wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn thi cuối kỳ

Total questions: 138

Worksheet time: 3hrs 27mins

Name
Class
Date
1.

Loại nông phẩm nào sau đây thường được phơi khô để giảm cường độ hô hấp trong quá trình bảo quản?

a)

Quả dưa hấu

b)

Hạt lúa

c)

Quả vú sữa

d)

Cây mía

2.

Trong quá trình bảo quản nông sản, hoạt động hô hấp của nông sản gây ra tác hại nào sau đây?

a)

Làm giảm nhiệt độ

b)

Làm tăng khí O2, giảm CO2

c)

Làm giảm độ ẩm

d)

Tiêu hao chất hữu cơ

3.

Khi sống ở môi trường có khí hậu khô nóng, các loài cây thuộc nhóm thực vật nào sau đây có hô hấp sáng?

a)

Thực vật C3 và C4

b)

Thực vật C3

c)

Thực vật CAM

d)

Thực vật C4

4.

Trong quá trình hô hấp ở thực vật, khí CO2 được giải phóng ra từ bào quan nào sau đây?

a)

Perôxixôm

b)

Ti thể

c)

Lục lạp

d)

Riboxôm

5.

Con đường trao đổi chất nào chung cho quá trình lên men và hô hấp hiếu khí ở thực vật?

a)

Chu trình Crep

b)

Chuỗi truyền electron

c)

Đường phân

d)

Tổng hợp Acetyl - CoA từ piruvat

6.

Để tìm hiểu về quá trình hô hấp ở thực vật, một bạn học sinh đã làm thí nghiệm theo đúng quy trình với 50g hạt đậu đang nảy mầm, nước vôi trong và các dụng cụ thí nghiệm đầy đủ. Nhận định nào sau đây đúng?

a)

Thí nghiệm này chỉ thành công khi tiến hành trong điều kiện không có ánh sáng

b)

Nếu thay hạt đang nảy mầm bằng hạt khô thì kết quả thí nghiệm vẫn không thay đổi

c)

Nếu thay nước vôi trong bằng dung dịch xút thì kết quả thí nghiệm cũng giống như sử dụng nước vôi trong

d)

Nước vôi trong bị vẩn đục là do hình thành CaCO3

7.

Khi nói về hô hấp ở thực vật, điều nào sau đây là đúng?

a)

Phần năng lượng hô hấp tạo ra ở dạng nhiệt là cần thiết để sử dụng cho nhiều hoạt động sống của cây

b)

Ti thể là bào quan thực hiện quá trình phân giải kị khí

c)

Hô hấp sáng là quá trình hấp thụ CO2 và giải phóng O2 ngoài ánh sáng

d)

Giai đoạn chuỗi truyền electron trong hô hấp hiếu khí là tạo ra nhiều năng lượng nhất

8.

Hình bên mô tả thời điểm bắt đầu thí nghiệm phát hiện hô hấp ở thực vật. Thí nghiệm được thiết kế đúng chuẩn quy định. Dự đoán nào sau đây đúng về kết quả của thí nghiệm?

a)

Nồng độ khí oxi trong ống chứa hạt nảy mầm tăng nhanh

b)

Nhiệt độ trong ống chứa hạt nảy mầm không thay đổi

c)

Giọt nước màu trong ống mao dẫn bị đẩy dần sang vị trí số 6, 7, 8

d)

Một lượng vôi xút chuyển thành canxi cacbonat

9.

Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về hô hấp sáng?

a)

Hô hấp sáng chủ yếu xảy ra ở thực vật C4

b)

Hô hấp sáng làm giảm năng suất cây trồng

c)

Hô hấp sáng là quá trình hấp thụ O2 và giải phóng CO2 ngoài ánh sáng

d)

Hô hấp sáng xảy ra trong điều kiện cường độ ánh sáng cao, CO2 cạn kiệt, O2 tích lũy nhiều

10.

Khi nói về ảnh hưởng của các nhân tố môi trường đến quá trình hô hấp ở thực vật, phát biểu nào sau đây sai?

a)

Nước cần cho hô hấp, mất nước làm tăng cường độ hô hấp, cây tiêu hao nhiều nhiên liệu hơn

b)

CO2 là sản phẩm cuối cùng của hô hấp hiếu khí, nồng độ CO2 cao sẽ ức chế hô hấp

c)

Khi nhiệt độ tăng, cường độ hô hấp tăng theo đến giới hạn mà hoạt động sống của tế bào vẫn còn bình thường

d)

O2 cần cho hô hấp hiếu khí giải phóng hoàn toàn nguyên liệu hô hấp, tích lũy được nhiều năng lượng

11.

Nội dung nào sau đây đúng khi nói về hô hấp ở thực vật?

a)

Đường phân là quá trình phân giải glucozơ đến axit lactic

b)

Chu trình Crep diễn ra tại màng trong ti thể

c)

Phân giải kị khí gồm đường phân và lên men

d)

Hô hấp kị khí diễn ra mạnh trong các hạt đang nảy mầm

12.

Khi thực hành phát hiện hô hấp ở thực vật, người ta thường sử dụng loại mẫu vật nào sau đây?

a)

Hạt khô

b)

Hạt khô đã được luộc chín

c)

Hạt đang nhú mầm

d)

Hạt nhú mầm đã được luộc chín

13.

Về hoạt động hô hấp của thực vật, trong số các phát biểu sau đây, phát biểu nào đúng?

a)

Toàn bộ các giai đoạn của quá trình hô hấp hiếu khí trong tế bào thực vật từ nguyên liệu glucose đều được thực hiện trong ti thể

b)

Hoạt động hô hấp hiếu khí trong tế bào thực vật thu được nhiều ATP nhất từ chuỗi vận chuyển điện tử hô hấp

c)

Hoạt động hô hấp hiếu khí thì giải phóng CO2 trong khi hoạt động hô hấp kị khí không thải CO2

d)

Hô hấp hoàn toàn trái ngược với quang hợp. các sản phẩm của hô hấp không liên quan gì đến quang hợp

14.

Nội dung nào sau đây đúng khi nói về hô hấp ở thực vật?

a)

Giai đoạn đường phân và chu trình Crep diễn ra trong ti thể

b)

Quá trình hô hấp ở hạt đang nảy mầm diễn ra mạnh hơn ở hạt đang trong giai đoạn nghỉ

c)

Phân giải kị khí gồm chu trình Crep và chuỗi truyền electron trong hô hấp

d)

Từ một phân tử glucozơ, qua giai đoạn đường phân tạo ra 2 phân tử axit piruvic và 36 ATP

15.

Hình bên mô tả thí nghiệm phát hiện hô hấp thực vật được thiết kế theo đúng chuẩn quy định. Dự đoán nào sau đây sai về kết quả thí nghiệm?

a)

Nước vôi trong ống nghiệm bị vẩn đục

b)

Nhiệt độ trong bình chứa hạt nảy mầm tăng

c)

Nồng độ oxi trong bình chứa hạt nảy mầm tăng

d)

Thành bình chứa hạt nảy mầm có thể xuất hiện nhanh hơi nước

16.

