wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

BÀI TEST CUỐI KHÓA CB1

Total questions: 50

Worksheet time: 1hrs 15mins

Name
Class
Date
1.

你叫——————名字?

Nǐ jiào——————míngzi?

a)

什么

b)

玛丽

c)

2.

Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống

————好!

a)

b)

c)

3.

Chọn chữ Hán đúng cho phiên âm: jiào

a)

b)

c)

4.

Chọn phiên âm đúng cho chữ Hán: 他

a)

b)

c)

5.

你是哪国人?

Nǐ shì nǎ guó rén?

a)

我是中国人。

Wǒ shì Zhōngguó rén.

b)

我叫玛丽。

Wǒ jiào Mǎlì.

6.

我————是日本人。

Wǒ————shì Rìběn rén.

a)

b)

c)

7.

Chọn chữ Hán đúng cho phiên âm: Měiguó

a)

美国

b)

韩国

c)

英国

8.

Chọn phiên âm đúng cho chữ Hán: 哪

a)

nǎr

b)

c)

9.

Chọn phiên âm đúng cho chữ Hán: 国

a)

b)

měi

c)

guó

10.

大家好,我————一名学生。

Dàjiā hǎo, wǒ————yì míng xuéshēng

a)

叫 jiào

b)

是 shì 

c)

姓 xìng 

11.

Chọn câu đúng:

a)

我在一家公司工作。

Wǒ zài yìjiā gōngsī gōngzuò.

b)

我在工作一家公司。

Wǒ zài gōngzuò yìjiā gōngsī.

c)

我工作一家公司在。

Wǒ gōngzuò yìjiā gōngsī zài.

12.

她____李,她是中国东北人。

Tā _____ Lǐ, tā shì Zhōngguó Dōngběi rén.

a)

b)

c)

13.

Chọn phiên âm đúng cho chữ Hán 秘书

a)

mìshū

b)

hùshi

c)

Zhēnní

14.

在上海,和子常常————家。

Zài Shànghǎi, Hézǐ chángcháng————jiā.

a)

b)

c)

15.

Chọn chữ Hán đúng cho phiên âm: dàjiā

a)

大家

b)

德国

c)

工作

16.

Chọn chữ Hán đúng cho phiên âm: zài

a)

b)

c)

17.

Chọn câu đúng

a)

他是不韩国人。

Tā shì bù Hánguó rén.

b)

他不是韩国人。

Tā búshì Hánguó rén.

c)

韩国人是不他。

Hánguó rén shì bù tā.

18.

你今年多大?

Nǐ jīnnián duōdà?

a)

我姓李。

Wǒ xìng Lǐ.

b)

我不是美国人。

Wǒ búshì Měiguó rén.

c)

我今年23岁。

Wǒ jīnnián 23 suì.

19.

你有什么————?

Nǐ yǒu shénme————?

a)

健身

b)

事儿

c)

年纪

20.

你好,我想————。

Nǐ hǎo, wǒ xiǎng————.

a)

公司

b)

c)

健身

21.

Chọn phiên âm đúng cho chữ Hán: 岁

a)

suì

b)

nián

c)

22.

星期六你来,————吗?

Xīngqīliù nǐ lái,————ma?

a)

可以

b)

健身

c)

工作

23.

Chọn phiên âm đúng cho chữ Hán: 女

a)

b)

nán

c)

liù

24.

Chọn phiên âm đúng cho chữ Hán: 今年

a)

jīnnián

b)

duōdà

c)

jiànshēn

25.

Sắp xếp từ thành câu hoàn chỉnh:

人/家/几/口/你/?/有

a)

你家有几口人?

Nǐ jiā yǒu jǐ kǒu rén?

b)

你家几口人有?

Nǐ jiā jǐ kǒu rén yǒu?

c)

有几口人你家?

Yǒu jǐ kǒu rén nǐ jiā?

26.

Chọn chữ Hán đúng cho phiên âm: dìfang

a)

地芳

b)

池方

c)

地方

27.

Chọn câu trả lời đúng:

你爸爸做什么工作?

Nǐ bàba zuò shénme gōngzuò?

a)

我爸爸是一名律师。

b)

他非常忙。

c)

他在上海工作。

28.

Chọn chữ Hán đúng cho phiên âm: mèi

a)

b)

c)

29.

小王————小张都是中国人。

Xiǎowáng————Xiǎozhāng dōu shì Zhōngguó rén.

a)

b)

还是

c)

30.

Chọn phiên âm đúng cho chữ Hán: 口

a)

kòu

b)

kǒu

c)

gòu

31.

