội dung nào sau đây được xem là mặt hạn chế của cạnh tranh?
Làm cho mt bị suy thoái
Khai thác tối đa mọi nguồn lực
Thúc đẩy tăng trưởng kinh tế
Kích thích sức sx
Để giành giật khác hàng và lợi nhuận nhìu hơn 1 số người k từ....
A. Làm suy thoái mt
B. Vi phạm quy luật tự nhiên
C. Chạy theo lợi nhuận 1 cách hợp pháp
D. Thủ đoạn phi pháp bất lương
A
B
C
D
Đâu là mặt tích cực của canh tranh
A. Kích thích lực lượng sản xuất, khoa học kĩ thuật phát triển và năng suất lao động xã hội tăng lên.
B. Khai thác tối đa mọi nguồn lực của đất nước vào việc đầu tư xây dựng và phát triển kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa.
C. Thúc đẩy tăng trưởng kinh tế, nâng cao năng lực cạnh tranh của nền kinh tế, góp phần chủ động hội nhập kinh tế quốc tế.
D. Cả A B C
A
B
C
D
Đâu là mặt hạn chế của cạnh tranh
A. Chạy theo mục tiêu lợi nhuận một cách thiếu ý thức, vi phạm quy luật tự nhiên trong khai thác tài nguyên làm cho môi trường, môi sinh suy thoái và mất cân bằng nghiêm trọng
B. Để giảnh giật khách hàng và lợi nhuận nhiều hơn, một số người không từ những thủ đoạn phi pháp, bất lương.
C. Đầu cơ tích trữ gây rối loạn thị trường, từ đó nâng giá lên cao làm ảnh hưởng đến sản xuất và đời sống nhân dân
D. Cả ABC
A
B
C
D
Nội dung k phải biểu hiện của quan hệ cung và cầu trong sx và lưu thông hàng hoá
Cung- cầu ảnh hưởng tới giá cả thị trường
Giá cả thị trưởng ảnh hưởng đến cung cầu
Cung - cầu độc lập với nhau
Cung - cầu tác động lẫn nhau
Khối lượng hàng hoá, dv mà người tiêu dùng cần mua trong một thời kì nhất định, tương ứng với mức giá cả, khả năng sx và chi phí sx xđ được gọi là
Cung
Cầu
Giá cả
giá trị