Khi nói về hô hấp ở thực vật, phát biểu nào sau đây sai?

a)

Một sản phẩm của hô hấp là CO2

b)

Có 2 con đường hô hấp ở thực vật là hô hấp hiếu khí và hô hấp kị khí

c)

Thực vật không có cơ quan chuyên trách về hô hấp như ở động vật

d)

Trong điều kiện thiếu oxi, thực vật tăng cường quá trình hô hấp hiếu khí

17.

Khi nói về mối quan hệ giữa hô hấp của thực vật với môi trường, phát biểu nào sau đây sai?

a)

Sự gia tăng nồng độ oxi trong môi trường luôn làm tăng cường độ hô hấp

b)

Nồng độ CO2 cao trong môi trường có thể làm ức chế hô hấp

c)

Nước rất cần cho hô hấp, mất nước làm giảm cường độ hô hấp

d)

Trong giới hạn bình thường, nhiệt độ tăng sẽ làm tăng cường độ hô hấp

18.

Khi nói về quá trình hô hấp ở thực vật, phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Nếu không có O2 thì một phân tử glucozơ chỉ giải phóng được 2 ATP

b)

Tất cả mọi quá trình hô hấp đều giải phóng năng lượng ATP

c)

Tất cả mọi quá trình hô hấp đều diễn ra trong ti thể

d)

Tất cả mọi quá trình hô hấp đều trải qua giai đoạn đường phân

19.

Để tìm hiểu về quá trình hô hấp ở thực vật, một bạn học sinh đã bố trí một thí nghiệm như hình vẽ dưới đây. Khi nói về thí nghiệm này, phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Đổ thêm nước sôi ngập hạt mầm vào thời điểm bắt đầu thí nghiệm thì lượng kết tủa trong ống nghiệm càng nhiều

b)

Có thể thay thế hạt nảy mầm bằng hạt khô và nước vôi trong bằng dung dịch NaOH loãng thì kết quả thí nghiệm không thay đổi

c)

Trước khi thêm nước sôi, do hoạt động hô hấp của hạt nên lượng CO2 tích lũy trong bình ngày càng nhiều

d)

Thí nghiệm chứng minh nước là sản phẩm và là nguyên liệu của hô hấp

20.

Người ta tiến hành thí nghiệm đánh dấu oxi trong phóng xạ (O18) vào phân tử glucozơ. Sau đó sử dụng phân tử glucozơ này làm nguyên liệu hô hấp thì oxi phóng xạ sẽ được tìm thấy ở sản phẩm nào sau đây của quá trình hô hấp?

a)

ATP

b)

NADH

c)

H2O

d)

CO2

21.

Trong các loại hạt của cùng một cây sau đây, loại hạt nào có cường độ hô hấp mạnh nhất?

a)

Hạt đã phơi khô để ngoài không khí

b)

Hạt đã luộc chín

c)

Hạt đang nảy mầm

d)

Hạt đã phơi khô được bọc kín bằng túi nilông

22.

Vì sao muốn bảo quản hạt thì lại cần phải phơi khô hạt?

a)

Vì khi hạt khô, độ ẩm trong hạt thấp, cường độ hô hấp giảm

b)

Vì khi hạt khô, dễ gieo trồng cho vụ sau

c)

Vì khi hạt khô, không bị động vật ăn

d)

Vì khi hạt khô, cường độ hô hấp sẽ bằng 0

23.

Khi nói về mối quan hệ giữa hô hấp của thực vật với môi trường, phát biểu nào sau đây sai?

a)

Sự gia tăng nồng độ oxi trong môi trường luôn làm tăng cường độ hô hấp

b)

Nồng độ CO2 cao trong môi trường có thể làm ức chế hô hấp

c)

Nước rất cần cho hô hấp, mất nước làm giảm cường độ hô hấp

d)

Trong giới hạn bình thường, nhiệt độ tăng sẽ làm tăng cường độ hô hấp

24.

Ý nào sau đây không phải là vai trò của hô hấp ở thực vật?

a)

Giải phóng năng lượng dạng nhiệt

b)

Giải phóng năng lượng ATP

c)

Tạo các sản phẩm trung gian

d)

Tổng hợp các chất hữu cơ

25.

Khi nói về mối quan hệ giữa hô hấp với quá trình trao đổi khoáng trong cây, phát biểu nào dưới đây sai?

a)

Hô hấp tạo ra chất khử như FADH2, NADH để cung cấp cho quá trình đồng hóa các chất

b)

Hô hấp tạo ra các sản phẩm trung gian để làm nguyên liệu đồng hóa các nguyên tố khoáng

c)

Quá trình hút khoáng sẽ cung cấp các nguyên tố để cấu thành các yếu tố tham gia quá trình hô hấp

d)

Hô hấp tạo ra ATP để cung cấp năng lượng cho tất cả các quá trình hút khoáng

26.

Cơ sở khoa học của phương pháp bảo quản khô với hạt giống?

a)

Hạt khô làm giảm khối lượng nên dễ bảo quản

b)

Hạt khô có thể đạt cường độ hô hấp tối thiểu, giúp hạt sống ở trạng thái ngủ

c)

Hạt khô thì sinh vật gây hại không xâm nhập được

d)

Hạt khô không còn hoạt động hô hấp

27.

Hình dưới đây mô tả kết quả thí nghiệm về hô hấp ở thực vật. Kết quả thí nghiệm ủng hộ cho giả thuyết nào sau đây?

a)

Quá trình hô hấp ở thực vật thải nhiệt

b)

Quá trình hô hấp ở thực vật tại ra ATP

c)

Quá trình hô hấp ở thực vật cần O2

d)

Quá trình hô hấp ở thực vật thải ra CO2

28.

Phát biểu nào sau đây đúng về hô hấp ở thực vật?

a)

Hô hấp giải phóng O2 cung cấp cho quá trình quang hợp

b)

Phân giải hiếu khí xảy ra vào ban ngày, phân giải kị khí vào ban đêm

c)

Phân giải hiếu khí tạo nhiều năng lượng hơn so với phân giải kị khí

d)

Cơ quan hô hấp chuyển trách của thực vật trên cạn là lá

29.

Khi nói về hô hấp của thực vật, phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

Nếu không có O2 thì thực vật tiến hành phân giải kị khí để lấy ATP

b)

Quá trình hô hấp hiếu khí diễn ra qua 3 giai đoạn: đường phân, chu trình Creps và chuỗi truyền electron

c)

Quá trình hô hấp ở thực vật luôn tạo ra ATP

d)

Từ một mol glucozơ, trải qua hô hấp kị khí (phân giải kị khí) sẽ tạo ra 2 ATP

30.

