NEW
Font size
WorksheetsBÀI TEST CUỐI KHÓA CB1
Total questions: 50
Worksheet time: 1hrs 15mins
你叫——————名字?
Nǐ jiào——————míngzi?
什么
玛丽
好
Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống
————好!
你
是
我
Chọn chữ Hán đúng cho phiên âm: jiào
叫
好
你
Chọn phiên âm đúng cho chữ Hán: 他
nǐ
tā
wǒ
你是哪国人?
Nǐ shì nǎ guó rén?
我是中国人。
Wǒ shì Zhōngguó rén.
我叫玛丽。
Wǒ jiào Mǎlì.
我————是日本人。
Wǒ————shì Rìběn rén.
人
好
也
Chọn chữ Hán đúng cho phiên âm: Měiguó
美国
韩国
英国
Chọn phiên âm đúng cho chữ Hán: 哪
nǎr
nà
nǎ
Chọn phiên âm đúng cho chữ Hán: 国
nǎ
měi
guó
大家好,我————一名学生。
Dàjiā hǎo, wǒ————yì míng xuéshēng
叫 jiào
是 shì
姓 xìng
Chọn câu đúng:
我在一家公司工作。
Wǒ zài yìjiā gōngsī gōngzuò.
我在工作一家公司。
Wǒ zài gōngzuò yìjiā gōngsī.
我工作一家公司在。
Wǒ gōngzuò yìjiā gōngsī zài.
她____李,她是中国东北人。
Tā _____ Lǐ, tā shì Zhōngguó Dōngběi rén.
叫
姓
是
Chọn phiên âm đúng cho chữ Hán 秘书
mìshū
hùshi
Zhēnní
在上海,和子常常————家。
Zài Shànghǎi, Hézǐ chángcháng————jiā.
做
在
想
Chọn chữ Hán đúng cho phiên âm: dàjiā
大家
德国
工作
Chọn chữ Hán đúng cho phiên âm: zài
个
在
名
Chọn câu đúng
他是不韩国人。
Tā shì bù Hánguó rén.
他不是韩国人。
Tā búshì Hánguó rén.
韩国人是不他。
Hánguó rén shì bù tā.
你今年多大?
Nǐ jīnnián duōdà?
我姓李。
Wǒ xìng Lǐ.
我不是美国人。
Wǒ búshì Měiguó rén.
我今年23岁。
Wǒ jīnnián 23 suì.
你有什么————?
Nǐ yǒu shénme————?
健身
事儿
年纪
你好,我想————。
Nǐ hǎo, wǒ xiǎng————.
公司
叫
健身
Chọn phiên âm đúng cho chữ Hán: 岁
suì
nián
jǐ
星期六你来,————吗?
Xīngqīliù nǐ lái,————ma?
可以
健身
工作
Chọn phiên âm đúng cho chữ Hán: 女
nǚ
nán
liù
Chọn phiên âm đúng cho chữ Hán: 今年
jīnnián
duōdà
jiànshēn
Sắp xếp từ thành câu hoàn chỉnh:
人/家/几/口/你/?/有
你家有几口人?
Nǐ jiā yǒu jǐ kǒu rén?
你家几口人有?
Nǐ jiā jǐ kǒu rén yǒu?
有几口人你家?
Yǒu jǐ kǒu rén nǐ jiā?
Chọn chữ Hán đúng cho phiên âm: dìfang
地芳
池方
地方
Chọn câu trả lời đúng:
你爸爸做什么工作?
Nǐ bàba zuò shénme gōngzuò?
我爸爸是一名律师。
他非常忙。
他在上海工作。
Chọn chữ Hán đúng cho phiên âm: mèi
姐
常
妹
小王————小张都是中国人。
Xiǎowáng————Xiǎozhāng dōu shì Zhōngguó rén.