Chọn chữ Hán đúng cho phiên âm: diǎn

a)

b)

c)

32.

_____,现在几点?

_____, xiànzài jǐ diǎn?

a)

请问

b)

知道

33.

Chọn câu đúng:

a)

你每天几点起床?

Nǐ měitiān jǐ diǎn qǐchuáng?

b)

你几点每天起床?

Nǐ jǐ diǎn měitiān qǐchuáng?

c)

你起床每天几点?

Nǐ qǐchuáng měitiān jǐ diǎn?

34.

请问, 现在几点?

Qǐngwèn, xiànzài jǐ diǎn?

a)

现在十二点。

Xiànzài shí'èr diǎn.

b)

现在差二十分十二点。

Xiànzài chā èrshí fēn shí'èr diǎn.

c)

现在十二点二十。

Xiànzài shí'èr diǎn èrshí.

35.

劳驾, 现在几点?

Láojià, xiànzài jǐ diǎn?

a)

现在十点十。

Xiànzài shí diǎn shí.

b)

现在十点十分。

Xiànzài shí diǎn shí fēn.

c)

现在差十分十点。

Xiànzài chà shífēn shí diǎn.

36.

Chọn câu trả lời đúng:

金经理,你住在哪儿?

Jīn jīnglǐ, nǐ zhù zài nǎr?

a)

我住在阳光小区。

Wǒ zhù zài Yángguāng xiǎoqū.

b)

我从美国来。

Wǒ cóng Měiguó lái.

c)

我在北京工作。

Wǒ zài Běijīng gōngzuò.

37.

Chọn câu trả lời đúng

圆圆,下星期见!

Yuányuan, xià xīngqī jiàn!

a)

下星期见!

Xià xīngqī jiàn!

b)

谢谢!

Xièxie!

c)

对不起。

Duìbùqǐ.

d)

不客气!

Bú kèqi!

38.

他很想————这个比赛。

Tā hěn xiǎng ———— zhège bǐsài.

a)

参加

b)

c)

39.

Chọn phiên âm đúng cho chữ Hán: 前

a)

qiān

b)

jián

c)

qián

40.

你们/8层/房间/在/的/。

nǐmen/8 céng/fángjiān/zài/de/.

a)

你们的房间在8层。

Nǐmen de fángjiān zài 8 céng.

b)

房间在你们的8层。

Fángjiān zài nǐmen de 8 céng.

c)

8层在你们的房间。

8 céng zài nǐmen de fángjiān.

41.

你妹妹的生日是几月几号?

Nǐ mèimei de shēngri shì jǐ yuè jǐ hào?

a)

三号五月

Sān hào wǔ yuè

b)

五月三号

Wǔ yuè sān hào

42.

十二月二十五号是?

Shí'èr yuè èrshíwǔ hào shì?

a)

中国的国庆节

Zhōngguó de guóqìng jié

b)

越南的国庆节

Yuènán de guóqìng jié

c)

圣诞节

Shèngdàn jié

43.

星期天晚上我们去看京剧吧!

Xīngqītiān wǎnshang wǒmen qù kàn jīngjù ba!

a)

星期天我不想不健身。

Xīngqītiān wǒ bùxiǎng bù jiànshēn.

b)

对不起,星期天我有事儿了。

Duìbùqǐ, xīngqītiān wǒ yǒu shìr le.

44.

星期四是几月几号?

Xīngqīsì shì jǐ yuè jǐ hào?

a)

星期四是我爸爸的生日。

Xīngqīsì shì wǒ bàba de shēngrì.

b)

星期四是八月九号。

Xīngqīsì shì bā yuè jiǔ hào.

c)

现在是晚上八点。

Xiànzài shì wǎnshang bā diǎn.

45.

Chọn chữ Hán đúng cho phiên âm: péngyou

a)

健身

b)

朋友

c)

老师

46.

Chọn phiên âm đúng cho chữ Hán: 号

a)

hào

b)

yuè

c)

xíng

47.

沙发上有我的书包吗?

Shāfā shang yǒu wǒ de shūbāo ma?

a)

不是。

b)

没有。

48.

桌子————有一本汉英词典。

Zhuōzi————yǒu yìběn Hàn-yīng cídiǎn.

a)

b)

49.

Chọn phiên âm đúng cho chữ Hán: 包

a)

bāo

b)

bǎo

c)

pāo

50.

A: 玛丽呢?

A: Mǎlì ne?

B: 她————在办公室。

B: Tā————zài bàngōngshì.

a)

可能

b)

可以