Nhận định nào sau đây không đúng khi nói về quá trình hô hấp?

a)

Phân giải kị khí bao gồm quá trình đường phân và lên men

b)

Chỉ trong điều kiện có oxi phân tử thì glucozơ mới bị phân giải thành axit piruvic

c)

Trong hô hấp hiếu khí, chuỗi truyền electron tổng hợp được nhiều ATP nhất

d)

Sản phẩm quá trình phân giải kị khí có thể là rượu etilic hoặc axit lactic

31.

Khi nói về hô hấp ở hạt, phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

Tăng độ ẩm của hạt thì thường dẫn tới làm tăng cường độ hô hấp

b)

Nồng độ O2 càng giảm thì cường độ hô hấp càng tăng

c)

Nhiệt độ môi trường càng cao thì cường độ hô hấp càng tăng

d)

Nồng độ CO2 càng cao thì cường độ hô hấp càng giảm

32.

Nhận định nào dưới đây về hô hấp sáng ở thực vật là đúng?

a)

Hô hấp sáng xảy ra khi cường độ ánh sáng mạnh, lượng CO2 cạn kiệt, O2 tích lũy nhiều

b)

Thực vật C3 và thực vật CAM đều có hô hấp sáng

c)

Nguyên liệu của hô hấp sáng là glucozơ

d)

Hô hấp sáng tạo ATP, một số axit amin và O2

33.

Hình vẽ nào sau đây mô tả các thí nghiệm về hô hấp của thực vật. Phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

Thí nghiệm ở hình A nhằm chứng minh hô hấp thải CO2

b)

Ở thí nghiệm ở hình B, giọt nước màu sẽ di chuyển về phía hạt đang thí nghiệm

c)

Thí nghiệm ở hình A, nếu tăng số lượng hạt lên gấp đôi thì nước vôi sẽ ít bị vẫn đục

d)

Thí nghiệm ở hình C nhằm chứng minh hô hấp thải ra nhiệt

34.

Động vật nào sau đây có dạ dày đơn?

a)

b)

Trâu

c)

Ngựa

d)

Cừu

35.

Hệ mạch máu của người gồm: I. Động mạch; II. Tĩnh mạch; III. Mao mạch. Máu chảy trong hệ mạch theo chiều:

a)

I \longrightarrow  III \longrightarrow  II

b)

I \longrightarrow  II \longrightarrow  III

c)

II \longrightarrow  III \longrightarrow  I

d)

III \longrightarrow  I \longrightarrow  II

36.

Động vật nào sau đây có hệ tuần hoàn kín?

a)

Trai sông

b)

Chim bồ câu

c)

Ốc sên

d)

Châu chấu

37.

Động vật nào sau đây có quá trình trao đổi khí giữa cơ thể với môi trường diễn ra ở mang?

a)

Mèo rừng

b)

Tôm sông

c)

Chim sâu

d)

Ếch đồng

38.

Động vật nào sau đây có quá trình trao đổi khí giữa cơ thể với môi trường diễn ra ở phổi?

a)

Chim bồ câu

b)

Giun tròn

c)

Châu chấu

d)

Cá chép

39.

Trong hệ tuần hoàn của người, cấu trúc nào sau đây thuộc hệ dẫn truyền tim?

a)

Bó His

b)

Động mạch

c)

Tĩnh mạch

d)

Mao mạch

40.

Động vật nào sau đây có hệ tuần hoàn kép?

a)

Châu chấu

b)

Cá chép

c)

Ốc sên

d)

Chim bồ câu

41.

Động vật nào sau đây có quá trình trao đổi khí giữa cơ thể với môi trường diễn ra ở mang?

a)

Thỏ

b)

Giun tròn

c)

Cá chép

d)

Chim bồ câu

42.

Động vật nào sau đây có hệ tuần hoàn hở?

a)

Rắn hổ mang

b)

Châu chấu

c)

Cá chép

d)

Chim bồ câu

43.

Động vật nào sau đây có quá trình trao đổi khí giữa cơ thể với môi trường được thực hiện qua da?

a)

Cá chép

b)

Châu chấu

c)

Giun đất

d)

Chim bồ câu

44.

Động vật nào sau đây trao đổi khí với môi trường thông qua hệ thống ống khí?

a)

Châu chấu

b)

Sư tử

c)

Chuột

d)

Ếch đồng

45.

Trong chu kì hoạt động của tim người bình thường, khi tim co thì máu từ ngăn nào của tim được đẩy vào động mạch chủ?

a)

Tâm nhĩ phải

b)

Tâm thất trái

c)

Tâm thất phải

d)

Tâm nhĩ trái

46.

Trâu tiêu hóa được xenlulozơ có trong thức ăn là nhờ enzim của

a)

vi sinh vật cộng sinh trong dạ cỏ

b)

tuyến tụy

c)

tuyến gan

d)

tuyến nước bọt

47.

Trong ống tiêu hóa ở người, quá trình tiêu hóa hóa học diễn ra chủ yếu ở

a)

thực quản

b)

ruột non

c)

ruột già

d)

dạ dày

48.

Trong chu kì hoạt động của tim người bình thường, ngăn nào sau đây của tim nhận máu trực tiếp nhận máu giàu CO2 từ tĩnh mạch chủ?

a)

Tâm thất phải

b)

Tâm nhĩ trái

c)

Tâm thất trái

d)

Tâm nhĩ phải

49.

Ngăn nào sau đây của dạ dày trâu là dạ dày chính thức (còn gọi là dạ dày thực sự)?

a)

Dạ tổ ong

b)

Dạ múi khế

c)

Dạ lá sách

d)

Dạ cỏ

50.

Động vật nào sau đây có tim 2 ngăn?

a)

Ếch đồng

b)

Cá chép

c)

Mèo

d)

Thỏ

51.

Một bệnh nhân bị bệnh tim được lắp máy trợ tim có chức năng phát xung điện tim. Máy trợ tim này có chức năng tương tự cấu trúc nào trong hệ dẫn truyền tim?

a)

Mạng Puôckin

b)

Nút nhĩ thất

c)

Bó His

d)

Nút xoang nhĩ

52.

Ở người, tĩnh mạch thuộc hệ cơ quan nào sau đây?

a)

Hệ tiêu hóa

b)

Hệ hô hấp

c)

Hệ bài tiết

d)

Hệ tuần hoàn

53.

Trong hệ mạch của thú, vận tốc máu lớn nhất ở

a)

động mạch chủ

b)

mao mạch

c)

tiểu động mạch

d)

tiểu tĩnh mạch

54.

Dạ dày của động vật nào sau đây có 4 ngăn?

a)

Ngựa

b)

Thỏ

c)

d)

Chuột

55.

