wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Wortschatz L8, A1.2

Total questions: 55

Worksheet time: 27mins

Name
Class
Date
1.

Ordnen Sie zu!

a)

ein Interview machen

1.

phỏng vấn

b)

eine Ausbildung als... machen

2.

học nghề như là...

c)

der Beruf

3.

nghề nghiệp

d)

beruflich

4.

thuộc về công việc

e)

über Familie sprechen

5.

nói chuyện về gia đình

2.

Ordnen Sie zu!

a)

das Thema

1.

chủ đề

b)

zum Interview kommen

2.

đi đến buổi phỏng vấn

c)

eine Praxis

3.

phòng khám tư

d)

in der Praxis arbeiten

4.

làm việc ở phòng khám

e)

arbeiten als...

5.

làm việc như là...

3.

Ordnen Sie zu!

a)

das Wohnhaus

1.

tiệm bánh

b)

beim Fernsehen arbeiten

2.

chung cư

c)

das Krankenhaus

3.

làm việc cho đài truyền hình

d)

bei einer Zeitung arbeiten

4.

bệnh viện

e)

die Bäckerei

5.

làm việc cho tờ báo

4.

Ordnen Sie zu!

a)

eine Geschichte schreiben

1.

viết một câu chuyện

b)

Marketing studieren

2.

học marketing

c)

an der Universität studieren

3.

học ở đại học

d)

noch zur Schule gehen

4.

vẫn đi học

5.

Ordnen Sie zu!

a)

Marketing studieren

1.

học marketing

b)

an der Universität studieren

2.

học ở đại học

c)

an der Universität studieren

3.

học ở đại học

d)

noch zur Schule gehen

4.

vẫn đi học

e)

eine Stelle als... haben

5.

có một vị trí như là...

6.

Ordnen Sie zu!

a)

angestellt sein

1.

được thuê

b)

selbstständig sein

2.

tự chủ/tự kinh doanh

c)

berufstätig sein

3.

có việc làm

d)

arbeitslos sein

4.

thất nghiệp

e)

Spiele machen

5.

chơi trò chơi

7.

Ordnen Sie zu!

a)

Wie lange dauert...?

1.

Kéo dài bao lâu...?

b)

Wann...?

2.

Khi nào

c)

Seit wann...?

3.

Kể từ khi nào...?

d)

ein Diplom machen

4.

làm bằng tốt nghiệp

e)

ein Praktikum machen

5.

thực tập

8.

Ordnen Sie zu!

a)

geboren sein

1.

được sinh ra

b)

die Berufserfahrung

2.

kinh nghiệm làm việc

c)

professionell

3.

chuyên nghiệp

d)

in einem Café arbeiten

4.

làm việc ở quán cà phê

e)

viel Arbeit haben

5.

làm việc nhiều

9.

Ordnen Sie zu!

a)

oft Stress haben

1.

thường xuyên bị stress

b)

die Kunden verstehen

2.

hiểu khách hàng

c)

in einem Restaurant arbeiten

3.

làm việc trong nhà hàng

d)

die Wirtschaft studieren

4.

học kinh tế

e)

im Ausland arbeiten

5.

làm việc ở nước ngoài

10.

Ordnen Sie zu!

a)

einen Laden haben

1.

có một cửa hàng

b)

die Arbeitskleidung

2.

quần áo lao động

c)

einen Arbeitsplatz bekommen

3.

nhận một chỗ làm

d)

einen Deutschkurs besuchen

4.

học lớp Đức

e)

der Traumjob

5.

nghề nghiệp mơ ước

11.

Ordnen Sie zu!

a)

ins Theater gehen

1.

đi đến rạp hát

b)

Besuch haben

2.

có chuyến thăm

c)

Spaß machen

3.

vui

d)

in der Schule sein

4.

ở trường

e)

Schulfest haben

5.

có liên hoan ở trường

12.

Ordnen Sie zu!

a)

einen Termin haben

1.

có một buổi hẹn

b)

Geburtstag haben

2.

có ngày sinh nhật

c)

ein schönes Wochenende haben

3.

có cuối tuần vui vẻ

d)

viele Freunde haben

4.

có nhiều bạn bè

e)

die Pause

5.

giờ giải lao

13.

Ordnen Sie zu!

a)

einen Job im Café bekommen

1.

nhận một việc làm ở quán café

b)

eine Bewerbung schreiben

2.

viết đơn xin việc

c)

fertig mit der Schule sein

3.

đã học xong ở trường

d)

der Verdienst

4.

lương

14.

buổi phỏng vấn

(a)  

15.

khoá học nghề

(a)  

16.

Bạn làm nghề gì?

(a)  

17.

Bạn làm nghề gì?

(a)  

18.

Chủ đề

(a)  

19.

Phòng khám tư

(a)  

20.

tờ báo

(a)  

21.

chung cư

(a)  

22.

tiệm bánh

(a)  

23.

bệnh viện

(a)  

24.

đài truyền hình

(a)  

25.

câu chuyện/lịch sử

(a)  

26.

trường đại hoc

(a)  

27.

vị trí việc làm

(a)  

28.

việc làm

(a)  

29.

thất nghiệp

(a)  

30.

tự chủ/tự lập/ tự kinh doanh

(a)  

31.

có việc

(a)  

32.

làm bằng tốt nghiệp

(a)  

33.

thực tập

(a)  

34.

được sinh ra

(a)  

35.

kinh nghiệm công việc

(a)  

36.

chuyên nghiệp

(a)  

37.

bị stress

(a)  

38.

có nhiều việc

(a)  

39.

nhà hàng

(a)  

40.

kinh tế

(a)  

41.

học đại học

(a)  

42.

có một cửa hàng

(a)  

43.

học lớp Đức

(a)  

44.

giờ giải lao

(a)  

45.

đơn xin việc

(a)  

46.

lương

(a)  

47.

Sắp xếp lại câu!

a)

Wie

b)

lange

c)

dauert

d)

der

e)

Deutschkurs?

1)
2)
3)
4)
5)
48.

Sắp xếp lại câu!

a)

Seit

b)

wann

c)

lernst

d)

du

e)

Deutsch?

1)
2)
3)
4)
5)
49.

Sắp xếp lại câu

a)

Ich

b)

habe

c)

vor

d)

fünf Monaten

e)

gelernt

1)
2)
3)
4)
5)
50.

Sắp xếp lại câu

a)

Ich

b)

habe

c)

drei

d)

Wochen

e)

Urlaub.

1)
2)
3)
4)
5)
51.

Sắp xếp lại câu

a)

Der Deutschkurs

b)

dauert

c)

zwei drei Stunden,

d)

von halb acht

e)

bis halb elf.

1)
2)
3)
4)
5)
52.

Sắp xếp lại câu

a)

Was

b)

machen

c)

Sie

d)

beruflich?

1)
2)
3)
4)
53.

Sắp xếp lại câu

a)

Ich

b)

gehe

c)

noch

d)

zur

e)

Schule.

1)
2)
3)
4)
5)
54.

Sắp xếp lại câu

a)

Ich

b)

als

c)

arbeite

d)

zurzeit

e)

Mopedfahrer

1)
2)
3)
4)
5)
55.

Reorder the following

a)

Was

b)

sind

c)

Sie

d)

von

e)

Beruf?

1)
2)
3)
4)
5)