Font size
WorksheetsWortschatz L8, A1.2
Total questions: 55
Worksheet time: 27mins
Ordnen Sie zu!
ein Interview machen
phỏng vấn
eine Ausbildung als... machen
học nghề như là...
der Beruf
nghề nghiệp
beruflich
thuộc về công việc
über Familie sprechen
nói chuyện về gia đình
Ordnen Sie zu!
das Thema
chủ đề
zum Interview kommen
đi đến buổi phỏng vấn
eine Praxis
phòng khám tư
in der Praxis arbeiten
làm việc ở phòng khám
arbeiten als...
làm việc như là...
Ordnen Sie zu!
das Wohnhaus
tiệm bánh
beim Fernsehen arbeiten
chung cư
das Krankenhaus
làm việc cho đài truyền hình
bei einer Zeitung arbeiten
bệnh viện
die Bäckerei
làm việc cho tờ báo
Ordnen Sie zu!
eine Geschichte schreiben
viết một câu chuyện
Marketing studieren
học marketing
an der Universität studieren
học ở đại học
noch zur Schule gehen
vẫn đi học
Ordnen Sie zu!
Marketing studieren
học marketing
an der Universität studieren
học ở đại học
an der Universität studieren
học ở đại học
noch zur Schule gehen
vẫn đi học
eine Stelle als... haben
có một vị trí như là...
Ordnen Sie zu!
angestellt sein
được thuê
selbstständig sein
tự chủ/tự kinh doanh
berufstätig sein
có việc làm
arbeitslos sein
thất nghiệp
Spiele machen
chơi trò chơi
Ordnen Sie zu!
Wie lange dauert...?
Kéo dài bao lâu...?
Wann...?
Khi nào
Seit wann...?
Kể từ khi nào...?
ein Diplom machen
làm bằng tốt nghiệp
ein Praktikum machen
thực tập
Ordnen Sie zu!
geboren sein
được sinh ra
die Berufserfahrung
kinh nghiệm làm việc
professionell
chuyên nghiệp
in einem Café arbeiten
làm việc ở quán cà phê
viel Arbeit haben
làm việc nhiều
Ordnen Sie zu!
oft Stress haben
thường xuyên bị stress
die Kunden verstehen
hiểu khách hàng
in einem Restaurant arbeiten
làm việc trong nhà hàng
die Wirtschaft studieren
học kinh tế
im Ausland arbeiten
làm việc ở nước ngoài
Ordnen Sie zu!
einen Laden haben
có một cửa hàng
die Arbeitskleidung
quần áo lao động
einen Arbeitsplatz bekommen
nhận một chỗ làm
einen Deutschkurs besuchen
học lớp Đức
der Traumjob
nghề nghiệp mơ ước
Ordnen Sie zu!
ins Theater gehen
đi đến rạp hát
Besuch haben
có chuyến thăm
Spaß machen
vui
in der Schule sein
ở trường
Schulfest haben
có liên hoan ở trường
Ordnen Sie zu!
einen Termin haben
có một buổi hẹn
Geburtstag haben
có ngày sinh nhật
ein schönes Wochenende haben
có cuối tuần vui vẻ
viele Freunde haben
có nhiều bạn bè
die Pause
giờ giải lao
Ordnen Sie zu!
einen Job im Café bekommen
nhận một việc làm ở quán café
eine Bewerbung schreiben
viết đơn xin việc
fertig mit der Schule sein
đã học xong ở trường
der Verdienst
lương
buổi phỏng vấn
(a)
khoá học nghề
(a)
Bạn làm nghề gì?
(a)
Bạn làm nghề gì?
(a)
Chủ đề
(a)
Phòng khám tư
(a)
tờ báo
(a)
chung cư
(a)
tiệm bánh
(a)
bệnh viện
(a)
đài truyền hình
(a)
câu chuyện/lịch sử
(a)
trường đại hoc
(a)
vị trí việc làm
(a)
việc làm
(a)
thất nghiệp
(a)
tự chủ/tự lập/ tự kinh doanh
(a)
có việc
(a)
làm bằng tốt nghiệp
(a)
thực tập
(a)
được sinh ra
(a)
kinh nghiệm công việc
(a)
chuyên nghiệp
(a)
bị stress
(a)
có nhiều việc
(a)
nhà hàng
(a)
kinh tế
(a)
học đại học
(a)
có một cửa hàng
(a)
học lớp Đức
(a)
giờ giải lao
(a)
đơn xin việc
(a)
lương
(a)
Sắp xếp lại câu!
Wie
lange
dauert
der
Deutschkurs?
Sắp xếp lại câu!
Seit
wann
lernst
du
Deutsch?
Sắp xếp lại câu
Ich
habe
vor
fünf Monaten
gelernt
Sắp xếp lại câu
Ich
habe
drei
Wochen
Urlaub.
Sắp xếp lại câu
Der Deutschkurs
dauert
zwei drei Stunden,
von halb acht
bis halb elf.
Sắp xếp lại câu
Was
machen
Sie
beruflich?
Sắp xếp lại câu
Ich
gehe
noch
zur
Schule.
Sắp xếp lại câu
Ich
als
arbeite
zurzeit
Mopedfahrer
Was
sind
Sie
von
Beruf?