Nhóm động vật nào không có sự pha trộn máu giàu O2 và máu giàu CO2 ở tim?

a)

Lưỡng cư, thú

b)

Cá xương, chim, thú

c)

Lưỡng cư, bò sát, chim

d)

Bò sát (trừ cá sấu), chim và thú

56.

Đặc điểm nào sau đây đúng với các loài động vật nhai lại?

a)

Có dạ dày tuyến

b)

Có dạ dày 4 ngăn

c)

Có dạ dày đơn

d)

Có dạ dày cơ

57.

Trong dạ dày của động vật nhai lại, vi sinh vật cộng sinh tiết ra enzim tiêu hóa xenlulozơ chủ yếu từ đâu?

a)

Dạ lá sách

b)

Dạ tổ ong

c)

Dạ cỏ

d)

Dạ múi khế

58.

Diều của các loài động vật được hình thành từ bộ phận nào của ống tiêu hóa?

a)

Tuyến nước bọt

b)

Thực quản

c)

Khoang miệng

d)

Dạ dày

59.

Thành phần nào sau đây không thuộc hệ dẫn truyền tim?

a)

Nút xoang nhĩ

b)

Van nhĩ thất

c)

Nút nhĩ thất

d)

Bó His

60.

Khi sử dụng thức ăn có chứa các chất định dưỡng cần thiết cho cơ thể, thì hệ tiêu hóa có chức năng chính là tiết ra các enzim tiêu hóa giúp cho cơ thể hấp thụ định dưỡng. Trong đó, dịch mật có vai trò quan trọng trong việc tiêu hóa và hấp thụ chất nào sau đây?

a)

Protein

b)

Tinh bột chín

c)

Lipit

d)

Tinh bột sống

61.

Động vật nào sau đây trao đổi khí với môi trường vừa qua phổi vừa qua da?

a)

Châu chấu

b)

Chuột

c)

Tôm

d)

Ếch đồng

62.

Trong cơ chế điều hòa lượng đường trong máu, bộ phận nào sau đây đóng vai trò điều khiển?

a)

Thận

b)

Hệ thần kinh

c)

Gan

d)

Tuyến tụy

63.

Ở nhóm động vật nào sau đây, quá trình vận chuyển khí không có sự tham gia của hệ tuần hoàn?

a)

Rắn

b)

Ếch nhái

c)

Cá xương

d)

Ong

64.

Thức ăn của động vật nào sau đây chỉ được tiêu hóa nội bào?

a)

Thủy tức

b)

Trùng đế giày

c)

Giun đất

d)

Chim

65.

Khi nói về chiều di chuyển của dòng máu trong cơ thể người bình thường, phát biểu nào sau đây sai?

a)

Từ tâm thất vào động mạch

b)

Từ tâm nhĩ xuống tâm thất

c)

Từ động mạch về tâm nhĩ

d)

Từ tĩnh mạch về tâm nhĩ

66.

Ở động vật có ống tiêu hóa, thức ăn thường được tiêu hóa bằng hình thức:

a)

ngoại bào

b)

nội bào

c)

nội bào hoặc ngoại bào

d)

nội bào và ngoại bào

67.

Động vật nào sau đây có quá trình trao đổi khí của cơ thể với môi trường không diễn ra ở mang?

a)

cua

b)

ốc

c)

cá sấu

d)

tôm

68.

Đặc điểm nào sau đây đúng với các loài động vật nhai lại?

a)

có dạ dày đơn

b)

có dạ dày cơ

c)

có răng nanh phát triển

d)

có dạ dày 4 ngăn

69.

Giả sử mỗi chu kì tim ở người bình thường kéo dài 0,8 giây thì số lần tim đập trong một phút là:

a)

75 lần

b)

60 lần

c)

80 lần

d)

48 lần

70.

Hệ tuần hoàn của động vật nào sau đây không có mao mạch?

a)

mèo

b)

tôm sông

c)

cá chép

d)

ếch đồng

71.

Động vật nào sau đây là động vật ăn cỏ có dạ dày đơn?

a)

mèo

b)

c)

đại bàng

d)

ngựa

72.

Trong các ngăn của dạ dày trâu và bò, ngăn nào là dạ dày chính thức?

a)

dạ lá sách

b)

dạ cỏ

c)

dạ tổ ong

d)

dạ múi khế

73.

Sự trao đổi chất giữa máu và các tế bào của cơ thể xảy ra chủ yếu ở:

a)

động mạch chủ

b)

tĩnh mạch chủ

c)

tiểu động mạch

d)

mao mạch

74.

Ở loài nào sau đây có số nhịp tim/phút nhanh nhất?

a)

trâu

b)

voi

c)

chuột nhắt

d)

lợn

75.

Ngăn nào sau đây của dạ dày bò tiết ra pepsin và HCl để tiêu hóa protein?

a)

dạ cỏ

b)

dạ múi lá sách

c)

dạ tổ ong

d)

dạ múi khế

76.

Hệ tuần hoàn của loài động vật nào sau đây có máu chảy trong động mạch dưới áp lực thấp?

a)

bạch tuộc

b)

ốc

c)

sư tử

d)

77.

Ở trùng giầy, quá trình tiêu hóa nội bào được thực hiện nhờ enzim có trong bào quan nào sau đây?

a)

lizoxom

b)

ti thể

c)

riboxom

d)

nhân tế bào

78.

Trong ống tiêu hóa của chó, quá trình tiêu hóa hóa học và hấp thụ các chất dinh dưỡng diễn ra chủ yếu ở

a)

thực quản

b)

ruột già

c)

ruột non

d)

dạ dày

79.

Khi hàm lượng glucozơ trong máu cao, cơ quan nào có trách nhiệm trực tiếp thực hiện điều hòa nồng độ thường?

a)

thận

b)

dạ dày

c)

tuyến tụy

d)

gan

80.

Trong cơ thể người, hệ đệm nào sau đây có vai trò quan trọng nhất trong điều chỉnh pH?

a)

hệ đệm bicacbonat

b)

hệ đệm photphat

c)

hệ đệm protein

d)

phổi và thận

81.

Ở động vật nào sau đây, hệ tuần hoàn không tham gia vận chuyển O2?

a)

giun đất

b)

bồ câu

c)

rắn

d)

châu chấu

82.

Khi nói về độ pH của máu ở người bình thường, phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Độ pH trung bình dao động trong khoảng 5.0 - 6.0

b)

Hoạt động của thận có vai trò trong điều hòa độ pH

c)

Khi cơ thể vận động mạnh luôn làm tăng độ pH

d)

Giảm nồng độ CO2 trong máu sẽ làm giảm độ pH

83.