几
还是
和
Chọn phiên âm đúng cho chữ Hán: 口
kòu
kǒu
gòu
Chọn chữ Hán đúng cho phiên âm: diǎn
开
点
半
_____,现在几点?
_____, xiànzài jǐ diǎn?
请问
知道
Chọn câu đúng:
你每天几点起床?
Nǐ měitiān jǐ diǎn qǐchuáng?
你几点每天起床?
Nǐ jǐ diǎn měitiān qǐchuáng?
你起床每天几点?
Nǐ qǐchuáng měitiān jǐ diǎn?
请问, 现在几点?
Qǐngwèn, xiànzài jǐ diǎn?
现在十二点。
Xiànzài shí'èr diǎn.
现在差二十分十二点。
Xiànzài chā èrshí fēn shí'èr diǎn.
现在十二点二十。
Xiànzài shí'èr diǎn èrshí.
劳驾, 现在几点?
Láojià, xiànzài jǐ diǎn?
现在十点十。
Xiànzài shí diǎn shí.
现在十点十分。
Xiànzài shí diǎn shí fēn.
现在差十分十点。
Xiànzài chà shífēn shí diǎn.
Chọn câu trả lời đúng:
金经理,你住在哪儿?
Jīn jīnglǐ, nǐ zhù zài nǎr?
我住在阳光小区。
Wǒ zhù zài Yángguāng xiǎoqū.
我从美国来。
Wǒ cóng Měiguó lái.
我在北京工作。
Wǒ zài Běijīng gōngzuò.
Chọn câu trả lời đúng
圆圆,下星期见!
Yuányuan, xià xīngqī jiàn!
下星期见!
Xià xīngqī jiàn!
谢谢!
Xièxie!
对不起。
Duìbùqǐ.
不客气!
Bú kèqi!
他很想————这个比赛。
Tā hěn xiǎng ———— zhège bǐsài.
参加
学
去
Chọn phiên âm đúng cho chữ Hán: 前
qiān
jián
qián
你们/8层/房间/在/的/。
nǐmen/8 céng/fángjiān/zài/de/.
你们的房间在8层。
Nǐmen de fángjiān zài 8 céng.
房间在你们的8层。
Fángjiān zài nǐmen de 8 céng.
8层在你们的房间。
8 céng zài nǐmen de fángjiān.
你妹妹的生日是几月几号?
Nǐ mèimei de shēngri shì jǐ yuè jǐ hào?
三号五月
Sān hào wǔ yuè
五月三号
Wǔ yuè sān hào
十二月二十五号是?
Shí'èr yuè èrshíwǔ hào shì?
中国的国庆节
Zhōngguó de guóqìng jié
越南的国庆节
Yuènán de guóqìng jié
圣诞节
Shèngdàn jié
星期天晚上我们去看京剧吧!
Xīngqītiān wǎnshang wǒmen qù kàn jīngjù ba!
星期天我不想不健身。
Xīngqītiān wǒ bùxiǎng bù jiànshēn.
对不起,星期天我有事儿了。
Duìbùqǐ, xīngqītiān wǒ yǒu shìr le.
星期四是几月几号?
Xīngqīsì shì jǐ yuè jǐ hào?
星期四是我爸爸的生日。
Xīngqīsì shì wǒ bàba de shēngrì.
星期四是八月九号。
Xīngqīsì shì bā yuè jiǔ hào.
现在是晚上八点。
Xiànzài shì wǎnshang bā diǎn.
Chọn chữ Hán đúng cho phiên âm: péngyou
健身
朋友
老师
Chọn phiên âm đúng cho chữ Hán: 号
hào
yuè
xíng
沙发上有我的书包吗?
Shāfā shang yǒu wǒ de shūbāo ma?
不是。
没有。
桌子————有一本汉英词典。
Zhuōzi————yǒu yìběn Hàn-yīng cídiǎn.
里
上
Chọn phiên âm đúng cho chữ Hán: 包
bāo
bǎo
pāo
A: 玛丽呢?
A: Mǎlì ne?
B: 她————在办公室。
B: Tā————zài bàngōngshì.
可能
可以