Khi nói về quá trình tiêu hóa thức ăn ở động vật có túi tiêu hóa, phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Trong túi tiêu hóa, thức ăn chỉ được biến đổi về mặt cơ học

b)

Thức ăn được tiêu hóa ngoại bào nhờ enzim của lizoxom

c)

Trong ngành Ruột khoang, chỉ có thủy tức mới có cơ quan tiêu hóa dạng túi

d)

Thức ăn được tiêu hóa ngoại bào và tiêu hóa nội bào

84.

Khi nói về tiêu hóa ở động vật, phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Ở người, quá trình tiêu hóa protein chỉ diễn ra ở ruột non

b)

Ở động vật nhai lại, dạ cỏ tiết ra pepsin và HCl tiêu hóa protein

c)

Ở thủy tức, thức ăn chỉ được tiêu hóa nội bào

d)

Ở thỏ, một phần thức ăn được tiêu hóa ở mang tràng nhờ vi sinh vật cộng sinh

85.

Khi nói về tiêu hóa ở động vật, phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Ở người, quá trình tiêu hóa protein chỉ diễn ra ở ruột non

b)

Ở động vật nhai lại, dạ múi khế có khả năng tiết ra enzim pepsin và HCl

c)

Ở thủy tức, thức ăn chỉ được tiêu hóa nội bào

d)

Ở thỏ, quá trình tiêu hóa hóa học chỉ diễn ra ở manh tràng

86.

Khi nói về hô hấp ở động vật, phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Ở tất cả động vật sống trong nước, quá trình trao đổi khí giữa cơ thể với môi trường đều diễn ra ở mang

b)

Ở tất cả động vật không xương sống, quá trình trao đổi khí giữa cơ thể với môi trường đều diễn ra ở ống khí

c)

Ở tất cả động vật sống trên cạn, quá trình trao đổi khí giữa cơ thể với môi trường đều diễn ra ở phổi

d)

Ở tất cả các loài thú, quá trình trao đổi khí giữa cơ thể với môi trường đều diễn ra ở phổi

87.

Khi nói về hoạt động của hệ tuần hoàn ở thú, phát biểu nào sau đây sai?

a)

Tim co dãn tự động theo chu kì là nhờ hệ dẫn truyền tim

b)

Khi tâm thất trái co, máu từ tâm thất trái được đẩy vào động mạch phổi

c)

Khi tâm nhĩ co, máu được đẩy từ tâm nhĩ xuống tâm thất

d)

Loài có khối lượng cơ thể lớn có số nhịp tim/phút ít hơn loài có khối lượng cơ thể nhỏ

88.

Để chuẩn bị cho tiết thực hành vào ngày hôm sau, 4 nhóm học sinh đã bảo quản ếch theo các cách sau:

- Nhóm 1: Cho ếch vào thùng xốp có nhiều lỗ nhỏ, bên trong lót 1 lớp đất ẩm dày 5cm

- Nhóm 2: Cho ếch vào thùng xốp có nhiều lỗ nhỏ, bên trong lót 1 lớp mùn cưa khô dày 5cm

- Nhóm 3: Cho ếch vào thùng xốp kín, bên trong lót 1 lớp đất khô dày 5cm

- Nhóm 4: Cho ếch vào thùng xốp kín, bên trong lót 1 lớp đất ẩm dày 5cm

Cho biết thùng xốp có kích thước như nhau. Nhóm học sinh nào đã bảo quản ếch đúng cách?

a)

Nhóm 1

b)

Nhóm 2

c)

Nhóm 3

d)

Nhóm 4

89.

Điều nào sau đây là đúng khi nói về hệ tuần hoàn kép?

a)

Trong hệ tuần hoàn kép máu ở tim bao giờ cũng đỏ tươi

b)

Trong hệ tuần hoàn kép máu ở tĩnh mạch phổi có cùng màu với máu ở động mạch chủ

c)

Hệ tuần hoàn kép có ở nhóm ngành động vật có xương sống

d)

Tim 4 ngăn, hai vòng tuần hoàn là các đặc điểm của nhóm động vật có hệ tuần hoàn kép

90.

Khi nói về sự tiêu hóa thức ăn trong các bộ phận của ống tiêu hóa ở người, phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Ở ruột già có tiêu hóa hóa học và tiêu hóa cơ học

b)

Tiêu hóa hóa học ở ruột non quan trọng hơn dạ dày

c)

Ở miệng có enzim amilaza phân giải tinh bột

d)

Ở dạ dày chỉ chứa enzim pepsin

91.

Khi nói về quá trình cân bằng nội môi, nhận định nào sau đây không đúng?

a)

Sự điều hòa đường huyết do hoocmon insulin và glucagon quy định

b)

Sau khi lao động nặng, thể dục thể thao kéo dài thì đường huyết tăng

c)

Khi áp suất thẩm thấu của máu tăng sẽ tăng cảm giác khát nước

d)

Ăn mặn kéo dài dễ dẫn đến bị bệnh cao huyết áp

92.

Khi nói về hệ hô hấp và hệ tuần hoàn ở động vật, phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Tất cả các động vật có hệ tuần hoàn kép thì phổi đều được cấu tạo bởi nhiều phế nang

b)

Ở tâm thất của cá và lưỡng cư đều có sự pha trộn giữa máu giàu O2 và máu giàu CO2

c)

Ở thú, huyết áp trong tĩnh mạch thấp hơn huyết áp trong mao mạch

d)

Trong hệ tuần hoàn kép, máu trong động mạch luôn giàu O2 hơn máu trong tĩnh mạch

93.

Khi nói về cấu tạo của hệ tuần hoàn ở động vật, phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Các bộ phận chủ yếu cấu tạo nên hệ tuần hoàn là tim và hệ thống mạch máu

b)

Ở hệ tuần hoàn hở, máu không trao đổi chất trực tiếp với tế bào mà qua thành mao mạch

c)

Trong hệ tuần hoàn kín, máu chảy với áp lực cao hoặc trung bình, tốc độ máu chảy chậm

d)

Hệ tuần hoàn kép có ở nhóm động vật có phổi như lưỡng cư, bò sát, chim và thú

94.

Hệ đệm bicacbonat (H2CO3/NaHCO3) tham gia

a)

Duy trì cân bằng pH nội môi

b)

Duy trì cân bằng lượng đường glucozo trong máu

c)

Duy trì cân bằng áp suất thẩm thấu của máu

d)

Duy trì cân bằng nhiệt độ môi trường

95.

Hình bên mô tả 2 dạng hệ tuần hoàn ở động vật, cho biết phát biểu nào dưới đây là đúng?

a)

Hình A là dạng hệ tuần hoàn kín, hình B là dạng hệ tuần hoàn hở

b)

Động vật đơn bào trao đổi chất theo dạng hệ tuần hoàn A

c)

Ở dạng hệ tuần hoàn A, máu chảy trong động mạch dưới áp lực trung bình, với tốc độ tương đối nhanh

d)

Các động vật có hệ tuần hoàn dạng B, tế bào trao đổi chất với máu qua thành mao mạch

96.

Vì sao hệ tuần hoàn của thân mềm và chân khớp được gọi là hệ tuần hoàn hở?

a)

Vì không có mao mạch

b)

Vì có mao mạch

c)

Vì máu chảy trong động mạch dưới áp lực lớn

d)

Vì tốc độ máu chảy

97.

Khi nói về hoạt động của hệ tuần hoàn ở người, phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Tim đập nhanh và mạnh làm huyết áp tăng, tim đập chậm và yếu làm huyết áp giảm

b)

Huyết áp ở tĩnh mạch chỉ cao hơn huyết áp ở các mao mạch

c)

Tim co dãn tự động theo chu kì là nhờ hệ dẫn truyền tim

d)

Mỗi chu kì tim kéo dài 0,8 giây nên trong một phút có khoảng 75 chu kì tim, nghĩa là tim đập 75 lần/phút

98.

Khi nói về huyết áp, phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Người già có thành mạch kém đàn hồi gây ra tăng huyết áp

b)

Trong cơ thể người, huyết áp ở mao mạch là thấp nhất để tránh hiện tượng vỡ mạch

c)

Sự biến động của huyết áp trong hệ mạch không liên quan đến ma sát giữa các phân tử máu với thành mạch

d)

Khi mạch máu dãn ra thì huyết áp tăng lên, khi mạch máu co lại thì huyết áp giảm xuống

99.

Khi nói cơ chế cân bằng pH nội môi, phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Ở người, sau khi chạy nhanh tại chỗ thì pH máu tăng

b)

Thận tham gia vào cân bằng pH nội môi thông qua thải NH4+, thải H+, tái hấp thu Na+

c)

Phổi không tham gia vào cơ chế cân bằng pH nội môi

d)

Nếu nhịp tim tăng thì sẽ góp phần làm giảm độ pH máu

100.

Khi nói về vận tốc máu chảy trong hệ mạch của người bình thường, phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Trong hệ mạch, tốc độ máu trong động mạch nhanh nhất

b)

Vận tốc máu là áp lực của máu tác động lên thành mạch

c)

Từ động mạch đến mao mạch và tĩnh mạch, tốc độ máu giảm dần

d)

Vận tốc máu tỉ lệ thuận với tổng tiết diện của mạch

101.

Khi nói về hệ tuần hoàn ở động vật, phát biểu nào sau đây sai?

a)

Tim đập nhanh và mạnh làm huyết áp tăng, tim đập chậm và yếu làm huyết áp giảm

b)

Huyết áp đạt cực đại lúc tim co, đạt cực tiểu lúc tim dãn

c)

Ở hầu hết động vật, nhịp tim tỉ lệ nghịch với khối lượng cơ thể

d)

Trong hệ động mạch, càng xa tim huyết áp càng tăng và tốc độ máu chảy càng nhanh

102.

Nói về tuần hoàn ở động vật, phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Huyết áp tỉ lệ thuận với tính đàn hồi của thành mạch

b)

Vận tốc dòng máu ở hệ tuần hoàn hở cao hơn so với hệ tuần hoàn kín

c)

Nhịp tim tỉ lệ thuận với khối lượng cơ thể

d)

Vận tốc dòng máu tỉ lệ nghịch vào tổng tiết diện mạch

103.

Phát biểu nào sau đây sai khi nói về đặc điểm tiêu hóa ở thú ăn thịt?

a)

Ống tiêu hóa có một số đặc điểm cấu tạo và chức năng thích nghi với thức ăn là thịt mềm và giàu chất dinh dưỡng

b)

Thú ăn thịt hầu như không nhai thức ăn mà dùng răng để cắt, xé nhỏ thức ăn rồi nuốt

c)

Thức ăn là thịt được tiêu hóa cơ học và tiêu hóa hóa học trong dạ dày giống như ở người

d)

Dạ dày của thú ăn thịt có 4 ngăn

104.

Các hoocmon do tuyến tụy tiết ra tham gia vào cơ chế nào sau đây?

a)

Duy trì ổn định nồng độ glucozo trong máu

b)

Điều hòa quá trình tái hấp thụ nước ở thận

c)

Điều hòa quá trình tái hấp thụ Na+ ở thận

d)

Điều hòa độ pH của máu

105.

Trường hợp nào sau đây, huyết áp trong hệ mạch của người sẽ bị giảm?

a)

Tim đập nhanh và mạnh

b)

Cơ thể bị mất nhiều máu

c)

Ăn mặn trong thời gian dài

d)

Người bị bệnh xơ vữa động mạch

106.

Khi nói về tiêu hóa ở động vật, phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Ở thủy tức, thức ăn được tiêu hóa chủ yếu là tiêu hóa nội bào

b)

Ở trâu, dạ múi khế có khả năng tiết ra enzim pepsin và HCl

c)

Ở người, quá trình tiêu hóa protein và lipit chỉ diễn ra ở dạ dày

d)

Ở ngựa, phần lớn thức ăn được tiêu hóa ở manh tràng nhờ vi sinh vật cộng sinh

107.

Chọn nội dung sai khi nói về tuần hoàn máu ở người

a)

Người có hệ tuần hoàn tim 4 ngăn và hai vòng tuần hoàn

b)

Huyết áp tối đa là huyết áp tâm thu, huyết áp tối thiểu là huyết áp tâm trương

c)

Mạch máu dẫn máu từ tim đến mao mạch của các cơ quan gọi là tĩnh mạch

d)

Trong hệ mạch máu chảy ở hệ mao mạch là chậm nhất

108.

Nhận định nào sau đây sai khi nói về hô hấp ở động vật?

a)

Cá hô hấp bằng mang

b)

Chim hô hấp bằng phổi

c)

Ếch nhái chỉ hô hấp bằng phổi

d)

Phổi người có nhiều phế nang

109.

Khi nói về hoạt động của tim người, phát biểu nào sau đây sai?

a)

Động mạch luôn chứa máu giàu O2, tĩnh mạch luôn chứa máu giàu CO2

b)

Huyết áp cao nhất ở động mạch, giảm dần ở mao mạch và thấp nhất ở tĩnh mạch

c)

Chu kì hoạt động của tim gồm 3 pha co tâm nhĩ, co tâm thất và dãn chung

d)

Hệ dẫn truyền tim gồm 4 bộ phận, trong đó chỉ nút xoang nhĩ có khả năng tự động phát nhịp

110.

Ba đồ thị (A, B, C) trong hình dưới đây biểu diễn những thông số về hệ mạch máu. Phát biểu nào sau đây sai?

a)

Tốc độ máu tỉ lệ nghịch với tổng tiết diện mạch

b)

Vận tốc máu lớn nhất ở động mạch, nhỏ nhất ở mao mạch

c)

Tổng tiết diện mạch lớn nhất ở động mạch và nhỏ nhất ở mao mạch

d)

Huyết áp giảm dần từ động mạch -> mao mạch -> tĩnh mạch

111.

Sự biến đổi thức ăn trong túi tiêu hóa không có đặc điểm

a)

Thức ăn bị trộn lẫn với chất thải

b)

Dịch tiêu hóa tiết ra bị hòa loãng với nước

c)

Thức ăn được biến đổi hoàn toàn thành chất đơn giản trong túi tiêu hóa

d)

Lấy thức ăn và thải chất cặn bã qua lỗ miệng

112.

Phát biểu nào sau đây đúng về hoạt động của hệ tuần hoàn kín?

a)

Một chu kì hoạt động của tim gồm 3 pha theo thứ tự: pha có tâm thất -> pha co tâm nhĩ -> pha dãn chung

b)

Máu chảy trong động mạch với áp lực thấp hoặc trung bình

c)

Động vật có kích thước cơ thể càng lớn thì tim đập càng nhanh

d)

Vận tốc máu chảy trong mao mạch là nhỏ nhất

113.

Khi nói về hiện tượng mất cân bằng nội môi ở người, phát biểu nào sau đây sai?

a)

Căng thẳng thần kinh có thể làm tăng nhịp tim

b)

Thường xuyên tập luyện thể dục hợp lí có thể giảm nguy cơ gây ra bệnh cao huyết áp

c)

Nếu nồng độ NaCl trong máu thường xuyên cao có thể gây ra bệnh cao huyết áp

d)

Bệnh tiểu đường có thể chữa khỏi bằng cách tiêm glucagôn

114.

Phát biểu nào sau đây đúng về tiêu hóa thức ăn trong ống tiêu hóa?

a)

Tinh bột có thể bị biến đổi một phần ở miệng bởi enzim amilaza

b)

Thức ăn được tiêu hóa triệt để ở dạ dày

c)

Ruột già là cơ quan tiêu hóa và hấp thụ chủ yếu của ống tiêu hóa

d)

Ở ruột non chỉ xảy ra tiêu hóa hóa học không xảy ra tiêu hóa cơ học

115.

Khi nói về hệ tuần hoàn kín, phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Hệ mạch bao gồm động mạch, tĩnh mạch và mao mạch

b)

Tim co bóp đưa máu đến khoang cơ thể để trao đổi chất với tế bào

c)

Tĩnh mạch nối giữa động mạch và mao mạch

d)

Tĩnh mạch có thành cơ trơn dày hơn động mạch

116.

Ruột của thú ăn thực vật dài hơn ruột của thú ăn thịt. Đây là đặc điểm thích nghi của thú ăn thực vật với thức ăn

a)

dễ tiêu hóa và nghèo dinh dưỡng

b)

dễ tiêu hóa và giàu dinh dưỡng

c)

khó tiêu hóa và giàu dinh dưỡng

d)

khó tiêu hóa và nghèo dinh dưỡng

117.

Khi nói về hệ tuần hoàn ở người, nhận định nào sau đây không chính xác?

a)

Thành động mạch có tính đàn hồi giúp máu chảy liên tục thành dòng

b)

Huyết áp của động mạch cao hơn tĩnh mạch

c)

Máu trong động mạch luôn chứa nhiều oxi

d)

Mao mạch có tổng tiết diện lớn nhất nên tốc độ máu chảy chậm nhất

118.

Khi nói về hệ tuần hoàn của người bình thường, phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

Máu trong tâm nhĩ trái nghèo O2 hơn trong tâm nhĩ phải

b)

Máu trong tĩnh mạch chủ nghèo O2 hơn trong tĩnh mạch phổi

c)

Tim co dãn tự động theo chu kì là do hệ dẫn truyền tim

d)

Khi tâm thất co, máu được đẩy vào trong động mạch

119.

Khi nói về hô hấp ở động vật, phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

Côn trùng có quá trình trao đổi khí với môi trường bằng hệ thống ống khí

b)

Ở động vật không xương sống, quá trình trao đổi khí với môi trường diễn ra ở ống khí

c)

Ở thú, quá trình trao đổi khí với môi trường đều diễn ra ở phổi

d)

Ở cá voi sống quá trình trao đổi khí với môi trường diễn ra ở phổi

120.

Tiêu hóa là quá trình

a)

làm biến đổi thức ăn thành các chất hữu cơ

b)

biến đổi các chất đơn giản thành các chất phức tạp đặc trưng cho cơ thể

c)

biến đổi thức ăn thành các chất dinh dưỡng và tạo ra năng lượng ATP

d)

biến đổi các chất dinh dưỡng có trong thức ăn thành những chất đơn giản mà cơ thể hấp thụ được

121.

Ở động vật đơn bào, thức ăn được tiêu hóa bằng hình thức

a)

tiêu hóa nội bào

b)

tiêu hóa ngoại bào

c)

tiêu hóa nội bào và ngoại bào

d)

túi tiêu hóa

122.

Khi nói về sự tiêu hóa thức ăn trong các bộ phận của ống tiêu hóa ở người, phát biểu nào sau đây sai?

a)

Ở ruột già có tiêu hóa cơ học và tiêu hóa hóa học

b)

Ở dạ dày có tiêu hóa hóa học và tiêu hóa cơ học

c)

Ở miệng có tiêu hóa cơ học và tiêu hóa hóa học

d)

Ở ruột non có tiêu hóa cơ học và tiêu hóa hóa học

123.

Đặc điểm nào dưới đây là đặc điểm tiêu hóa ở thú ăn thịt?

a)

Vừa nhai vừa xé nhỏ thức ăn

b)

Dùng răng xé nhỏ thức ăn rồi nuốt

c)

Nhai thức ăn trước khi nuốt

d)

Chỉ nuốt thức ăn

124.

Trâu, bò chỉ ăn cỏ nhưng trong mái của các loài động vật này có hàm lượng axit amin rất cao. Nguyên nhân là vì

a)

trâu, bò có dạ dày 4 túi nên tổng hợp tất cả các axit amin cho riêng mình

b)

trong dạ dày trâu, bò có vi sinh vật chuyển hóa đường thành axit amin và protein

c)

cỏ có hàm lượng protein và axit amin rất cao

d)

ruột của trâu, bò không hấp thụ axit amin

125.

Trong ruột non, chất dinh dưỡng được hấp thụ nhờ những cơ chế nào sau đây?

(1) Cơ chế khuếch tán

(2) Cơ chế vận chuyển tích cực

(3) Cơ chế vận chuyển thụ động qua kênh protein

(4) Cơ chế nhập bào

a)

(1), (2), (3), (4)

b)

(1), (2), (3)

c)

(2), (3), (4)

d)

(1), (3), (4)

126.

Trong lòng ống tiêu hóa của thú ăn thịt, ở dạ dày luôn duy trì độ pH thấp (môi trường axit) còn miệng và ruột đều duy trì độ pH cao (môi trường kiềm). Hiện tượng trên có ý nghĩa:

(1) Tạo điều kiện thuận lợi cho hoạt động của các enzim đặc trưng ở khu vực đó

(2) Sự thay đổi đột ngột pH giúp tiêu diệt vi sinh vật kí sinh

(3) Tạo điều kiện thuận lợi cho hoạt động tiêu hóa: mỗi loại chất dinh dưỡng được tiêu hóa ở một vùng nhất định của ống tiêu hóa

(4) Là tín hiệu cho sự điều hòa hoạt động của các bộ phận trong ống tiêu hóa

Tổ hợp ý đúng là

a)

(1), (2), (3), (4)

b)

(1), (2), (4)

c)

(2), (3), (4)

d)

(1), (3), (4)

127.

Nhóm động vật nào sau đây hô hấp bằng mang?

a)

Cá, ốc, tôm, cua

b)

Giun đất, giun dẹp, chân khớp

c)

Cá, ếch, nhái, bò sát

d)

Giun tròn, trùng roi, giáp xác

128.

Nhóm động vật nào sau đây hô hấp bằng hệ thống ống khí?

a)

Côn trùng

b)

Tôm, cua

c)

Ruột khoang

d)

Trai sông

129.

Khi nói về hô hấp ở động vật, phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Hô hấp là quá trình cơ thể hấp thu O2 và CO2 từ môi trường sống để giải phóng năng lượng

b)

Hô hấp là quá trình cơ thể lấy O2 từ môi trường ngoài để oxi hóa các chất trong tế bào và giải phóng năng lượng cho các hoạt động sống, đồng thời thải CO2 ra ngoài môi trường

c)

Hô hấp là quá trình tế bào sử dụng các chất khí như O2, CO2 để tạo ra năng lượng cho các hoạt động sống

d)

Hô hấp là quá trình trao đổi khí giữa cơ thể với môi trường, đảm bảo cho cơ thể có đầy đủ oxi và CO2 cung cấp cho các quá trình oxi hóa các chất trong tế bào

130.

Có bao nhiêu loài động vật sau đây thực hiện trao đổi khí với môi trường thông qua bề mặt cơ thể?

(1) Thủy tức

(2) Trai sông

(3) Tôm

(4) Giun tròn

(5) Giun dẹp

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

131.

Một người có sức khỏe bình thường, sau khi chủ động thở nhanh và sâu một lúc thì người này lặn được lâu hơn. Giải thích nào sau đây là đúng?

a)

Khi chủ động thở nhanh và sâu thì thể tích phổi được tăng lên dự trữ được nhiều khí oxi trong phổi

b)

Khi chủ động thở nhanh và sâu thì tất cả hoạt động của các cơ quan khác đều giảm nên giảm tiêu hao năng lượng giúp tích trữ năng lượng cho khi lặn

c)

Chủ động thở nhanh và sâu làm giảm hàm lượng CO2 trong máu làm chậm kích thích lên trung khu hô hấp

d)

Chủ động thở nhanh và sâu giúp loại hoàn toàn CO2 trong máu làm chậm kích thích lên trung khu hô hấp

132.

Những nhóm động vật nào sau đây có hệ tuần hoàn kép (có 2 vòng tuần hoàn)?

a)

Lưỡng cư, bò sát, sâu bọ

b)

Cá, thú, giun đất

c)

Lưỡng cư, chim, thú

d)

Chim, thú, sâu bọ, cá, ếch nhái

133.

Những nhóm động vật nào sau đây có hệ tuần hoàn hở?

a)

sứa, giun tròn, giun đất

b)

côn trùng, lưỡng cư, bò sát

c)

giáp xác, sâu bọ, ruột khoang

d)

côn trùng, thân mềm

134.

Khi nói về sự biến đổi của vận tốc dòng máu trong hệ mạch, phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Vận tốc máu cao nhất ở động mạch, giảm mạnh ở tĩnh mạch và thấp nhất ở mao mạch

b)

Vận tốc máu cao nhất ở động mạch, giảm mạnh ở mao mạch và thấp nhất ở tĩnh mạch

c)

Vận tốc máu cao nhất ở tĩnh mạch, thấp nhất ở động mạch và có giá trị trung bình ở mao mạch

d)

Vận tốc máu cao nhất ở động mạch chủ và duy trì ổn định ở tĩnh mạch và mao mạch

135.

Ở tim của nhóm động vật nào sau đây không có sự pha trộn giữa dòng máu giàu O2 và dòng máu giàu CO2?

a)

cá xương, chim thú

b)

bò sát (trừ cá sấu), chim, thú

c)

lưỡng cư, thú

d)

lưỡng cư, bò sát, chim

136.

Khi nói về hệ tuần hoàn kép và hệ tuần hoàn đơn, phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Hệ tuần hoàn đơn có 1 tim còn hệ tuần hoàn kép có 2 tim

b)

Hệ tuần hoàn đơn có ở tất cả các động vật ở nước, còn hệ tuần hoàn kéo có ở động vật ở cạn

c)

Áp lực máu, vận tốc máu trong hệ tuần hoàn kép thường cao hơn trong hệ tuần hoàn đơn

d)

Hệ tuần hoàn đơn tim có 2 ngăn còn hệ tuần hoàn kép tim có 4 ngăn

137.

Người cao tuổi bị bệnh huyết áp cao thường dẫn đến bại liệt hoặc dễ tử vong. Nguyên nhân là vì:

a)

Người cao tuổi có tuần hoàn kém máu đến cơ và não kém nên dễ dẫn đến bại liệt hoặc dễ tử vong

b)

Người cao tuổi có mạch máu bị xơ cứng nên khả năng co bóp dẫn máu đến cơ và não kém nên dễ dẫn đến bại liệt hoặc tử vong

c)

Người cao tuổi có mạch bị xơ cứng, đặc biệt là các mạch ở não. Khi bị huyết áp cao thì dễ vỡ mạch gây xuất huyết não và có thể dẫn đến bại liệt và tử vong

d)

Người cao tuổi có tim yếu khi bị huyết áp cao sẽ làm máu khó lưu thông lên não gây bại não từ đó dẫn đến bại liệt và tử vong

138.

Khi giải thích hiện tượng tim hoạt động suốt đời mà không mệt mỏi, có bao nhiêu phát biểu sau đây là đúng?

(1) Tim co dãn nhịp nhàng theo chu kỳ

(2) Tim luôn chứa máu nên thường xuyên được cung cấp đầy đủ oxi và dinh dưỡng

(3) Thời gian nghỉ trong một chu kỳ tim các ngăn tim nhiều hơn thời gian co

(4) Tim hoạt động theo nguyên tắc "tất cả hoặc không có gì" nên thường hoạt động ở một cường độ ổn định

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4